Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSA
Tên viết tắt: AGU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM
Tên tiếng Anh: AN GIANG UNIVERSITY
Điện thoại: 0296 6256565
Hotline:
Địa chỉ: số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Mầm non 23.48
2 Giáo dục Tiểu học 23.28
3 Giáo dục Tiểu học 23.01
4 Giáo dục chính trị 25.13
5 Giáo dục chính trị 25.3
6 Giáo dục chính trị 28
7 Sư phạm Toán học 25.95
8 Sư phạm Toán học 26.33
9 Sư phạm Vật lý 25.18
10 Sư phạm Vật lý 25.32
11 Sư phạm Hoá học 24.92
12 Sư phạm Hoá học 24.75
13 Sư phạm Ngữ văn 27.68
14 Sư phạm Ngữ văn 24.71
15 Sư phạm Ngữ văn 24.65
16 Sư phạm Lịch sử 28.75
17 Sư phạm Lịch sử 26.28
18 Sư phạm Lịch sử 25.83
19 Sư phạm Địa lý 28.25
20 Sư phạm Địa lý 25.91
21 Sư phạm Địa lý 25.53
22 Sư phạm Sinh học 23.49
23 Quản trị kinh doanh 16.5
24 Marketing 17
25 Tài chính - ngân hàng 16
26 Kế toán 16.5
27 Luật 19
28 Công nghệ Sinh học 16.25
29 Công nghệ Sinh học 16
30 Kỹ thuật Phần mềm 16.25
31 Kỹ thuật Phần mềm 16
32 Công nghệ thông tin 16
33 Công nghệ thông tin 16.25
34 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.2
35 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.75
36 Công nghệ kỹ thuật hoá học 16
37 Công nghệ kỹ thuật hoá học 16.25
38 Công nghệ thực phẩm 16
39 Công nghệ thực phẩm 16.25
40 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 16.25
41 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 16
42 Khoa học cây trồng 16.25
43 Khoa học cây trồng 16
44 Bảo vệ thực vật 16.25
45 Bảo vệ thực vật 16
46 Phát triển nông thôn 16
47 Phát triển nông thôn 16.25
48 Phát triển nông thôn 17.75
49 Nuôi trồng thuỷ sản 16
50 Nuôi trồng thuỷ sản 16.25
51 Kinh tế quốc tế 16
52 Việt Nam học 19.8
53 Việt Nam học 20.75
54 Việt Nam học 23.13
55 Ngôn ngữ Anh 16.34
56 Văn học 22.72
57 Văn học 23.04
58 Văn học 26
59 Triết học 24.8
60 Triết học 21.52
61 Triết học 22.04
62 Quản lý tài nguyên và môi trường 16
63 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.25
64 Thú y 18.5
65 Thú y 19.5
66 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.4
67 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.48
68 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 24.87
69 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 25.01
70 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.75
71 Công nghệ sau thu hoạch 16
72 Công nghệ sau thu hoạch 16.25

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Mầm non 822
2 Giáo dục Tiểu học 804
3 Giáo dục chính trị 894
4 Sư phạm Toán học 936
5 Sư phạm Vật lý 894
6 Sư phạm Hoá học 880
7 Sư phạm Ngữ văn 870
8 Sư phạm Lịch sử 931
9 Sư phạm Địa lý 913
10 Sư phạm Sinh học 824
11 Quản trị kinh doanh 600
12 Marketing 600
13 Tài chính - ngân hàng 600
14 Kế toán 600
15 Luật 720
16 Công nghệ Sinh học 500
17 Kỹ thuật Phần mềm 500
18 Công nghệ thông tin 500
19 Công nghệ kỹ thuật môi trường 501
20 Công nghệ kỹ thuật hoá học 500
21 Công nghệ thực phẩm 500
22 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 500
23 Khoa học cây trồng 500
24 Bảo vệ thực vật 500
25 Phát triển nông thôn 500
26 Nuôi trồng thuỷ sản 500
27 Kinh tế quốc tế 500
28 Việt Nam học 656
29 Ngôn ngữ Anh 513
30 Văn học 789
31 Triết học 729
32 Quản lý tài nguyên và môi trường 500
33 Thú y 595
34 Sư phạm Khoa học tự nhiên 859
35 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 884
36 Công nghệ sau thu hoạch 500