Trường Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT
Tên viết tắt: HDU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Hồng Đức
Tên tiếng Anh: HONG DUC UNIVERSITY
Website: hdu.edu.vn/
Email:
Điện thoại: 0237 3910.222
Hotline: 0912 483 189
Địa chỉ: Số 565 Quang Trung, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Hồng Đức

Lưu ý: Điểm chuẩn trúng tuyển quy đổi tương đương giữa các phương thức, tổ hợp đã bao gồm điểm cộng ưu tiên.

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Hồng Đức năm 2025 thông báo quy tắc quy đổi tương đương giữa các phương thức, tổ hợp xét tuyển.

Quy đổi giữa các tổ hợp xét tuyển (A00, A01, B00, D01, C00, C01, D01, D07) dựa vào giá trị trung vị (phân vị tại 50%) của kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Quy đổi tương đương giữa điểm kết quả học tập bậc THPT với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025: áp dụng công thức TN = 0.8 x HB + 1.5 

Quy đổi tương đương giữa điểm thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy (HSA, TSA, SPT) của các trường đại học tổ chức năm 2025 với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Thí sinh có chứng chỉ IELTS/TOEFL iBT (trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến tháng 8/2025)  cũng được quy điểm nếu đủ điều kiện.

Chi tiết bảng quy đổi và ví dụ minh họa TẠI ĐÂY

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Mầm non 26.68
2 Giáo dục Tiểu học 25.13
3 Giáo dục Thể chất 26.04
4 Sư phạm Toán học 27.22
5 Sư phạm Toán học 27.97
6 Sư phạm Toán học 25.97
7 Sư phạm Tin học 24.46
8 Sư phạm Tin học 25.21
9 Sư phạm Tin học 23.21
10 Sư phạm Vật lý 26.38
11 Sư phạm Vật lý 27.13
12 Sư phạm Vật lý 25.13
13 Sư phạm Hoá học 25.8
14 Sư phạm Hoá học 27.05
15 Sư phạm Sinh học 22.75
16 Sư phạm Ngữ văn 28.38
17 Sư phạm Lịch sử 28.13
18 Sư phạm Địa lý 28.2
19 Sư phạm Tiếng Anh 25.32
20 Sư phạm Tiếng Anh 25.57
21 Sư phạm Khoa học tự nhiên 25.02
22 Sư phạm Khoa học tự nhiên 25.77
23 Sư phạm Khoa học tự nhiên 22.27
24 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.9
25 Ngôn ngữ Anh 17.5
26 Văn học 16
27 Kinh tế 16
28 Kinh tế 14.25
29 Chính trị học 16
30 Tâm lý học 16
31 Truyền thông đa phương tiện 14.25
32 Truyền thông đa phương tiện 16
33 Quản trị kinh doanh 16.25
34 Quản trị kinh doanh 18
35 Tài chính - ngân hàng 16
36 Tài chính - ngân hàng 17.75
37 Kế toán 18
38 Kế toán 16.25
39 Kiểm toán 16
40 Kiểm toán 14.25
41 Luật 18
42 Luật kinh tế 18
43 Luật kinh tế 16.25
44 Khoa học vật liệu 16
45 Khoa học vật liệu 16.75
46 Khoa học vật liệu 14.75
47 Toán học 18
48 Công nghệ thông tin 17.5
49 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
50 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 16.25
51 Kỹ thuật điện 16.5
52 Kỹ thuật điện 14.75
53 Kỹ thuật xây dựng 16
54 Kỹ thuật xây dựng 14.25
55 Chăn nuôi thú y 16
56 Khoa học cây trồng 16
57 Kinh tế nông nghiệp 16
58 Công tác xã hội 16
59 Du lịch 16
60 Quản trị khách sạn 16
61 Huấn luyện thể thao 16
62 Quản lý đất đai 16

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 17.5
2 Văn học 16
3 Kinh tế 16
4 Chính trị học 16
5 Tâm lý học 16
6 Truyền thông đa phương tiện 16
7 Quản trị kinh doanh 18
8 Tài chính - ngân hàng 16
9 Kế toán 18
10 Kiểm toán 16
11 Luật 18
12 Luật kinh tế 18
13 Khoa học vật liệu 16
14 Toán học 18
15 Công nghệ thông tin 17.5
16 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
17 Kỹ thuật điện 16.5
18 Kỹ thuật xây dựng 16
19 Chăn nuôi thú y 16
20 Khoa học cây trồng 16
21 Kinh tế nông nghiệp 16
22 Công tác xã hội 16
23 Du lịch 16
24 Quản trị khách sạn 16
25 Huấn luyện thể thao 16
26 Quản lý đất đai 16

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Mầm non 26.68
2 Giáo dục Tiểu học 25.13
3 Giáo dục Thể chất 26.04
4 Sư phạm Toán học 27.22
5 Sư phạm Tin học 24.46
6 Sư phạm Vật lý 26.38
7 Sư phạm Hoá học 25.8
8 Sư phạm Sinh học 22.75
9 Sư phạm Ngữ văn 28.38
10 Sư phạm Lịch sử 28.13
11 Sư phạm Địa lý 28.2
12 Sư phạm Tiếng Anh 25.32
13 Sư phạm Khoa học tự nhiên 25.02
14 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.9
15 Ngôn ngữ Anh 17.5
16 Văn học 16
17 Kinh tế 16
18 Chính trị học 16
19 Tâm lý học 16
20 Truyền thông đa phương tiện 16
21 Quản trị kinh doanh 18
22 Tài chính - ngân hàng 16
23 Kế toán 18
24 Kiểm toán 16
25 Luật 18
26 Luật kinh tế 18
27 Khoa học vật liệu 16
28 Toán học 18
29 Công nghệ thông tin 17.5
30 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
31 Kỹ thuật điện 16.5
32 Kỹ thuật xây dựng 16
33 Chăn nuôi thú y 16
34 Khoa học cây trồng 16
35 Kinh tế nông nghiệp 16
36 Công tác xã hội 16
37 Du lịch 16
38 Quản trị khách sạn 16
39 Huấn luyện thể thao 16
40 Quản lý đất đai 16