Trường Đại học Hoa Sen

Mã trường: HSU
Tên viết tắt: HSU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Hoa Sen
Tên tiếng Anh: HOA SEN UNIVERSITY
Điện thoại: (028) 7309.1991
Hotline: 0908.275.276
Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Văn Tráng, Quận 1, Tp. HCM.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Hoa Sen

Trường Đại học Hoa Sen

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ thông tin 15
2 Trí tuệ nhân tạo 15
3 Kỹ thuật Phần mềm 15
4 An ninh mạng 15
5 Quản trị sự kiện 15
6 Quản trị khách sạn 15
7 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
8 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 15
9 Quản trị kinh doanh 15
10 Quản trị nhân lực 15
11 Tài chính - ngân hàng 15
12 Kế toán 15
13 Công nghệ Tài chính 15
14 Kinh tế thể thao 15
15 Kinh doanh quốc tế 15
16 Thương mại điện tử 15
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
18 Luật 20
19 Luật kinh tế 20
20 Luật quốc tế 20
21 Marketing 15
22 Quản trị công nghệ truyền thông 15
23 Digital Marketing 15
24 Truyền thông đa phương tiện 15
25 Quan hệ Công chúng 15
26 Thiết kế thời trang 15
27 Thiết kế đồ họa 15
28 Nghệ thuật số 15
29 Thiết kế Nội thất 15
30 Ngôn ngữ Anh 15
31 Ngôn ngữ Trung Quốc 15
32 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15
33 Tâm lý học 15

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ thông tin 18
2 Trí tuệ nhân tạo 18
3 Kỹ thuật Phần mềm 18
4 An ninh mạng 18
5 Quản trị sự kiện 18
6 Quản trị khách sạn 18
7 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18
8 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 18
9 Quản trị kinh doanh 18
10 Quản trị nhân lực 18
11 Tài chính - ngân hàng 18
12 Kế toán 18
13 Công nghệ Tài chính 18
14 Kinh tế thể thao 18
15 Kinh doanh quốc tế 18
16 Thương mại điện tử 18
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
18 Luật 22.45
19 Luật kinh tế 22.45
20 Luật quốc tế 22.45
21 Marketing 18
22 Quản trị công nghệ truyền thông 18
23 Digital Marketing 18
24 Truyền thông đa phương tiện 18
25 Quan hệ Công chúng 18
26 Thiết kế thời trang 18
27 Thiết kế đồ họa 18
28 Nghệ thuật số 18
29 Thiết kế Nội thất 18
30 Ngôn ngữ Anh 18
31 Ngôn ngữ Trung Quốc 18
32 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18
33 Tâm lý học 18

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ thông tin 600
2 Trí tuệ nhân tạo 600
3 Kỹ thuật Phần mềm 600
4 An ninh mạng 600
5 Quản trị sự kiện 600
6 Quản trị khách sạn 600
7 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600
8 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 600
9 Quản trị kinh doanh 600
10 Quản trị nhân lực 600
11 Tài chính - ngân hàng 600
12 Kế toán 600
13 Công nghệ Tài chính 600
14 Kinh tế thể thao 600
15 Kinh doanh quốc tế 600
16 Thương mại điện tử 600
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600
18 Marketing 600
19 Quản trị công nghệ truyền thông 600
20 Digital Marketing 600
21 Truyền thông đa phương tiện 600
22 Quan hệ Công chúng 600
23 Thiết kế thời trang 600
24 Thiết kế đồ họa 600
25 Nghệ thuật số 600
26 Thiết kế Nội thất 600
27 Ngôn ngữ Anh 600
28 Ngôn ngữ Trung Quốc 600
29 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600
30 Tâm lý học 600