Trường Đại học Đồng Nai

Mã trường: DNU
Tên viết tắt: DNU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Đồng Nai
Tên tiếng Anh: DONG NAI UNIVERSITY
Điện thoại: (0251) 382 4684
Hotline: 0919176869
Địa chỉ: Số 4, Lê Quý Đôn, Phường Tam Hiệp, tỉnh Đồng Nai

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Đồng Nai

Năm 2025, trường Đại học Đồng Nai tuyển 1.609 chỉ tiêu và sử dụng các phương thức tuyển sinh sau:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - 100;
  • Xét kết quả học tập cấp THPT - 200;
  • Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển - 405;
  •  Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển - 406

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:

Độ chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: = 0.

Độ lệch điểm giữa phương thức tuyển sinh:

Ngành Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh: điểm môn Tiếng Anh thi tốt nghiệp THPT 07 điểm trở lên trong tổ hợp môn xét tuyển.

Đối với các chứng chỉ ngoại ngữ được dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành, cơ sở đào tạo được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển với trọng số tính điểm xét không vượt quá 50% (chỉ nhận điểm chứng chỉ ngoại ngữ IELTS theo Bảng tham chiếu Trường sẽ thông tin sau).

Ngành Sư phạm Toán: điểm môn Toán thi tốt nghiệp THPT từ 05 điểm trở lên trong tổ hợp môn xét tuyển.

Trường Đại học Đồng Nai

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Mầm non 23.77
2 Giáo dục Tiểu học 24.41
3 Sư phạm Toán học 26.04
4 Sư phạm Ngữ văn 24.06
5 Sư phạm Tiếng Anh 23.49
6 Ngôn ngữ Anh 23.75
7 Quản trị kinh doanh 22.3
8 Kế toán 23.02
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.33
10 Kỹ thuật Cơ khí 20.3
11 Sư phạm Vật lý 25.18
12 Sư phạm Hoá học 25.1
13 Sư phạm Lịch sử 24.64
14 Sư phạm Sinh học 21.85
15 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.36

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục mầm non 23.74