Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội

Mã trường: DKK
Tên viết tắt: UNETI
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội
Tên tiếng Anh: UNIVERSITY OF ECONOMICS - TECHNOLOGY FOR INDUSTRIES
Điện thoại: 024.386 21 504
Hotline: 09 6269 8288
Địa chỉ: Số 454-456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP. Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn của phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT và phương thức kết quả học bạ được xác định theo thang điểm 30, điểm chuẩn của phương thức kết quả thi ĐGNL theo thang điểm 150, điểm chuẩn của phương thức kết quả thi ĐGTD theo thang điểm 100, điểm chuẩn của các phương thức (trừ phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT) được làm tròn đến 03 chữ số thập phân.

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 24
2 Quản trị kinh doanh 24
3 Marketing 25
4 Kinh doanh thương mại 24
5 Tài chính - ngân hàng 23.5
6 Bảo hiểm 20.8
7 Kế toán 23
8 Kiểm toán 23
9 Khoa học dữ liệu 22.2
10 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 22.5
11 Công nghệ kỹ thuật máy tính 23.2
12 Công nghệ thông tin 24
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.5
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.5
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.8
17 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23
18 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.8
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25
20 Công nghệ thực phẩm 21.5
21 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 20
22 Công nghệ vật liệu dệt, may 20
23 Công nghệ dệt, may 21.5
24 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 25
25 Quản trị khách sạn 24.5

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 26.75
2 Quản trị kinh doanh 26.75
3 Marketing 27.62
4 Kinh doanh thương mại 26.75
5 Tài chính - ngân hàng 26.31
6 Bảo hiểm 23.65
7 Kế toán 25.88
8 Kiểm toán 25.88
9 Khoa học dữ liệu 25.18
10 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 25.44
11 Công nghệ kỹ thuật máy tính 26.05
12 Công nghệ thông tin 26.75
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 26.31
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 26.75
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 27.19
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 26.58
17 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 25.88
18 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.45
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.62
20 Công nghệ thực phẩm 24.44
21 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 22.75
22 Công nghệ vật liệu dệt, may 22.75
23 Công nghệ dệt, may 24.44
24 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 27.62
25 Quản trị khách sạn 27.19

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 77.5
2 Quản trị kinh doanh 77.5
3 Marketing 81.25
4 Kinh doanh thương mại 77.5
5 Tài chính - ngân hàng 75.62
6 Bảo hiểm 68.5
7 Kế toán 73.75
8 Kiểm toán 73.75
9 Khoa học dữ liệu 70.75
10 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 71.88
11 Công nghệ kỹ thuật máy tính 74.5
12 Công nghệ thông tin 77.5
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 75.62
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 75.5
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 79.38
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 76.75
17 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 73.75
18 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 80.5
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 81.25
20 Công nghệ thực phẩm 69.38
21 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 67.5
22 Công nghệ vật liệu dệt, may 67.5
23 Công nghệ dệt, may 69.38
24 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 81.25
25 Quản trị khách sạn 79.38