Tra cứu ngành đào tạo

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Ngôn ngữ Anh

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2020 2021
1 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 27 0
2 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân 35.6 0
3 Trường Đại học Luật Hà Nội 21.55 0
4 Trường Đại học Nha Trang 23.5 0
5 Trường Đại học Sao Đỏ 15 0
6 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 29.25 0
7 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 15 0
8 Trường Đại học Gia Định 15 0
9 Trường Đại học Tài chính - Marketing 23.8 0
10 Trường Đại học Mở TP.HCM 24.75 0
11 Trường Đại học Hà Nội 34.82 0
12 Trường Đại học Thăng Long 21.73 0
13 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 17 0
14 Trường Đại học Phan Thiết 14 0
15 Trường Đại học Phan Châu Trinh 15 0
16 Trường Đại học Quang Trung 15 0
17 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 15 0
18 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 15 0
19 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 19 0
20 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 0
21 Trường Đại học Đại Nam 15 0
22 Học viện Tài chính 32.7 0
23 Trường Đại học Lạc Hồng 15 0
24 Trường Đại học Việt Bắc 15 0
25 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 15 0
26 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 16 0
27 Trường Đại học Duy Tân 14 0
28 Trường Đại học Cửu Long 15 0
29 Trường Đại học Phú Xuân 15.5 0
30 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 23 0
31 Trường Đại học Luật Hà Nội 24.6 0
32 Trường Đại học Kiên Giang 14 0
33 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 26.17 0
34 Trường Đại học Văn Hiến 15.45 0
35 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 22 0
36 Trường Đại học Kinh Bắc 15 0
37 Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên 18.5 0
38 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại Học Đà Nẵng 23.64 0
39 Trường Đại học Khánh Hòa 17.5 0
40 Trường Đại học Bạc Liêu 15 18
41 Trường Đại học Thái Bình Dương 14 0
42 Trường Đại học Thủ Dầu Một 15.5 0
43 Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Huế 19 0
44 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 33.25 0
45 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
46 Trường Đại học Phương Đông 14 0
47 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 0
48 Trường Đại học Đồng Nai 18.5 0
49 Trường Đại học Văn Lang 19 0
50 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 15 0
51 Trường Đại học Hùng Vương 15 0
52 Trường Đại học Hải Phòng 17 0
53 Học viện Ngân hàng 25 0
54 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 17 0
55 Trường Đại học Đà Lạt 16 0
56 Trường Đại học Thành Đô 15 0
57 Trường Đại học Trà Vinh 15 0
58 Trường Đại học Quảng Bình 15 0
59 Trường Đại học Phạm Văn Đồng 15 0
60 Trường Đại học Quảng Nam 13 0
61 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 24.44 0
62 Trường Đại học Tây Nguyên 16 0
63 Trường Đại học Hải Dương 17 0
64 Trường Đại học Tây Đô 15 0
65 Trường Đại học Hòa Bình 15 0
66 Trường Đại học An Giang 16 0
67 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 25.8 0
68 Trường Đại học Cần Thơ 24.5 0
69 Học viện Ngoại giao Việt Nam 34.75 0
70 Viện Đại học Mở Hà Nội 30.33 0
71 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 20 0
72 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 15.5 0
73 Trường Đại học Đồng Tháp 15 0
74 Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa 14 0
75 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên 15 0
76 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 0
77 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 31.75 0
78 Trường Đại học Đông Á 14 0
79 Trường Đại học Sài Gòn 24.29 0
80 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15 0
81 Trường Đại học Luật TP.HCM 24 0
82 Trường Đại học Hoa Sen 16 0
83 Trường Đại học Nam Cần Thơ 18 0
84 Trường Đại học Hồng Đức 15 0
85 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 20.5 0
86 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 22.73 0
87 Trường Đại học Quy Nhơn 15 0
88 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 0
89 Trường Đại học Vinh 20 0
90 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 25.65 0
91 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 14 0
92 Trường Đại học Hạ Long 20 0
93 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 29.88 0
94 Trường Đại học Hà Tĩnh 14 0
95 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 25.25 0
96 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 33.7 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2020 2021
1 Trường Đại học Nha Trang 28 0
2 Trường Đại học Sao Đỏ 18 0
3 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 31 0
4 Trường Đại học Tài chính - Marketing 26.67 0
5 Trường Đại học Mở TP.HCM 26.6 0
6 Trường Đại học Quang Trung 18 0
7 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 18 0
8 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 0
9 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 18 0
10 Trường Đại học Đại Nam 18 0
11 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 15 0
12 Trường Đại học Duy Tân 18 0
13 Trường Đại học Phú Xuân 18 0
14 Trường Đại học Văn Hiến 18 0
15 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 21.5 0
16 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại Học Đà Nẵng 23.55 0
17 Trường Đại học Bạc Liêu 18 0
18 Trường Đại học Thủ Dầu Một 18 0
19 Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Huế 22.75 0
20 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 0
21 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 0
22 Trường Đại học Văn Lang 24 0
23 Trường Đại học Chu Văn An 15 0
24 Trường Đại học Hùng Vương 18 0
25 Trường Đại học Đà Lạt 21 0
26 Trường Đại học Trà Vinh 18 0
27 Trường Đại học Quảng Bình 18 0
28 Trường Đại học Tây Nguyên 20.5 0
29 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 26 0
30 Trường Đại học Đồng Tháp 20 0
31 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 0
32 Trường Đại học Đông Á 18 0
33 Trường Đại học Hoa Sen 6 0
34 Trường Đại học Hồng Đức 16.5 0
35 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 0
36 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 33.2 0
37 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 27.28 0
38 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 9 0