Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngành Ngôn ngữ Anh là gì?

Ngôn ngữ Anh là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến trên toàn cầu với 1,5 tỷ người nói tiếng Anh ở hơn 50 quốc gia. Trong thời buổi toàn cầu hóa, tiếng Anh cần thiết trong mọi ngành nghề nên biết tiếng Anh một cách bài bản sẽ là lợi thế không nhỏ dành cho các bạn.

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh là ngành học chuyên nghiên cứu, sử dụng tiếng Anh nhằm giúp cho người học sử dụng tiếng Anh một cách thành thạo. Đồng thời ngành Ngôn ngữ Anh còn trang bị thêm những kiến thức về lịch sử, văn hóa, kinh tế của các quốc gia sử dụng tiếng Anh trên thế giới.

Học ngành Ngôn ngữ Anh là học gì?

Sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh sẽ được học những kiến thức chung và chuyên sâu về ngôn ngữ, văn hóa và văn học, đất nước – con người không chỉ của quốc gia sản sinh ra tiếng Anh mà của cả các quốc gia nói Tiếng Anh. Bên cạnh đó, sinh viên theo học ngành Ngôn ngữ Anh sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức, kỹ năng mềm cần thiết như kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, phân tích, giải quyết vấn đề, làm việc nhóm; phẩm chất chính trị, đạo đức, tác phong nghề nghiệp và sức khỏe tốt để có thể làm việc có hiệu quả trong các lĩnh vực chuyên môn có sử dụng tiếng Anh.

Học ngành Ngôn ngữ Anh, bạn sẽ được học các môn chuyên ngành tiêu biểu như: Văn học Anh – Mỹ, Văn hóa Anh – Mỹ, Biên dịch Anh – Việt, Biên dịch Việt – Anh, Phiên dịch thương mại, tiếng Anh dùng trong văn bản ngoại giao, tiếng Anh tài chính – ngân hàng, tiếng Anh du lịch, tiếng Anh giao tiếp kinh doanh…..

Ngôn ngữ Anh

Học ngành Ngôn ngữ Anh ra trường làm gì?

Sinh viên tốt nghiệp ngành Ngôn ngữ Anh có thể chọn cho mình những công việc phù hợp, sở hữu mức lương hấp dẫn cũng như trải nghiệm môi trường làm việc năng động, đa văn hóa ở các vị trí:  

  • Biên dịch viên, phiên dịch viên trong các công ty, cơ quan ngoại giao, cơ quan truyền thông, các tổ chức kinh tế, xã hội của Việt Nam và quốc tế; dịch thuật cho các NXB, trung tâm phát hành sách, báo, tạp chí,…
  • Chuyên viên truyền thông, tổ chức sự kiện, thư ký, trợ lý,... trong các công ty nước ngoài;
  • Hướng dẫn viên, chuyên viên tư vấn tại các công ty du lịch, lữ hành, nhà hàng khách sạn;
  • Giáo viên giảng dạy và nghiên cứu tiếng Anh tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, phổ thông trung học, trung tâm ngoại ngữ 

Những tố chất phù hợp để theo học ngành Ngôn ngữ Anh

Để học tốt ngành Ngôn ngữ Anh, bạn cần có những tố chất sau:

  • Có năng khiếu về ngoại ngữ, yêu thích tiếng Anh
  • Có khả năng diễn đạt và trí nhớ tốt
  • Cẩn thận, chu đáo, ham học hỏi
  • Có kiến thức rộng về văn hóa- xã hội
  • Năng động, tư duy hướng ngoại
  • Thích khám phá
CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Ngôn ngữ Anh

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Học viện Khoa học Quân sự 26.48 26.38
2 Trường Đại học Gia Định 15 15
3 Đại học Kinh tế TP.HCM 0 24.5
4 Trường Đại học Lao động - Xã hội 24.06 20.5
5 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 25.05 21.82
6 Trường Đại học Quang Trung 15 18
7 Trường Đại học Điện Lực 0 22.67
8 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 15
9 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 34.5 0
10 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 23 18
11 Trường Đại học Mở TP.HCM 24.2 22.25
12 Trường Đại học Luật Hà Nội 24.65 23.2
13 Trường Đại học Mở Hà Nội 32.03 21
14 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 0 15
15 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 0 24.91
16 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên 17 16
17 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 0 16
18 Trường Đại học Công đoàn 33 24.97
19 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 20 17
20 Trường Đại học Tân Tạo 15 15
21 Trường Đại học Nghệ An 20 19
22 Trường Đại học Phan Thiết 15 15
23 Trường Đại học Nha Trang 0 25
24 Trường Đại học Hà Nội 35.43 33.89
25 Học viện Hàng không Việt Nam 20 20
26 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 23.2 24
27 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 15
28 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 16 16
29 Trường Đại học Thăng Long 24.58 19.7
30 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 15 15
31 Trường Đại học Sao Đỏ 0 15
32 Học viện Chính sách và phát triển 33.05 30.02
33 Học viện Tài chính 34.73 24.1
34 Trường Đại học Lương Thế Vinh 15 15
35 Trường Đại học Trưng Vương 16 15
36 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 19 22
37 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 17 17
38 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 15 16
39 Đại học Bách khoa Hà Nội 0 24.3
40 Đại học Bách khoa Hà Nội 0 24.3
41 Trường Đại học Thành Đô 17 16
42 Trường Đại học Cửu Long 15 15
43 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 19 17
44 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 24.68 21.35
45 Trường Đại học Lạc Hồng 16.15 15.1
46 Trường Đại học Nha Trang 23 23.58
47 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19.5 16
48 Trường Đại học Bạc Liêu 15 15
49 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 34.35 25.41
50 Trường Đại học Luật Hà Nội 25.25 23.2
51 Trường Đại học Mở TP.HCM 20 19
52 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 0 18.5
53 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 24.05 20.71
54 Trường Đại học Lao động - Xã hội 0 21
55 Đại học Kinh tế TP.HCM 26.3 0
56 Trường Đại học Phú Xuân 15 15
57 Học viện Khoa học Quân sự 27.54 28.01
58 Học viện Quốc tế 19.32 0
59 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 33.8 30.84
60 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 16 16.35
61 Trường Đại học Hà Tĩnh 15 15
62 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 0 14
63 Trường Đại học Bình Dương 15 15
64 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 23.58 20.35
65 Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên 23.7 19.35
66 Học viện Quản lý Giáo dục 22.5 25.5
67 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 15
68 Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế 21.5 23
69 Học viện Ngoại giao Việt Nam 33.99 25.28
70 Đại học Duy Tân 0 15
71 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 16 0
72 Học viện Quốc tế 22.41 0
73 Học viện Quốc tế 20.78 0
74 Trường Đại học FPT 0 18.5
75 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 16 0
76 Trường Đại học Kiên Giang 14 16
77 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 17.13 18.95
78 Trường Đại học Kinh Bắc 15 15
79 Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội 36.99 26.85
80 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 16 16.35
81 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 0 24
82 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 15 15
83 Học viện Quốc tế 22.9 0
85 Trường Đại học Văn Hiến 16.2 15
86 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 24.57 26.6
87 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 16 16.35
88 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 15 15
89 Trường Đại học Khánh Hòa 19.5 18.55
90 Trường Đại học Đồng Nai 22.75 18.6
91 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 15 15
92 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 17 15.5
93 Trường Đại học Hòa Bình 0 15
94 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 20 23.2
95 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 23 18.5
96 Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội 25.15 21
97 Trường Đại học Hải Phòng 24 26.5
98 Trường Đại học Intracom 15 15
99 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 17 16
100 Trường Đại học Đà Lạt 17.5 20.5
101 Trường Đại học Văn Lang 16 15
102 Trường Đại học Hùng Vương 19 21
103 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 21.75 19
104 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 26.27 23.65
105 Trường Đại học Quảng Bình 15 15
106 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15 15
107 Trường Đại học Thái Bình Dương 15 15
108 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 15 17.67
109 Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 0 800
110 Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 16.5 775
111 Trường Đại học Tài chính - Marketing 24.5 23.75
112 Trường Đại học Phương Đông 18 15
113 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 25.68 23.3
114 Trường Đại học Hạ Long 15 16.25
115 Trường Đại học Tây Nguyên 15 22.6
116 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 17 15
117 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 0 18.95
118 Trường Đại học Phú Yên 0 17.85
119 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 14
120 Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa 15 15
121 Đại học Cần Thơ 25.2 24.48
122 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 26.1 25.22
123 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 17 15
124 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 25.94 25
125 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 18 21.2
126 Đại học Cần Thơ 24.45 23
127 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.16 22.25
128 Trường Đại học Sài Gòn 25.29 24.8
129 Trường Đại học Sài Gòn 25.07 24.56
130 Trường Đại học Tây Đô 15 15
131 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.16 20.05
132 Trường Đại học Luật TP.HCM 25.46 20.65
133 Trường Đại học Thành Đông 14 15
134 Trường Đại học Hải Dương 15 15
135 Trường Đại học Luật TP.HCM 25.66 23.55
136 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 15.5 15
137 Trường Đại học Thủ Dầu Một 22.9 22.25
138 Trường Đại học Quy Nhơn 22 23
139 Trường Đại học Khánh Hòa 16.6 0
140 Trường Đại học Công thương TP.HCM 23 23.75
141 Trường Đại học Vinh 24.8 23.6
142 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 25.14 23.74
143 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 24 26.4
144 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 15
145 Trường Đại học Đồng Tháp 22.51 20.01
146 Trường Đại học Đông Á 15 15
147 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 25.86 24.8
148 Trường Đại học Nam Cần Thơ 16 15
149 Trường Đại học Hồng Đức 16 17.5
150 Học viện Ngân hàng 25.8 23.41
151 Trường Đại học Hoa Sen 18 15
152 Học viện Ngân hàng 0 21.82
153 Trường Đại học Thủy lợi 24.82 22.59
154 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 31.75 27
155 Trường Đại học Hà Nội 33 32.48
156 Trường Đại học Quảng Nam 14 14
157 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 32 28.5
158 Đại học Phenikaa 0 19
159 Trường Đại học Đại Nam 17 15
160 Trường Đại học Thương mại 26.05 26.1
161 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 23 23.25
162 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 17 15
163 Đại học Kinh tế Quốc dân 35.6 26.51
164 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 0 22
165 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 0 19.5
166 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 23.75 24.9
167 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 30.3 25.64
168 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 30 0
169 Trường Đại học Giao thông Vận tải 24.1 25.33
170 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 30 0
171 Trường Đại học Mở TP.HCM 0 15
172 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 30 0
173 Trường Đại học Đông Á 15 15
174 Học viện Hành chính và Quản trị công 25.5 24
175 Học viện Hành chính và Quản trị công 25.5 0
176 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên 0 22
177 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
178 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 17 15
179 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 0 26
180 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 21.71 16.34
181 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
182 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
183 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
184 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 0 31
185 Đại học Bách khoa Hà Nội 25 24.8
186 Đại học Bách khoa Hà Nội 23.81 24.8
187 Trường Đại học Ngoại thương 0 32.4
188 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25 24
189 Trường Đại học Ngoại thương 0 35.3
190 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 26.99 24.52
191 Đại học Duy Tân 18 0
192 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 23
193 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
194 Đại học Cần Thơ 24.4 23
195 Trường Đại học Ngoại thương 27 0
196 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 24 22
197 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 21 0
198 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 0 35.25
199 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 0 36
200 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 0 36.25
201 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 0 35.75
202 Trường Đại học Trà Vinh 0 15
203 Trường Đại học Trà Vinh 15 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Học viện Khoa học Quân sự 28.6 0
2 Trường Đại học Gia Định 17.5 16
3 Trường Đại học Lao động - Xã hội 24.16 0
4 Trường Đại học Quang Trung 18 14
5 Trường Đại học Điện Lực 0 24.2
6 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 18 0
7 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 24 0
8 Trường Đại học Mở TP.HCM 28 0
9 Trường Đại học Luật Hà Nội 27.7 0
10 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 0 15
11 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 0 27.44
12 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên 20 0
13 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 0 16
14 Trường Đại học Công đoàn 0 27.47
15 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 25 20
16 Trường Đại học Tân Tạo 30 15
17 Trường Đại học Nghệ An 16 20
18 Trường Đại học Phan Thiết 6 15
19 Học viện Hàng không Việt Nam 20 23.88
20 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 25.2 26.75
21 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 15
22 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 20 20
23 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 6 18
24 Trường Đại học Sao Đỏ 0 18
25 Học viện Chính sách và phát triển 36.5 30.02
26 Học viện Tài chính 29 0
27 Trường Đại học Lương Thế Vinh 15 15
28 Trường Đại học Trưng Vương 17 16
29 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 21 25
30 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 40 0
31 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 18 18
32 Trường Đại học Thành Đô 18 18
33 Trường Đại học Cửu Long 6 18
34 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 20 17
35 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 27.37 0
36 Trường Đại học Lạc Hồng 18 18.78
37 Trường Đại học Nha Trang 30 0
38 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 19
39 Trường Đại học Bạc Liêu 18 18
40 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 35.78 27.44
41 Trường Đại học Luật Hà Nội 27.43 0
42 Trường Đại học Mở TP.HCM 24 0
43 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 108 0
44 Đại học Kinh tế TP.HCM 68 0
45 Trường Đại học Phú Xuân 0 18
46 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 36.5 36.85
47 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 19 0
48 Trường Đại học Hà Tĩnh 18 18
49 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 0 18
50 Trường Đại học Bình Dương 15 16
51 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 27.01 25.86
52 Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên 23.7 19.35
53 Học viện Quản lý Giáo dục 25 26.4
54 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 18
55 Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế 23.95 24.05
56 Học viện Ngoại giao Việt Nam 22.93 27.39
57 Đại học Duy Tân 18 18
58 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 18 0
59 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 18 0
60 Trường Đại học Kiên Giang 16 20.15
61 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 25.55 24.79
62 Trường Đại học Kinh Bắc 15 0
63 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 19 0
64 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 15 18
66 Trường Đại học Văn Hiến 18 18
67 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 25 0
68 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 19 0
69 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 18 18
70 Trường Đại học Khánh Hòa 20 20.55
71 Trường Đại học Đồng Nai 17 0
72 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 17 17
73 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 6 18
74 Trường Đại học Hòa Bình 17 15
75 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 24 26.2
76 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 0 18.5
77 Trường Đại học Intracom 15 15
78 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 18.5 18
79 Trường Đại học Đà Lạt 24.5 23.5
80 Trường Đại học Văn Lang 24 18
81 Trường Đại học Hùng Vương 20 0
82 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 0 22.3
83 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 27.2 0
84 Trường Đại học Quảng Bình 16 0
85 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 5.5 15
86 Trường Đại học Thái Bình Dương 6 18
87 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 18 22.95
88 Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 930 0
89 Trường Đại học Tài chính - Marketing 27.2 26.14
90 Trường Đại học Phương Đông 22 18
91 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 27.1 0
92 Trường Đại học Hạ Long 21 19.5
93 Trường Đại học Tây Nguyên 18 25.07
94 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 19 18
95 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 0 24.79
96 Trường Đại học Phú Yên 23.4 19.04
97 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 15 15
98 Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa 16.5 16.5
99 Đại học Cần Thơ 27.7 0
100 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 27.9 25.22
101 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 18 18
102 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 28.94 25
103 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 22 24.2
104 Đại học Cần Thơ 24.5 0
105 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 0
106 Trường Đại học Tây Đô 16.5 16.5
107 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 0
108 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 0
109 Trường Đại học Thành Đông 18 18
110 Trường Đại học Hải Dương 15.5 15
111 Trường Đại học Luật TP.HCM 24.5 0
112 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 21.75 20.83
113 Trường Đại học Thủ Dầu Một 25 23
114 Trường Đại học Quy Nhơn 24 0
115 Trường Đại học Quy Nhơn 0 25.59
116 Trường Đại học Khánh Hòa 19.6 0
117 Trường Đại học Công thương TP.HCM 24.25 25.6
118 Trường Đại học Vinh 25 26.6
119 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 24.78 26.21
120 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 26.5 27.12
121 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 18
122 Trường Đại học Quy Nhơn 0 25.73
123 Trường Đại học Đồng Tháp 26.1 26.41
124 Trường Đại học Đông Á 18 18
125 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 28.1 24.49
126 Trường Đại học Nam Cần Thơ 18 18
127 Trường Đại học Hồng Đức 21 17.5
128 Học viện Ngân hàng 28.54 27.41
129 Trường Đại học Hoa Sen 6 18
130 Học viện Ngân hàng 0 25.64
131 Trường Đại học Thủy lợi 27.25 27.17
132 Trường Đại học Quảng Nam 19.85 15
133 Đại học Phenikaa 0 23.33
134 Trường Đại học Đại Nam 18 18
135 Trường Đại học Thương mại 25 0
136 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 25.5 0
137 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 0
138 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 18
139 Đại học Kinh tế Quốc dân 26.44 0
140 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 0 23.6
141 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 22 28.01
142 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 33 30.49
143 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 30 0
144 Trường Đại học Giao thông Vận tải 26.71 26.88
145 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 30 0
146 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 30 0
147 Trường Đại học Đông Á 18 18
148 Học viện Hành chính và Quản trị công 27.75 0
149 Học viện Hành chính và Quản trị công 27.75 0
150 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
151 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
152 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 0 32.28
153 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 25.91 0
154 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
155 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
156 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
157 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 0 34.03
158 Trường Đại học Ngoại thương 0 34.8
159 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 31 28.18
160 Trường Đại học Ngoại thương 0 36.17
161 Trường Đại học Ngoại thương 0 35.67
162 Trường Đại học Ngoại thương 0 37.64
163 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 26.5
164 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
165 Đại học Cần Thơ 27.4 0
166 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 27 25
167 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 0 37.85
168 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 0 37.85
169 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 0 37.85
170 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 0 37.85
171 Trường Đại học Trà Vinh 18 18.45
172 Trường Đại học Trà Vinh 0 19.13
173 Trường Đại học Trà Vinh 0 18.88
174 Trường Đại học Trà Vinh 0 18
175 Trường Đại học Trà Vinh 0 19.14

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Học viện Khoa học Quân sự 16.92 0
2 Trường Đại học Gia Định 600 0
3 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 229 0
4 Trường Đại học Quang Trung 500 500
5 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 500 0
6 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 835 0
7 Trường Đại học Mở TP.HCM 770 812
8 Trường Đại học Mở Hà Nội 0 80.16
9 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 0 16
10 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 600
11 Trường Đại học Tân Tạo 650 650
12 Trường Đại học Nghệ An 0 19
13 Trường Đại học Phan Thiết 500 500
14 Học viện Hàng không Việt Nam 650 697.5
15 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 76 77.5
16 Trường Đại học Sao Đỏ 0 50
17 Học viện Chính sách và phát triển 18.05 30.02
18 Học viện Tài chính 18 0
19 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 75 70
20 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 600 0
21 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 600 601
22 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 0 65
23 Trường Đại học Lạc Hồng 600 600
24 Trường Đại học Nha Trang 700 666.21
25 Trường Đại học Bạc Liêu 600 550
26 Trường Đại học Mở TP.HCM 700 701
27 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 261.75 0
28 Đại học Kinh tế TP.HCM 880 0
29 Học viện Khoa học Quân sự 20.65 0
30 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 850 890
31 Trường Đại học Hà Tĩnh 0 50
32 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 0 600
33 Trường Đại học Bình Dương 500 600
34 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 775 19.53
35 Học viện Quản lý Giáo dục 0 91.3
36 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600 600
37 Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế 980 0
38 Đại học Duy Tân 0 600
39 Trường Đại học FPT 0 653
40 Trường Đại học Kiên Giang 550 640
41 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng 695 16.95
42 Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội 0 26.85
43 Trường Đại học Văn Hiến 600 600
44 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 23 0
45 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 550 500
46 Trường Đại học Khánh Hòa 680 685
47 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 15 15
48 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 0 18.5
49 Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội 0 79
50 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 600 600
51 Trường Đại học Đà Lạt 16 790
52 Trường Đại học Văn Lang 650 500
53 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 882 901
54 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 530 530
55 Trường Đại học Thái Bình Dương 550 550
56 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 0 504
57 Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM 789 0
58 Trường Đại học Tài chính - Marketing 780 906.4
59 Trường Đại học Phương Đông 0 50
60 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 850 851
61 Trường Đại học Tây Nguyên 600 852.8
62 Trường Đại học Phú Yên 550 531
63 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 550 14
64 Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa 15 53.6
65 Đại học Cần Thơ 288 0
66 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 0 25.22
67 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 15 15
68 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 22.5 25
69 Đại học Cần Thơ 255 0
70 Trường Đại học Sài Gòn 880 0
71 Trường Đại học Sài Gòn 895 0
72 Trường Đại học Tây Đô 500 500
73 Trường Đại học Hải Dương 23.75 0
74 Trường Đại học Thủ Dầu Một 750 890
75 Trường Đại học Quy Nhơn 700 829
76 Trường Đại học Khánh Hòa 620 0
77 Trường Đại học Công thương TP.HCM 700 764
78 Trường Đại học Vinh 18.28 23.6
79 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 0 893
80 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 550
81 Trường Đại học Đồng Tháp 615 748.82
82 Trường Đại học Đông Á 600 600
83 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 24.82 0
84 Trường Đại học Nam Cần Thơ 0 500
85 Trường Đại học Hồng Đức 0 17.5
86 Học viện Ngân hàng 100 94
87 Trường Đại học Hoa Sen 600 600
88 Học viện Ngân hàng 0 90
89 Trường Đại học Thủy lợi 50 59.38
90 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 20 0
91 Trường Đại học Quảng Nam 0 14
92 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 20 0
93 Đại học Phenikaa 0 65.7
94 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 720 765
95 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
96 Đại học Kinh tế Quốc dân 21.85 0
97 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 0 70.61
98 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 700 1000
99 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 750 824
100 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 650 0
101 Trường Đại học Giao thông Vận tải 0 89.77
102 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 650 0
103 Trường Đại học Mở TP.HCM 0 567
104 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 650 0
105 Trường Đại học Đông Á 600 600
106 Học viện Hành chính và Quản trị công 688 0
107 Học viện Hành chính và Quản trị công 688 0
108 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 700 600
109 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 0 721
110 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 627 513
111 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 0 935
112 Đại học Bách khoa Hà Nội 52.01 65.81
113 Đại học Bách khoa Hà Nội 50.29 65.81
114 Trường Đại học Ngoại thương 0 36.29
115 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 700 755
116 Đại học Duy Tân 650 0
117 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 0 703
118 Đại học Cần Thơ 291 0
119 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 661
120 Trường Đại học Trà Vinh 400 0