Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: MIT
Tên viết tắt: MIT
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghệ Miền Đông
Tên tiếng Anh: MIEN DONG UNIVERSITY OF TECHNOLOGY
Điện thoại: 02513 772.668
Hotline: 0981 767 568
Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Ấp Trần Hưng Đạo, Xã Dầu Giây, tỉnh Đồng Nai

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

Điểm xét tuyển của thí sinh được tính theo các phương thức với thứ tự ưu tiên trong xét tuyển như sau:

  • Phương thức Xét học bạ 03 học kỳ: Điểm xét tuyển = (Điểm TB học kỳ 1 lớp 12 + Điểm TB học kỳ 2 lớp 11 + Điểm TB học kỳ 1 lớp 11) + Tổng điểm ưu tiên quy đổi.
  • Phương thức Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT 2024: Điểm xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển + Tổng điểm ưu tiên quy đổi.
  • Phương thức Xét học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn: Điểm xét tuyển = (Điểm TB lớp 12 môn 1 + Điểm TB lớp 12 môn 2 + Điểm TB lớp 12 môn 3) + Tổng điểm ưu tiên quy đổi.
  • Phương thức Xét tuyển điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM 2024: Điểm xét tuyển = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Tổng điểm ưu tiên quy đổi.
  • Phương thức Xét tuyển bằng điểm cả năm lớp 12: Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12
Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kinh doanh quốc tế 15
2 Luật kinh tế 18
3 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
4 Quản lý công nghiệp 15
5 Thú y 15
6 Dược học 19
7 Ngôn ngữ Anh 15
8 Ngôn ngữ Trung Quốc 15
9 Công nghệ thông tin 15
10 Kế toán 15
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
12 Đông phương học 15
13 Quản trị kinh doanh 15
14 Công nghệ Tài chính 15
15 Digital Marketing 15
16 Thương mại điện tử 15
17 Thiết kế đồ họa 15
18 Truyền thông đa phương tiện 15
19 Tài chính ngân hàng 15

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kinh doanh quốc tế 15
2 Luật kinh tế 18 Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn >=6
3 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
4 Quản lý công nghiệp 15
5 Thú y 15
6 Dược học 24 Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi
7 Ngôn ngữ Anh 15
8 Ngôn ngữ Trung Quốc 15
9 Công nghệ thông tin 15
10 Kế toán 15
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
12 Đông phương học 15
13 Quản trị kinh doanh 15
14 Công nghệ Tài chính 15
15 Digital Marketing 15
16 Thương mại điện tử 15
17 Thiết kế đồ họa 15
18 Truyền thông đa phương tiện 15
19 Tài chính ngân hàng 15