Trường Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL
Tên viết tắt: DLU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Đà Lạt
Tên tiếng Anh: Da Lat University
Điện thoại: 02633 825091
Hotline:
Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Đà Lạt

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Tiểu học 23.72
2 Sư phạm Toán học 24.8
3 Sư phạm Tin học 20.8
4 Sư phạm Vật lý 24.2
5 Sư phạm Hoá học 23.8
6 Sư phạm Sinh học 22.8
7 Sư phạm Ngữ văn 24
8 Sư phạm Lịch sử 24.7
9 Sư phạm Tiếng Anh 24.5
10 Ngôn ngữ Anh 20
11 Lịch sử 21.5
12 Văn học 21.5
13 Xã hội học 19
14 Quốc tế học 16.5
15 Đông phương học 17
16 Trung Quốc học 20.5
17 Việt Nam học 17
18 Quản trị kinh doanh 19
19 Tài chính - ngân hàng 19
20 Kế toán 19
21 Luật 20
22 Luật hình sự và tố tụng hình sự 20
23 Sinh học 17
24 Công nghệ Sinh học 17
25 Vật lý học 19
26 Hóa học 18
27 Toán học 22
28 Khoa học dữ liệu 17
29 Công nghệ thông tin 17
30 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 17
31 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.5
32 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.5
33 Kỹ thuật hạt nhân 24
34 Công nghệ thực phẩm 17.5
35 Công nghệ sau thu hoạch 17.5
36 Nông học 17.5
37 Hóa dược 17
38 Công tác xã hội 19
39 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 20
40 Du lịch văn hóa 18.5
41 Văn hoá học 16.5

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 23
2 Lịch sử 24.33
3 Văn học 24.33
4 Xã hội học 22
5 Quốc tế học 19.5
6 Đông phương học 20
7 Trung Quốc học 23.5
8 Việt Nam học 20
9 Quản trị kinh doanh 22
10 Tài chính - ngân hàng 22
11 Kế toán 22
12 Luật 23
13 Luật hình sự và tố tụng hình sự 23
14 Sinh học 20
15 Công nghệ Sinh học 20
16 Vật lý học 22
17 Hóa học 21
18 Toán học 24.67
19 Khoa học dữ liệu 20
20 Công nghệ thông tin 20
21 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 20
22 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.5
23 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.5
24 Kỹ thuật hạt nhân 26
25 Công nghệ thực phẩm 20.5
26 Công nghệ sau thu hoạch 20.5
27 Nông học 20.5
28 Hóa dược 20
29 Công tác xã hội 22
30 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 23
31 Du lịch văn hóa 21.5
32 Văn hoá học 19.5

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Tiểu học 806
2 Sư phạm Toán học 864
3 Sư phạm Tin học 669
4 Sư phạm Vật lý 831
5 Sư phạm Hoá học 810
6 Sư phạm Sinh học 760
7 Sư phạm Ngữ văn 820
8 Sư phạm Lịch sử 859
9 Sư phạm Tiếng Anh 848
10 Ngôn ngữ Anh 645
11 Lịch sử 698
12 Văn học 698
13 Xã hội học 615
14 Quốc tế học 545
15 Đông phương học 560
16 Trung Quốc học 660
17 Việt Nam học 560
18 Quản trị kinh doanh 615
19 Tài chính - ngân hàng 615
20 Kế toán 615
21 Luật 645
22 Luật hình sự và tố tụng hình sự 645
23 Sinh học 560
24 Công nghệ Sinh học 560
25 Vật lý học 615
26 Hóa học 590
27 Toán học 720
28 Khoa học dữ liệu 560
29 Công nghệ thông tin 560
30 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 560
31 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 630
32 Công nghệ kỹ thuật môi trường 545
33 Kỹ thuật hạt nhân 820
34 Công nghệ thực phẩm 575
35 Công nghệ sau thu hoạch 575
36 Nông học 575
37 Hóa dược 560
38 Công tác xã hội 615
39 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 645
40 Du lịch văn hóa 603
41 Văn hoá học 545