Trường Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH
Tên viết tắt: FTU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Ngoại thương
Tên tiếng Anh: Foreign Trade University
Website: ftu.edu.vn
Điện thoại: 024.3259516
Hotline:
Địa chỉ: 91 Phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Ngoại thương

Năm 2025, Đại học Ngoại Thương - FTU tuyển sinh 4.180 chỉ tiêu qua 4 phương thức xét tuyển:

1) Phương thức xét tuyển có sử dụng kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của nhà trường

+ Nhóm đối tượng thí sinh là học sinh tham gia/đạt giải trong Kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia hoặc Cuộc thi KHKT cấp Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức thuộc lĩnh vực phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển của trường (bao gồm các môn Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nga, Tiếng Nhật

+ Nhóm đối tượng học sinh hệ chuyên các môn Toán, Toán - Tin, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nga, Tiếng Nhật của trường THPT trọng điểm quốc gia/THPT chuyên

 2) Phương thức xét tuyển có sử dụng kết quả thi tốt nghiệp năm 2025

+ Nhóm đối tượng thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

+ Nhóm đối tượng thí sinh sử dụng kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

3) Phương thức xét tuyển có sử dụng chứng chỉ đánh giá năng lực trong nước và quốc tế

+ Nhóm đối tượng thí sinh có chứng chỉ đánh giá năng lực trong nước

+ Nhóm đối tượng thí sinh có chứng chỉ năng lực quốc tế

Trường Đại học Ngoại thươngTrường Đại học Ngoại thương

 4) Phương thức xét tuyển thẳng theo quy chế

Năm 2025, Đại học Ngoại thương giữ ổn định các phương thức xét tuyển như năm 2024. Trong trường hợp Quy chế tuyển sinh đại học năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo có sự điều chỉnh, nhà trường sẽ điều chỉnh các tổ hợp môn xét tuyển phù hợp với quy định của Quy chế tuyển sinh đại học năm 2025.

Trường ĐH Ngoại thương cũng công bố bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển/nhóm đối tương tượng xét tuyển trong tuyển sinh đại học chính quy năm 2025. Xem TẠI ĐÂY.

>> Xem Thông báo tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025. TẠI ĐÂY

Trường Đại học Ngoại thươngTrường Đại học Ngoại thươngTrường Đại học Ngoại thươngTrường Đại học Ngoại thương

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 CT TC Kinh doanh quốc tế 28
2 CT TC Kinh doanh quốc tế 27
3 CT CLC Kinh doanh quốc tế 27.5 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
4 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.6 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
5 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 26.3 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
6 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 26.3 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
7 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh 28 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
8 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 36.4
9 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 35.4
10 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 36.59 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
11 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 24 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
12 CT TC Kinh tế đối ngoại 27.55
13 CT TC Kinh tế đối ngoại 26.55
14 CT CLC Kinh tế đối ngoại 27.5 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
15 CT TT Kinh tế đối ngoại 28.5 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
16 CT TC Kế toán - Kiếm toán 26.8
17 CT TC Kế toán - Kiếm toán 25.8
18 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 25.7 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
19 CT TC Kinh tế quốc tế 26.7
20 CT TC Kinh tế quốc tế 25.7
21 CT CLC Kinh tế quốc tế 26.4 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
22 CT TC Luật thương mại quốc tế 25.7
23 CT TC Luật thương mại quốc tế 24.7
24 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 25 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
25 CT ĐHNNQT Marketing số 27.15 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
26 CT TC Tiếng Anh thương mại 32.4 Thang điểm 40
27 CT CLC Tiếng Anh thương mại 35.3 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT, Thang điểm 40
28 CT TC Tiếng Nhật thương mại 30 Thang điểm 40
29 CT CLC Tiếng Nhật thương mại 30
30 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 30 Thang điểm 40
31 CT TC Tiếng Trung Thương mại 35.15 Thang điểm 40
32 CT CLC Tiếng Trung thương mại 35 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT, Thang điểm 40
33 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 24.2 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
34 CT TC Quản trị kinh doanh 25.9
35 CT TC Quản trị kinh doanh 24.9
36 CT CLC Quản trị kinh doanh 25.2 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
37 CT TT Quản tri kinh doanh 25.5 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
38 CT TC Tài chính - Ngân hàng 26.36
39 CT TC Tài chính - Ngân hàng 25.36
40 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 26 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
41 CT TT Tài chính - Ngân hàng 27 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.62 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
2 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.41 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
3 CT CLC Kinh doanh quốc tế 27.5 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
4 CT CLC Kinh doanh quốc tế 28.57 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
5 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.59 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
6 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.09 HSG quốc gia
7 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.42 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
8 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.56 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
9 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.08 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
10 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.97 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
11 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 26.77 HSG quốc gia
12 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.86 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
13 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 27.86 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
14 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 27.08 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
15 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 27.97 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
16 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 26.77 HSG quốc gia
17 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh 28.66 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
18 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh 27.79 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
19 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 38.64 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT, Thang điểm 40
20 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 37.45 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT, Thang điểm 40
21 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 38.56 HSG quốc gia, Thang điểm 40
22 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 37.97 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên, Thang điểm 40
23 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 26.67 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
24 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 25.86 HSG quốc gia
25 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 27.33 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
26 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 26.72 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
27 CT TC Kinh tế đối ngoại 28.47 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
28 CT TC Kinh tế đối ngoại 28.16 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
29 CT CLC Kinh tế đối ngoại 28.57 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
30 CT CLC Kinh tế đối ngoại 27.5 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
31 CT TT Kinh tế đối ngoại 28.96 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
32 CT TT Kinh tế đối ngoại 28.3 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
33 CT TC Kế toán - Kiếm toán 27.55 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
34 CT TC Kế toán - Kiếm toán 28.14 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
35 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 26.47 HSG quốc gia
36 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.72 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
37 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 26.98 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
38 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.7 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
39 CT TC Kinh tế quốc tế 28.1 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
40 CT TC Kinh tế quốc tế 27.44 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
41 CT CLC Kinh tế quốc tế 28.04 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
42 CT CLC Kinh tế quốc tế 27.11 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
43 CT TC Luật thương mại quốc tế 26.42 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
44 CT TC Luật thương mại quốc tế 27.69 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
45 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 26.26 HSG quốc gia
46 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 27.59 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
47 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 26.88 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
48 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 27.44 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
49 CT ĐHNNQT Marketing số 28.25 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
50 CT ĐHNNQT Marketing số 27.36 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
51 CT ĐHNNQT Marketing số 28.46 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
52 CT ĐHNNQT Marketing số 27.76 HSG quốc gia
53 CT TC Tiếng Anh thương mại 34.8 HSG quốc gia, Thang điểm 40
54 CT TC Tiếng Anh thương mại 36.17 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên, Thang điểm 40
55 CT CLC Tiếng Anh thương mại 35.67 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT, Thang điểm 40
56 CT CLC Tiếng Anh thương mại 37.64 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT, Thang điểm 40
57 CT TC Tiếng Nhật thương mại 33.68 HSG quốc gia, Thang điểm 40
58 CT TC Tiếng Nhật thương mại 36 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên, Thang điểm 40
59 CT CLC Tiếng Nhật thương mại 33.41 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT, Thang điểm 40
60 CT CLC Tiếng Nhật thương mại 34.07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT, Thang điểm 40
61 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 34.07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT, Thang điểm 40
62 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 33.41 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT, Thang điểm 40
63 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 33.68 HSG quốc gia, Thang điểm 40
64 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 36 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên, Thang điểm 40
65 CT TC Tiếng Trung Thương mại 36.36 HSG quốc gia, Thang điểm 40
66 CT TC Tiếng Trung Thương mại 36.57 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên, Thang điểm 40
67 CT CLC Tiếng Trung thương mại 37.37 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT, Thang điểm 40
68 CT CLC Tiếng Trung thương mại 35.57 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT, Thang điểm 40
69 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 27.4 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
70 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 26.75 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
71 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 26.9 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
72 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 25.96 HSG quốc gia
73 CT TC Quản trị kinh doanh 27.77 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
74 CT TC Quản trị kinh doanh 26.55 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
75 CT CLC Quản trị kinh doanh 27.51 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
76 CT CLC Quản trị kinh doanh 26.91 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
77 CT TT Quản tri kinh doanh 26.95 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
78 CT TT Quản tri kinh doanh 27.63 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
79 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.04 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
80 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.96 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
81 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 27.81 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
82 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 27.02 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
83 CT TT Tài chính - Ngân hàng 28.41 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
84 CT TT Tài chính - Ngân hàng 27.3 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.2 Thang điểm 30
2 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.2 Thang điểm 30
3 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.03 Thang điểm 30
4 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.63 Thang điểm 30
5 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 27.63 Thang điểm 30
6 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 36.9 Thang điểm 40
7 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 27.2 Thang điểm 30
8 CT TC Kinh tế đối ngoại 28.07 Thang điểm 30
9 CT TC Kế toán - Kiếm toán 27.82 Thang điểm 30
10 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.51 Thang điểm 30
11 CT TC Kinh tế quốc tế 27.79 Thang điểm 30
12 CT TC Luật thương mại quốc tế 27.48 Thang điểm 30
13 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 27.39 Thang điểm 30
14 CT ĐHNNQT Marketing số 27.9 Thang điểm 30
15 CT TC Tiếng Anh thương mại 36.29 Thang điểm 40
16 CT TC Tiếng Nhật thương mại 36 Thang điểm 40
17 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 36 Thang điểm 40
18 CT TC Tiếng Trung Thương mại 36.77 Thang điểm 40
19 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 27.24 Thang điểm 30
20 CT TC Quản trị kinh doanh 27.56 Thang điểm 30
21 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.7 Thang điểm 30