Trường Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA
Tên viết tắt: UTC
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Giao thông Vận tải
Tên tiếng Anh: UNIVERSITY OF TRANSPORT AND COMMUNICATIONS
Điện thoại: 024 37606352
Hotline:
Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, P.Láng Thượng, Q.Đống Đa, Tp.Hà Nội.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2023

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kinh tế 24.96 Toán ≥ 8.6, NV ≤ 5
2 Quản trị kinh doanh 24.77 Toán ≥ 7.4, NV ≤ 2
3 Quản trị kinh doanh (CLC Việt - Anh) 23.85 Toán ≥ 7.6, NV ≤ 7
4 Tài Chính - Ngân hàng 25.1 Toán ≥ 7.8, NV ≤ 4
5 Kế toán 24.77 Toán ≥ 8.4, NV ≤ 2
6 Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) 23.48 Toán ≥ 6.6, NV ≤ 6
7 Toán ứng dụng 22.55 Toán ≥ 7.8, NV 1
8 Khoa học máy tính 25.24 Toán ≥ 8.4, NV ≤ 4
9 Công nghệ Thông tin 25.38 Toán ≥ 8.2, NV 1
10 Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) 24.03 Toán ≥ 7.6, NV ≤ 3
11 Công nghệ kỹ thuật giao thông 22.75 Toán ≥ 8.0, NV ≤ 4
12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.15 Toán ≥ 8.8, NV 1
13 Kỹ thuật cơ khí 23.79 Toán ≥ 7.4, NV ≤ 2
14 Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) 22.45 Toán ≥ 7.2, NV ≤ 5
15 Kỹ thuật cơ điện tử 24.87 Toán ≥ 8.0, NV ≤ 2
16 Kỹ thuật nhiệt 22.85 Toán ≥ 7.6, NV ≤ 15
17 Kỹ thuật máy động lực 22.85 Toán ≥ 7.4, NV 1
18 Kỹ thuật ô tô 24.87 Toán ≥ 8.0, NV 1
19 Kỹ thuật điện 23.72 Toán ≥ 8.0, NV 1
20 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.26 Toán ≥ 7.6, NV ≤ 10
21 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 25.19 Toán ≥ 7.6, NV ≤ 2
22 Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo 24.34 Toán ≥ 8.4, NV 1
23 Hệ thống giao thông thông minh 21.45 Toán ≥ 8.2, NV ≤ 2
24 Kỹ thuật môi trường 21.9 Toán ≥ 7.4, NV ≤ 5
25 Quản lý đô thị và công trình 22.55 Toán ≥ 5.4, NV ≤ 2
26 Kỹ thuật xây dựng 22.2 Toán ≥ 7.8, NV ≤ 2
27 Kỹ thuật xây dựng (chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 20.9 Toán ≥ 7.0, NV 1
28 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18.3 Toán ≥ 5.6, NV ≤ 4
29 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.25 Toán ≥ 7.0, NV 1
30 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông( Cầu - Đường bộ Việt - Pháp CLC, Cầu - Đường bộ Việt - Anh CLC, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật CLC) 18.9 Toán ≥ 6.4, NV 1
31 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 21.6 Toán ≥ 7.4, NV ≤ 2
32 Kinh tế xây dựng 23.98 Toán ≥ 8.0, NV 1
33 Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) 22.7 Toán ≥ 7.2, NV ≤ 7
34 Quản lý xây dựng 23.51 Toán ≥ 7.8, NV 1
35 Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) 20.5 Toán ≥ 7.6, NV ≤ 4
36 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.8 Toán ≥ 7.8, NV ≤ 4
37 Khai thác vận tải 24.4 Toán ≥ 8.4, NV ≤ 2
38 Kinh tế vận tải 24.35 Toán ≥ 7.8, NV 1

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản trị kinh doanh 50.49 NV ≤ 13
2 Tài Chính - Ngân hàng 50 NV 1
3 Kế toán 50 NV 1
4 Toán ứng dụng 50.74 NV ≤ 3
5 Khoa học máy tính 55.53 NV ≤ 6
6 Công nghệ Thông tin 56.19 NV ≤ 5
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 50.77 NV ≤ 4
8 Kỹ thuật cơ khí 50.72 NV ≤ 8
9 Kỹ thuật cơ điện tử 50.29 NV ≤ 2
10 Kỹ thuật nhiệt 50 NV 1
11 Kỹ thuật máy động lực 50.4 NV ≤ 3
12 Kỹ thuật ô tô 50.72 NV 1
13 Kỹ thuật điện 50 NV 1
14 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 55.41 NV ≤ 2
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 51.8 NV 1
16 Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo 50.04 NV ≤ 7