| 1 | GTADCLG2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 27.5 | |
| 2 | GTADCTD2 | Thương mại điện tử Mã ngành: GTADCTD2 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 26.5 | |
| 3 | GTADCQM2 | Quản trị Marketing Mã ngành: GTADCQM2 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 25.5 | |
| 4 | GTADCQT2 | Quản trị doanh nghiệp Mã ngành: GTADCQT2 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 25 | |
| 5 | GTADCVL2 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 25.5 | |
| 6 | GTADCVS2 | Quản lý và điều hành vận tải đường sắt | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 21 | |
| 7 | GTADCLA2 | Luật | C00, C03, C04, D01, X01, X25 | 27 | |
| 8 | GTADCEN2 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D07, X25, X26, X27 | 26.2 | |
| 9 | GTADKTT2 | Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 24 | |
| 10 | GTADKLG2 | Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 24 | |
| 11 | GTADCLH2 | Logistics và Hạ tầng giao thông | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 24 | |
| 12 | GTADCTN2 | Tài chính doanh nghiệp Mã ngành: GTADCTN2 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 24 | |
| 13 | GTADCKT2 | Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: GTADCKT2 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 24 | |
| 14 | GTADCKT1 | Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) Mã ngành: GTADCKT1 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 18 | |
| 15 | GTADCTT2 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 26.5 | |
| 16 | GTADCTT1 | Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 18 | |
| 17 | GTADCHT2 | Hệ thống thông tin | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 24 | |
| 18 | GTADCTG2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh | | 24 | |
| 19 | GTADCOG2 | Công nghệ ô tô và giao thông thông minh | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 24.5 | |
| 20 | GTADCDT2 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | | 24.5 | |
| 21 | GTADCVM2 | Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 27 | |
| 22 | GTADCCN2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 26 | |
| 23 | GTADCOT2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 26 | |
| 24 | GTADCCM2 | Công nghệ chế tạo máy | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 24 | |
| 25 | GTADCDM2 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro | 2025 | 18 | |
| 26 | GTADCKN2 | Kiến trúc nội thất | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 23 | |
| 27 | GTADCTQ2 | Thanh tra và quản lý công trình giao thông | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 18 | |
| 28 | GTADCBC2 | Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 18 | |
| 29 | GTADCXQ2 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 22 | |
| 30 | GTADCMT2 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí tàu thủy và công trình nổi | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 18 | |
| 31 | GTADCKX2 | Kinh tế xây dựng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 23 | |
| 32 | GTADCQX2 | Quản lý xây dựng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 23 | |
| 33 | GTADCCD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 18 | |
| 34 | GTADCCH2 | Hạ tầng giao thông đô thị thông minh | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 19.5 | |
| 35 | GTADCDD2 | CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 18 | |
| 36 | GTADCMN2 | Công nghệ và quản lý môi trường | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 18 | |
| 37 | GTADCOT1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 18 | |
| 38 | GTADCCD1 | CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 18 | |
| 39 | GTADCHQ2 | Hải quan và Logistics Mã ngành: GTADCHQ2 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 26 | |
| 40 | GTADCAT2 | An toàn dữ liệu và An ninh mạng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 26 | |
| 41 | GTADCCI2 | Thương mại quốc tế Mã ngành: GTADCCI2 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 25.5 | |
| 42 | GTADCOH2 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 25 | |
| 43 | GTADCLGA2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 23 | |
| 44 | GTADCCDJ2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 21 | |
| 45 | GTADCCMJ2 | Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 21 | |
| 46 | GTADCDTJ2 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 21 | |
| 47 | GTADCFT2 | Công nghệ tài chính Mã ngành: GTADCFT2 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 24 | |
| 48 | GTADCHSA2 | Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 21 | |
| 49 | GTADCKB2 | Kinh tế và quản lý bất động sản | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 23 | |
| 50 | GTADCKQA2 | Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) Mã ngành: GTADCKQA2 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 21 | |
| 51 | GTADCKS2 | Kinh doanh số Mã ngành: GTADCKS2 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 23 | |
| 52 | GTADCLD2 | Lữ hành và du lịch | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 25 | |
| 53 | GTADCLDA2 | Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 21 | |
| 54 | GTADCLGJ2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 23 | |
| 55 | GTADCLHA2 | Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) Mã ngành: GTADCLHA2 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 23 | |
| 56 | GTADCMX2 | Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 18 | |
| 57 | GTADCOD2 | Cơ điện tử ô tô | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 24 | |
| 58 | GTADCODA2 | Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 21 | |
| 59 | GTADCBI2 | Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 18 | |
| 60 | GTADCQMA2 | Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh) Mã ngành: GTADCQMA2 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 23 | |
| 61 | GTADCQXD2 | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 21 | |
| 62 | GTADCRT2 | Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 23 | |
| 63 | GTADCCDD2 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 18 | |
| 64 | GTADCTDA2 | Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh) Mã ngành: GTADCTDA2 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 | 23 | |
| 65 | GTADCTGA2 | Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 23 | |
| 66 | GTADCTTA2 | Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 23 | |
| 67 | GTADCHS2 | CNKT Đường sắt tốc độ cao | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 18 | |
| 68 | GTADCVV2 | Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 | 24 | |