Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH
Tên viết tắt: BA
Tên tiếng Việt: Học viện Ngân hàng
Tên tiếng Anh: BANKING ACADEMY
Điện thoại: 0243 852 1305
Hotline: 1900 561 595
Địa chỉ: Số 12 Chùa Bộc, phường Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngân hàng 25.8
2 Tài Chính 26.1
3 Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) 25.8
4 Tài Chính (Chương trình Chất lượng cao) 26.1
5 Kế toán 25.8
6 Quản trị kinh doanh 26
7 Kinh doanh quốc tế 26.5
8 Kinh tế 26
9 Công nghệ thông tin (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng) 26.2
10 Công nghệ thông tin 26.2
11 Hệ thống thông tin quản lý 26.35
12 Luật kinh tế 25.8
13 Luật kinh tế 28.05
14 Ngôn ngữ Anh 26
15 Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) 26
16 Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ) 24
17 Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) 25.8
18 Kế toán (định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng) 25.8
19 Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng Học viện Ngân hàng và Đại học Sunderland) 24

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngân hàng 28.25 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
2 Tài Chính 28.25 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
3 Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) 28.25 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
4 Tài Chính (Chương trình Chất lượng cao) 28.25 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
5 Kế toán 28.25 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
6 Quản trị kinh doanh 28.25 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
7 Kinh doanh quốc tế 28.25 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
8 Kinh tế 27.75 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
9 Công nghệ thông tin (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng) 27.75 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
10 Công nghệ thông tin 27.75 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
11 Hệ thống thông tin quản lý 27.75 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
12 Luật kinh tế 28.25 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
13 Luật kinh tế 28.25 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
14 Ngôn ngữ Anh 27.75 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
15 Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) 28.25 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
16 Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ) 26 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
17 Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) 28.25 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
18 Kế toán (định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng) 28.25 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
19 Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng Học viện Ngân hàng và Đại học Sunderland) 26 Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngân hàng 100
2 Tài Chính 100
3 Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao) 100
4 Tài Chính (Chương trình Chất lượng cao) 100
5 Kế toán 100
6 Quản trị kinh doanh 100
7 Kinh doanh quốc tế 100
8 Kinh tế 100
9 Công nghệ thông tin (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng) 100
10 Công nghệ thông tin 100
11 Hệ thống thông tin quản lý 100
12 Luật kinh tế 100
13 Luật kinh tế 100
14 Ngôn ngữ Anh 100
15 Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao) 100
16 Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ) 100
17 Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) 100
18 Kế toán (định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng) 100
19 Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng Học viện Ngân hàng và Đại học Sunderland) 100