| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00 | 25.03 | |
| 2 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | B00 | 27.86 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 27.3 | |
| 4 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (PH Ninh Thuận) | D01 | 18 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00 | 26.62 | |
| 6 | 7310101C | Kinh tế (chương trình nâng cao) | A00 | 26.62 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | 26.18 | |
| 8 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (chương trình nâng cao) | A00 | 26.18 | |
| 9 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (PH Ninh Thuận) | A00 | 18 | |
| 10 | 7340116 | Bất động sản | C01 | 24.59 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00 | 27.55 | |
| 12 | 7340301N | Kế toán (PH Ninh Thuận) | A00 | 18 | |
| 13 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | B00 | 27.55 | |
| 14 | 7420201C | Công nghệ Sinh học (chương trình nâng cao) | B00 | 27.55 | |
| 15 | 7440301 | Khoa học Môi trường | A00 | 26.34 | |
| 16 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00 | 26.31 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 25.48 | |
| 18 | 7480201C | Công nghệ thông tin (chương trình nâng cao) | A00 | 25.48 | |
| 19 | 7480201N | Công nghệ thông tin (PH Ninh Thuận) | A00 | 18 | |
| 20 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 27.64 | |
| 21 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chương trình nâng cao) | A00 | 27.64 | |
| 22 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 27.95 | |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 27.11 | |
| 24 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00 | 27.61 | |
| 25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00 | 28.05 | |
| 26 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00 | 28.05 | |
| 27 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00 | 26.93 | |
| 28 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (PH Ninh Thuận) | A00 | 18 | |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00 | 28.39 | |
| 30 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00 | 26.46 | |
| 31 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 27.67 | |
| 32 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (chương trình nâng cao) | A00 | 27.67 | |
| 33 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến) | A00 | 27.67 | |
| 34 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | A00 | 25.84 | |
| 35 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00 | 27.08 | |
| 36 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00 | 24.32 | |
| 37 | 7620105 | Chăn nuôi | A00 | 25.75 | |
| 38 | 7620105C | Chăn nuôi (chương trình nâng cao) | A00 | 25.75 | |
| 39 | 7620109 | Nông học | A00 | 25.48 | |
| 40 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00 | 26.11 | |
| 41 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00 | 26.37 | |
| 42 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00 | 25.03 | |
| 43 | 7620201 | Lâm học | A00 | 24.77 | |
| 44 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | A00 | 24.14 | |
| 45 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00 | 24.77 | |
| 46 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | B00 | 25.03 | |
| 47 | 7640101 | Thú y | A00 | 28.23 | |
| 48 | 7640101N | Thú y (PH Ninh Thuận) | B00 | 23.25 | |
| 49 | 7640101T | Thú y (chương trình tiên tiến) | B00 | 28.23 | |
| 50 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 26.31 | |
| 51 | 7850103 | Quản lý đất đai | C01 | 26.11 | |
| 52 | 7850103C | Quản lý đất đai (chương trình nâng cao) | C01 | 26.11 | |
| 53 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | A00 | 25.48 | |
| 54 | 7859002N | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (PH Ninh Thuận) | A00 | 25.48 | |
| 55 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | A00 | 24.14 | |