Trường Đại học Hùng Vương

Mã trường: THV
Tên viết tắt: HVU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Hùng Vương
Tên tiếng Anh: HUNG VUONG UNIVERSITY
Điện thoại: 02103 993 369
Địa chỉ: Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Hùng Vương

Năm 2025, trường Đại học Hùng Vương tuyển 1.805 chỉ tiêu đào tạo 25 ngành cùng với 6 phương thức tuyển sinh:

Phương thức (1) Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Phương thức (2) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 (Học bạ)

Phương thức (3) Xét tuyển kết hợp kết quả học tập lớp 12 với chứng chỉ quốc tế.

Phương thức (4) Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

Phương thức (5) Kết hợp kết quả học tập lớp 12 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

Phương thức (6) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Trường.

Trường Đại học Hùng Vương thực hiện quy đổi điểm học bạ tương ứng bằng 95% điểm thi THPT của môn học.

Đối với các thí sinh có chứng chỉ IC3 và MOS để xét tuyển vào ngành Công nghệ thông tin; có chứng chỉ IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, TOEFL Paper, B2 Cambridge để xét tuyển vào ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc; có chứng chỉ HSK để xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhà trường sẽ có quy điểm sang thang điểm 10 để tính trong tổ hợp xét tuyển. 

Trường Đại học Hùng Vương

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Tiểu học 25.86
2 Sư phạm Toán học 26.92
3 Sư phạm Ngữ văn 27.9
4 Sư phạm Tiếng Anh 26.71
5 Giáo dục Mầm non 26.25
6 Giáo dục Thể chất 25
7 Sư phạm âm nhạc 19.9
8 Điều dưỡng 21
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.5
10 Ngôn ngữ Anh 21
11 Kinh tế 18.7
12 Quản trị kinh doanh 20
13 Tài chính - ngân hàng 18.6
14 Kế toán 18.6
15 Chăn nuôi 18
16 Khoa học cây trồng 18
17 Thú y 18
18 Du lịch 18.5
19 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 22
20 Công nghệ thông tin 18
21 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18
22 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18
23 Công tác xã hội 18.5
24 Sư phạm Khoa học tự nhiên 26.51
25 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.58