| 1 | NQH | Học viện Khoa học Quân sự | 26.38 | 0 |
| 2 | GDU | Trường Đại học Gia Định | 15 | 0 |
| 3 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 24.5 | 0 |
| 4 | DLX | Trường Đại học Lao động - Xã hội | 20.5 | 0 |
| 5 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 21.82 | 0 |
| 6 | DQT | Trường Đại học Quang Trung | 18 | 0 |
| 7 | DDL | Trường Đại học Điện Lực | 22.67 | 0 |
| 8 | DHV | Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM | 15 | 0 |
| 9 | DLS | Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) | 18 | 0 |
| 10 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 22.25 | 0 |
| 11 | LPH | Trường Đại học Luật Hà Nội | 23.2 | 0 |
| 12 | MHN | Trường Đại học Mở Hà Nội | 21 | 0 |
| 13 | DTN | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên | 15 | 0 |
| 14 | VHH | Trường Đại học Văn hóa Hà Nội | 24.91 | 0 |
| 15 | DTK | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên | 16 | 0 |
| 16 | DTQ | Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên | 16 | 0 |
| 17 | LDA | Trường Đại học Công đoàn | 24.97 | 0 |
| 18 | DNT | Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM | 17 | 0 |
| 19 | TTU | Trường Đại học Tân Tạo | 15 | 0 |
| 20 | NAU | Trường Đại học Nghệ An | 19 | 0 |
| 21 | DPT | Trường Đại học Phan Thiết | 15 | 0 |
| 22 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 25 | 0 |
| 23 | NHF | Trường Đại học Hà Nội | 33.89 | 0 |
| 24 | HHK | Học viện Hàng không Việt Nam | 20 | 0 |
| 25 | DKK | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội | 24 | 0 |
| 26 | DVB | Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên | 15 | 0 |
| 27 | DCQ | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị | 16 | 0 |
| 28 | DBG | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | 15 | 0 |
| 29 | DTL | Trường Đại học Thăng Long | 19.7 | 0 |
| 30 | SDU | Trường Đại học Sao Đỏ | 15 | 0 |
| 31 | HCP | Học viện Chính sách và phát triển | 30.02 | 0 |
| 32 | HTC | Học viện Tài chính | 24.1 | 0 |
| 33 | DTV | Trường Đại học Lương Thế Vinh | 15 | 0 |
| 34 | DVP | Trường Đại học Trưng Vương | 15 | 0 |
| 35 | DKD | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định | 22 | 0 |
| 36 | KSV | Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long | 17 | 0 |
| 37 | NLN | Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận | 16 | 0 |
| 38 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 24.3 | 0 |
| 39 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 24.3 | 0 |
| 40 | TDD | Trường Đại học Thành Đô | 16 | 0 |
| 41 | DCN | Đại học Công nghiệp Hà Nội | 21.35 | 0 |
| 42 | DCL | Trường Đại học Cửu Long | 15 | 0 |
| 43 | DQK | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 17 | 0 |
| 44 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 23.58 | 0 |
| 45 | DLH | Trường Đại học Lạc Hồng | 15.1 | 0 |
| 46 | KTD | Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 16 | 0 |
| 47 | DBL | Trường Đại học Bạc Liêu | 15 | 0 |
| 48 | VHH | Trường Đại học Văn hóa Hà Nội | 25.41 | 0 |
| 49 | LPH | Trường Đại học Luật Hà Nội | 23.2 | 0 |
| 50 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 19 | 0 |
| 51 | DLS | Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) | 18.5 | 0 |
| 52 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 20.71 | 0 |
| 53 | DLX | Trường Đại học Lao động - Xã hội | 21 | 0 |
| 54 | DPX | Trường Đại học Phú Xuân | 15 | 0 |
| 55 | NQH | Học viện Khoa học Quân sự | 28.01 | 0 |
| 56 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 30.84 | 0 |
| 57 | DTZ | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | 16.35 | 0 |
| 58 | HHT | Trường Đại học Hà Tĩnh | 15 | 0 |
| 59 | VLU | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 14 | 0 |
| 60 | DBD | Trường Đại học Bình Dương | 15 | 0 |
| 61 | DDF | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng | 20.35 | 0 |
| 62 | HIU | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 15 | 0 |
| 63 | HVQ | Học viện Quản lý Giáo dục | 25.5 | 0 |
| 64 | DTF | Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên | 19.35 | 0 |
| 65 | DHF | Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Huế | 23 | 0 |
| 66 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 24.9 | 23.1 |
| 67 | DDT | Đại học Duy Tân | 15 | 0 |
| 68 | HQT | Học viện Ngoại giao Việt Nam | 25.28 | 0 |
| 69 | FPT | Trường Đại học FPT | 18.5 | 0 |
| 70 | TKG | Trường Đại học Kiên Giang | 16 | 0 |
| 71 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 16 | 16 |
| 72 | DDF | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng | 18.95 | 0 |
| 73 | UKB | Trường Đại học Kinh Bắc | 15 | 0 |
| 74 | QHF | Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội | 26.85 | 0 |
| 75 | DTZ | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | 16.35 | 0 |
| 76 | SPK | Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM | 24 | 0 |
| 77 | DHP | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | 15 | 0 |
| 78 | DVH | Trường Đại học Văn Hiến | 15 | 0 |
| 79 | SPK | Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM | 26.6 | 0 |
| 80 | DTZ | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | 16.35 | 0 |
| 81 | DLA | Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An | 15 | 0 |
| 82 | UKH | Trường Đại học Khánh Hòa | 18.55 | 0 |
| 83 | DNU | Trường Đại học Đồng Nai | 18.6 | 0 |
| 84 | DYD | Trường Đại học Yersin Đà Lạt | 15.5 | 0 |
| 85 | DVX | Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân | 15 | 0 |
| 86 | ETU | Trường Đại học Hòa Bình | 15 | 0 |
| 87 | GTA | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 23.2 | 0 |
| 88 | FBU | Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội | 18.5 | 0 |
| 89 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 26.5 | 0 |
| 90 | QHQ | Trường Quốc tế - ĐHQG Hà Nội | 21 | 0 |
| 91 | DCA | Trường Đại học Intracom | 15 | 0 |
| 92 | TTQ | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn | 16 | 0 |
| 93 | TDL | Trường Đại học Đà Lạt | 20.5 | 0 |
| 94 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 15 | 0 |
| 95 | THV | Trường Đại học Hùng Vương | 21 | 0 |
| 96 | TLS | Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM | 19 | 0 |
| 97 | QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM | 23.65 | 0 |
| 98 | DQB | Trường Đại học Quảng Bình | 15 | 0 |
| 99 | MIT | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | 15 | 0 |
| 100 | TBD | Trường Đại học Thái Bình Dương | 15 | 0 |
| 101 | DCD | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | 17.67 | 0 |
| 102 | GTS | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM | 800 | 0 |
| 103 | GTS | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM | 775 | 0 |
| 104 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 23.75 | 0 |
| 105 | DPD | Trường Đại học Phương Đông | 15 | 0 |
| 106 | QSX | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM | 23.3 | 0 |
| 107 | HLU | Trường Đại học Hạ Long | 16.25 | 0 |
| 108 | TTN | Trường Đại học Tây Nguyên | 22.6 | 0 |
| 109 | VUI | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì | 15 | 0 |
| 110 | DDP | Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum | 18.95 | 0 |
| 111 | DPY | Trường Đại học Phú Yên | 17.85 | 0 |
| 112 | DKB | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương | 14 | 0 |
| 113 | DVD | Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa | 15 | 0 |
| 114 | TCT | Đại học Cần Thơ | 24.48 | 0 |
| 115 | DDA | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | 15 | 0 |
| 116 | HNM | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | 25.22 | 0 |
| 117 | HVN | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 21.2 | 0 |
| 118 | SP2 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | 25 | 0 |
| 119 | TCT | Đại học Cần Thơ | 23 | 0 |
| 120 | LPS | Trường Đại học Luật TP.HCM | 22.25 | 0 |
| 121 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 24.8 | 0 |
| 122 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 24.56 | 0 |
| 123 | DTD | Trường Đại học Tây Đô | 15 | 0 |
| 124 | LPS | Trường Đại học Luật TP.HCM | 20.05 | 0 |
| 125 | LPS | Trường Đại học Luật TP.HCM | 20.65 | 0 |
| 126 | DDB | Trường Đại học Thành Đông | 15 | 0 |
| 127 | DKT | Trường Đại học Hải Dương | 15 | 0 |
| 128 | LPS | Trường Đại học Luật TP.HCM | 23.55 | 0 |
| 129 | SKH | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 15 | 0 |
| 130 | TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 22.25 | 0 |
| 131 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 23 | 0 |
| 132 | TDV | Trường Đại học Vinh | 23.6 | 0 |
| 133 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 23.75 | 0 |
| 134 | KCC | Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ | 23.74 | 0 |
| 135 | DMT | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 26.4 | 0 |
| 136 | SPD | Trường Đại học Đồng Tháp | 20.01 | 0 |
| 137 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 0 |
| 138 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 0 |
| 139 | SPS | Trường Đại học Sư phạm TP.HCM | 24.8 | 0 |
| 140 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 15 | 0 |
| 141 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 17.5 | 0 |
| 142 | NHH | Học viện Ngân hàng | 23.41 | 0 |
| 143 | NHH | Học viện Ngân hàng | 21.82 | 0 |
| 144 | TLA | Trường Đại học Thủy lợi | 22.59 | 0 |
| 145 | HHA | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 27 | 0 |
| 146 | NHF | Trường Đại học Hà Nội | 32.48 | 0 |
| 147 | DQU | Trường Đại học Quảng Nam | 14 | 0 |
| 148 | HHA | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | 28.5 | 0 |
| 149 | HSU | Trường Đại học Hoa Sen | 15 | 15 |
| 150 | PKA | Đại học Phenikaa | 19 | 0 |
| 151 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 15 | 0 |
| 152 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 26.1 | 0 |
| 153 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 23.25 | 0 |
| 154 | UEF | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | 15 | 0 |
| 155 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 26.51 | 0 |
| 156 | MDA | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 22 | 0 |
| 157 | DTZ | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | 19.5 | 0 |
| 158 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 25.64 | 0 |
| 159 | GHA | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 25.33 | 0 |
| 160 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 15 | 0 |
| 161 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 0 |
| 162 | HCH | Học viện Hành chính và Quản trị công | 24 | 0 |
| 163 | DTC | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên | 22 | 0 |
| 164 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 165 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 15 | 0 |
| 166 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 26 | 0 |
| 167 | QSA | Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM | 16.34 | 0 |
| 168 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 169 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 170 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 171 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 31 | 0 |
| 172 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 24.8 | 0 |
| 173 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 24.8 | 0 |
| 174 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 24 | 0 |
| 175 | SPH | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 24.52 | 0 |
| 176 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 23 | 0 |
| 177 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 178 | TCT | Đại học Cần Thơ | 23 | 0 |
| 179 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 22 | 0 |
| 180 | HBT | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 35.25 | 0 |
| 181 | HBT | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 36 | 0 |
| 182 | HBT | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 36.25 | 0 |
| 183 | HBT | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | 35.75 | 0 |
| 184 | DVT | Đại học Trà Vinh | 15 | 0 |