Quảng cáo 1
Tra cứu ngành đào tạo

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngành Ngôn ngữ Anh là gì?

Ngôn ngữ Anh là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến trên toàn cầu với 1,5 tỷ người nói tiếng Anh ở hơn 50 quốc gia. Trong thời buổi toàn cầu hóa, tiếng Anh cần thiết trong mọi ngành nghề nên biết tiếng Anh một cách bài bản sẽ là lợi thế không nhỏ dành cho các bạn.

Ngôn ngữ Anh là ngành học chuyên nghiên cứu, sử dụng tiếng Anh nhằm giúp cho người học sử dụng tiếng Anh một cách thành thạo. Đồng thời ngành Ngôn ngữ Anh còn trang bị thêm những kiến thức về lịch sử, văn hóa, kinh tế của các quốc gia sử dụng tiếng Anh trên thế giới.

Học ngành Ngôn ngữ Anh là học gì?

Sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh sẽ được học những kiến thức chung và chuyên sâu về ngôn ngữ, văn hóa và văn học, đất nước – con người không chỉ của quốc gia sản sinh ra tiếng Anh mà của cả các quốc gia nói Tiếng Anh. Bên cạnh đó, sinh viên theo học ngành Ngôn ngữ Anh sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức, kỹ năng mềm cần thiết như kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, phân tích, giải quyết vấn đề, làm việc nhóm; phẩm chất chính trị, đạo đức, tác phong nghề nghiệp và sức khỏe tốt để có thể làm việc có hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn có sử dụng tiếng Anh.

Học ngành Ngôn ngữ Anh, bạn sẽ được học các môn chuyên ngành tiêu biểu như: Văn học Anh – Mỹ, Văn hóa Anh – Mỹ, Biên dịch Anh – Việt, Biên dịch Việt – Anh, Phiên dịch thương mại, tiếng Anh dùng trong văn bản ngoại giao, tiếng Anh tài chính – ngân hàng, tiếng Anh du lịch, tiếng Anh giao tiếp kinh doanh…..

Học ngành Ngôn ngữ Anh ra trường làm gì?

 Sinh viên tốt nghiệp ngành Ngôn ngữ Anh có thể chọn cho mình những công việc phù hợp, sở hữu mức lương hấp dẫn cũng như trải nghiệm môi trường làm việc năng động, đa văn hóa ở các vị trí:  

  • Biên dịch viên, phiên dịch viên trong các công ty, cơ quan ngoại giao, cơ quan truyền thông, các tổ chức kinh tế, xã hội của Việt Nam và quốc tế; dịch thuật cho các NXB, trung tâm phát hành sách, báo, tạp chí,…
  • Chuyên viên truyền thông, tổ chức sự kiện, thư ký, trợ lý,... trong các công ty nước ngoài;
  • Hướng dẫn viên, chuyên viên tư vấn tại các công ty du lịch, lữ hành, nhà hàng khách sạn;
  • Giáo viên giảng dạy và nghiên cứu tiếng Anh tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, phổ thông trung học, trung tâm ngoại ngữ 

Những tố chất phù hợp để theo học ngành Ngôn ngữ Anh

Để học tốt ngành Ngôn ngữ Anh, bạn cần có những tố chất sau:

  • Có năng khiếu về ngoại ngữ, yêu thích tiếng Anh
  • Có khả năng diễn đạt và trí nhớ tốt
  • Cẩn thận, chu đáo, ham học hỏi
  • Có kiến thức rộng về văn hóa- xã hội
  • Năng động, tư duy hướng ngoại
  • Thích khám phá
CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Ngôn ngữ Anh

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 25 0
2 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 32.25 0
3 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 15 0
4 Trường Đại học Gia Định 15.5 0
5 Trường Đại học Tài chính - Marketing 26.1 0
6 Trường Đại học Mở TP.HCM 26.8 0
7 Trường Đại học Hà Nội 36.75 0
8 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 17 0
9 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 0
10 Trường Đại học Luật TP.HCM 25 0
11 Trường Đại học Luật TP.HCM 26 0
12 Trường Đại học Cửu Long 15 0
13 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 26 0
14 Trường Đại học Văn Hiến 19 0
15 Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên 22 0
16 Trường Đại học Khánh Hòa 15 0
17 Trường Đại học Bạc Liêu 18 0
18 Trường Đại học Luật TP.HCM 27.5 0
19 Trường Đại học Luật TP.HCM 27.5 0
20 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 26.25 0
21 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 35.6 0
22 Học viện Hàng không Việt Nam 24.6 0
23 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 0
24 Trường Đại học Đồng Nai 22 0
25 Trường Đại học Văn Lang 18 0
26 Trường Đại học Hùng Vương 19 0
27 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 26 0
28 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 15 0
29 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 15 0
30 Trường Đại học Đà Lạt 16.5 0
31 Trường Đại học Trà Vinh 15 0
32 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 15 0
33 Trường Đại học Hải Dương 16 0
34 Trường Đại học An Giang 17.5 0
35 Trường Đại học Tây Đô 15 0
36 Trường Đại học Bình Dương 15 0
37 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 27 0
38 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 15 0
39 Trường Đại học Ngoại thương 37.55 0
40 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên 15 0
41 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 21 0
42 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 0
43 Trường Đại học Sài Gòn 26.06 0
44 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 24 0
45 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 26 0
46 Trường Đại học Hoa Sen 16 0
47 Trường Đại học Mở TP.HCM 25.9 0
48 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 23.55 0
49 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 25.89 0
50 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 24.5 0
51 Trường Đại học Khánh Hòa 15 0
52 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 31.5 0
53 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 0
54 Trường Đại học Vinh 17 0
55 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 34.8 0
56 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 24.5 0
57 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 26 0
58 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 32.9 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 29 0
2 Trường Đại học Gia Định 5.5 0
3 Trường Đại học Tài chính - Marketing 26.5 0
4 Trường Đại học Cửu Long 6 0
5 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 25 0
6 Trường Đại học Văn Hiến 18 0
7 Trường Đại học Khánh Hòa 19 0
8 Trường Đại học Bạc Liêu 18 0
9 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 28 0
10 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 24.5 0
11 Trường Đại học Văn Lang 24 0
12 Trường Đại học Đà Lạt 21 0
13 Trường Đại học Trà Vinh 18.95 0
14 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 67 0
15 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 18 0
16 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 0
17 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 19.5 0
18 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 27.92 0
19 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 24 0
20 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 24.5 0
21 Trường Đại học Khánh Hòa 19 0
22 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 0
23 Trường Đại học Vinh 24 0
24 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 20 0