Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

Mã trường: NLS
Tên viết tắt: NLU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM
Tên tiếng Anh: NONG LAM UNIVERSITY HO CHI MINH CITY
Điện thoại: 028 38966780
Hotline:
Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Mầm non 20
2 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 24
3 Ngôn ngữ Anh 23.1
4 Ngôn ngữ Anh (PH Ninh Thuận) 16
5 Kinh tế 22
6 Kinh tế (chương trình nâng cao) 22
7 Quản trị kinh doanh 21.3
8 Quản trị kinh doanh (chương trình nâng cao) 21.3
9 Quản trị kinh doanh (PH Ninh Thuận) 16
10 Bất động sản 19.5
11 Kế toán 23.5
12 Kế toán (PH Ninh Thuận) 16
13 Công nghệ Sinh học 23.5
14 Công nghệ Sinh học (chương trình nâng cao) 23.5
15 Khoa học Môi trường 21.55
16 Hệ thống thông tin 21.5
17 Công nghệ thông tin 20.5
18 Công nghệ thông tin (chương trình nâng cao) 20.5
19 Công nghệ thông tin (PH Ninh Thuận) 16
20 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.65
21 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chương trình nâng cao) 23.65
22 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.15
23 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.8
24 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 23.6
25 Công nghệ kỹ thuật hoá học 24.3
26 Công nghệ kỹ thuật hoá học 24.3
27 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 22.5
28 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (PH Ninh Thuận) 16
29 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 24.85
30 Kỹ thuật môi trường 21.75
31 Công nghệ thực phẩm 23.7
32 Công nghệ thực phẩm (chương trình nâng cao) 23.7
33 Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến) 23.7
34 Công nghệ chế biến thuỷ sản 20.9
35 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 22.75
36 Công nghệ chế biến lâm sản 19.2
37 Chăn nuôi 20.8
38 Chăn nuôi (chương trình nâng cao) 20.8
39 Nông học 20.5
40 Bảo vệ thực vật 21.2
41 Kinh doanh nông nghiệp 21.6
42 Phát triển nông thôn 20
43 Lâm học 19.7
44 Lâm nghiệp đô thị 19
45 Quản lý tài nguyên rừng 19.7
46 Nuôi trồng thuỷ sản 20
47 Thú y 24.6
48 Thú y (PH Ninh Thuận) 18
49 Thú y (chương trình tiên tiến) 24.6
50 Quản lý tài nguyên và môi trường 21.5
51 Quản lý đất đai 21.2
52 Quản lý đất đai (chương trình nâng cao) 21.2
53 Tài nguyên và Du lịch sinh thái 20.5
54 Tài nguyên và Du lịch sinh thái (PH Ninh Thuận) 20.5
55 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 19

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Mầm non 25.03
2 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 27.86
3 Ngôn ngữ Anh 27.3
4 Ngôn ngữ Anh (PH Ninh Thuận) 18
5 Kinh tế 26.62
6 Kinh tế (chương trình nâng cao) 26.62
7 Quản trị kinh doanh 26.18
8 Quản trị kinh doanh (chương trình nâng cao) 26.18
9 Quản trị kinh doanh (PH Ninh Thuận) 18
10 Bất động sản 24.59
11 Kế toán 27.55
12 Kế toán (PH Ninh Thuận) 18
13 Công nghệ Sinh học 27.55
14 Công nghệ Sinh học (chương trình nâng cao) 27.55
15 Khoa học Môi trường 26.34
16 Hệ thống thông tin 26.31
17 Công nghệ thông tin 25.48
18 Công nghệ thông tin (chương trình nâng cao) 25.48
19 Công nghệ thông tin (PH Ninh Thuận) 18
20 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 27.64
21 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chương trình nâng cao) 27.64
22 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 27.95
23 Công nghệ kỹ thuật ô tô 27.11
24 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 27.61
25 Công nghệ kỹ thuật hoá học 28.05
26 Công nghệ kỹ thuật hoá học 28.05
27 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 26.93
28 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (PH Ninh Thuận) 18
29 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 28.39
30 Kỹ thuật môi trường 26.46
31 Công nghệ thực phẩm 27.67
32 Công nghệ thực phẩm (chương trình nâng cao) 27.67
33 Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến) 27.67
34 Công nghệ chế biến thuỷ sản 25.84
35 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 27.08
36 Công nghệ chế biến lâm sản 24.32
37 Chăn nuôi 25.75
38 Chăn nuôi (chương trình nâng cao) 25.75
39 Nông học 25.48
40 Bảo vệ thực vật 26.11
41 Kinh doanh nông nghiệp 26.37
42 Phát triển nông thôn 25.03
43 Lâm học 24.77
44 Lâm nghiệp đô thị 24.14
45 Quản lý tài nguyên rừng 24.77
46 Nuôi trồng thuỷ sản 25.03
47 Thú y 28.23
48 Thú y (PH Ninh Thuận) 23.25
49 Thú y (chương trình tiên tiến) 28.23
50 Quản lý tài nguyên và môi trường 26.31
51 Quản lý đất đai 26.11
52 Quản lý đất đai (chương trình nâng cao) 26.11
53 Tài nguyên và Du lịch sinh thái 25.48
54 Tài nguyên và Du lịch sinh thái (PH Ninh Thuận) 25.48
55 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 24.14

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 836
2 Ngôn ngữ Anh 907
3 Ngôn ngữ Anh (PH Ninh Thuận) 601
4 Kinh tế 720
5 Kinh tế (chương trình nâng cao) 720
6 Quản trị kinh doanh 688
7 Quản trị kinh doanh (chương trình nâng cao) 688
8 Quản trị kinh doanh (PH Ninh Thuận) 601
9 Bất động sản 671
10 Kế toán 792
11 Kế toán (PH Ninh Thuận) 601
12 Công nghệ Sinh học 809
13 Công nghệ Sinh học (chương trình nâng cao) 809
14 Khoa học Môi trường 700
15 Hệ thống thông tin 697
16 Công nghệ thông tin 659
17 Công nghệ thông tin (chương trình nâng cao) 659
18 Công nghệ thông tin (PH Ninh Thuận) 601
19 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 801
20 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chương trình nâng cao) 801
21 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 829
22 Công nghệ kỹ thuật ô tô 753
23 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 798
24 Công nghệ kỹ thuật hoá học 837
25 Công nghệ kỹ thuật hoá học 837
26 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 736
27 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (PH Ninh Thuận) 601
28 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 868
29 Kỹ thuật môi trường 709
30 Công nghệ thực phẩm 804
31 Công nghệ thực phẩm (chương trình nâng cao) 804
32 Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến) 804
33 Công nghệ chế biến thuỷ sản 672
34 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 750
35 Công nghệ chế biến lâm sản 619
36 Chăn nuôi 669
37 Chăn nuôi (chương trình nâng cao) 669
38 Nông học 659
39 Bảo vệ thực vật 684
40 Kinh doanh nông nghiệp 702
41 Phát triển nông thôn 644
42 Lâm học 635
43 Lâm nghiệp đô thị 613
44 Quản lý tài nguyên rừng 635
45 Nuôi trồng thuỷ sản 654
46 Thú y 855
47 Thú y (PH Ninh Thuận) 608
48 Thú y (chương trình tiên tiến) 855
49 Quản lý tài nguyên và môi trường 697
50 Quản lý đất đai 758
51 Quản lý đất đai (chương trình nâng cao) 758
52 Tài nguyên và Du lịch sinh thái 659
53 Tài nguyên và Du lịch sinh thái (PH Ninh Thuận) 659
54 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 613

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục mầm non 19.75

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục mầm non 24.81