Trường Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL
Tên viết tắt: DLU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Đà Lạt
Tên tiếng Anh: Da Lat University
Điện thoại: 02633 825091
Hotline:
Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Đà Lạt

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Tiểu học 26.5
2 Sư phạm Toán học 28.5
3 Sư phạm Tin học 27.1
4 Sư phạm Vật lý 28.25
5 Sư phạm Hoá học 28
6 Sư phạm Sinh học 27.25
7 Sư phạm Ngữ văn 27.75
8 Sư phạm Lịch sử 27.75
9 Sư phạm Tiếng Anh 27.75
10 Ngôn ngữ Anh 20.5
11 Lịch sử 20
12 Văn học 21
13 Xã hội học 17
14 Quốc tế học 16
15 Đông phương học 16.5
16 Trung Quốc học 21
17 Việt Nam học 16.5
18 Quản trị kinh doanh 21
19 Tài chính - ngân hàng 20
20 Kế toán 20
21 Luật 23
22 Luật hình sự và tố tụng hình sự 21
23 Sinh học 17
24 Công nghệ Sinh học 17
25 Vật lý học 17.5
26 Hóa học 17.5
27 Toán học 22
28 Khoa học dữ liệu 17
29 Công nghệ thông tin 17
30 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.5
31 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18
32 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17
33 Kỹ thuật hạt nhân 21
34 Công nghệ thực phẩm 19
35 Công nghệ sau thu hoạch 17
36 Nông học 17
37 Hóa dược 17.5
38 Công tác xã hội 18.5
39 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 22
40 Du lịch Văn hóa 20

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Tiểu học 27.67
2 Sư phạm Toán học 29
3 Sư phạm Tin học 28.07
4 Sư phạm Vật lý 28.83
5 Sư phạm Hoá học 28.67
6 Sư phạm Sinh học 28.17
7 Sư phạm Ngữ văn 28.5
8 Sư phạm Lịch sử 28.5
9 Sư phạm Tiếng Anh 28.5
10 Ngôn ngữ Anh 23.5
11 Lịch sử 23
12 Văn học 24
13 Xã hội học 20
14 Quốc tế học 19
15 Đông phương học 19.5
16 Trung Quốc học 24
17 Việt Nam học 19.5
18 Quản trị kinh doanh 24
19 Tài chính - ngân hàng 23
20 Kế toán 23
21 Luật 25.33
22 Luật hình sự và tố tụng hình sự 24
23 Sinh học 20
24 Công nghệ Sinh học 20
25 Vật lý học 20.5
26 Hóa học 20.5
27 Toán học 24.67
28 Khoa học dữ liệu 20
29 Công nghệ thông tin 20
30 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.5
31 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21
32 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20
33 Kỹ thuật hạt nhân 24
34 Công nghệ thực phẩm 22
35 Công nghệ sau thu hoạch 20
36 Nông học 20
37 Hóa dược 20.5
38 Công tác xã hội 21.5
39 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 24.67
40 Du lịch Văn hóa 23

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Tiểu học 963
2 Sư phạm Toán học 1025
3 Sư phạm Tin học 978
4 Sư phạm Vật lý 1013
5 Sư phạm Hoá học 1000
6 Sư phạm Sinh học 981
7 Sư phạm Ngữ văn 994
8 Sư phạm Lịch sử 994
9 Sư phạm Tiếng Anh 994
10 Ngôn ngữ Anh 790
11 Lịch sử 780
12 Văn học 800
13 Xã hội học 650
14 Quốc tế học 600
15 Đông phương học 625
16 Trung Quốc học 800
17 Việt Nam học 625
18 Quản trị kinh doanh 800
19 Tài chính - ngân hàng 780
20 Kế toán 780
21 Luật 850
22 Luật hình sự và tố tụng hình sự 800
23 Sinh học 650
24 Công nghệ Sinh học 650
25 Vật lý học 675
26 Hóa học 675
27 Toán học 820
28 Khoa học dữ liệu 650
29 Công nghệ thông tin 650
30 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 675
31 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 700
32 Công nghệ kỹ thuật môi trường 650
33 Kỹ thuật hạt nhân 800
34 Công nghệ thực phẩm 750
35 Công nghệ sau thu hoạch 650
36 Nông học 650
37 Hóa dược 675
38 Công tác xã hội 725
39 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 820
40 Du lịch Văn hóa 780