Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT
Tên viết tắt: TDTU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Tên tiếng Anh: TON DUC THANG UNIVERSITY
Điện thoại: 1900 2024
Hotline: 1900 2024
Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, Tp. Hồ Chí Minh.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Thiết kế đồ họa 30.28 Thang điểm 40, Vẽ HHMT hoặc TTM>=6.0
2 Thiết kế thời trang 28.73 Thang điểm 40, Vẽ HHMT hoặc TTM>=6.0
3 Ngôn ngữ Anh 30.84 Thang điểm 40, Anh >=6
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 30.4 Thang điểm 40, Anh >=5.5 hoặc Trung >=5.5
5 Xã hội học 31.51 Thang điểm 40
6 Quản trị kinh doanh 29 Thang điểm 40
7 Quản trị kinh doanh 29.05 Thang điểm 40
8 Quản trị kinh doanh 27.45 Thang điểm 40
9 Marketing 31.24 Thang điểm 40
10 Kinh doanh quốc tế 31.01 Thang điểm 40
11 Tài chính - ngân hàng 28.09 Thang điểm 40
12 Tài chính - ngân hàng 25.15 Thang điểm 40
13 Kế toán 26.62 Thang điểm 40
14 Kiểm toán 27.73 Thang điểm 40
15 Quan hệ lao động 23.3 Thang điểm 40
16 Luật 31.55 Thang điểm 40, Văn >=6
17 Công nghệ Sinh học 25.27 Thang điểm 40, Sinh >=5 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh >=6
18 Khoa học Môi trường 20 Thang điểm 40
19 Toán ứng dụng 26.14 Thang điểm 40, Toán >=5
20 Thống kê 23.5 Thang điểm 40, Toán >=5
21 Khoa học máy tính 30.27 Thang điểm 40, Toán >=5
22 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 26.78 Thang điểm 40, Toán >=5
23 Kỹ thuật Phần mềm 29.58 Thang điểm 40, Toán >=5
24 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20 Thang điểm 40
25 Kỹ thuật cơ điện tử 28.3 Thang điểm 40, Toán >=5
26 Kỹ thuật điện 27.36 Thang điểm 40, Toán >=5
27 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 27.59 Thang điểm 40, Toán >=5
28 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 29.15 Thang điểm 40, Toán >=5
29 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 29.1 Thang điểm 40, Toán >=5
30 Kỹ thuật Hóa học 27.85 Thang điểm 40, Hóa >=5 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa >=6
31 Kiến trúc 28.54 Thang điểm 40, Vẽ HHMT >=6
32 Quy hoạch vùng và đô thị 24.33 Thang điểm 40
33 Thiết kế Nội thất 28.43 Thang điểm 40, Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >=6
34 Kỹ thuật xây dựng 25.3 Thang điểm 40
35 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.5 Thang điểm 40
36 Quản lý xây dựng 24.2 Thang điểm 40
37 Dược học 27.67 Thang điểm 40, Hóa >=6.5 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa >=7.5
38 Công tác xã hội 29.86 Thang điểm 40
39 Du lịch 32.05 Thang điểm 40
40 Du lịch 31.09 Thang điểm 40
41 Quản lý thể dục thể thao 27.48 Thang điểm 40
42 Quản lý thể dục thể thao 21 Thang điểm 40
43 Bảo hộ lao động 20 Thang điểm 40
44 Thiết kế đồ họa 28.8 Thang điểm 40, Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >=6
45 Ngôn ngữ Anh 25.64 Thang điểm 40, Anh >=5.5
46 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.48 Thang điểm 40, Anh >=5.5 hoặc Trung >=5.5
47 Xã hội học 27.61 Thang điểm 40
48 Quản trị kinh doanh 25.51 Thang điểm 40
49 Quản trị kinh doanh 25.34 Thang điểm 40
50 Marketing 26.75 Thang điểm 40
51 Kinh doanh quốc tế 26.95 Thang điểm 40
52 Tài chính - ngân hàng 23 Thang điểm 40
53 Kế toán 23 Thang điểm 40
54 Luật 27.74 Thang điểm 40, Văn >=6
55 Luật 28.71 Thang điểm 40, Văn >=6
56 Công nghệ Sinh học 22 Thang điểm 40, Sinh >=5 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh >=6
57 Khoa học máy tính 25.2 Thang điểm 40, Toán >=5
58 Kỹ thuật Phần mềm 24.5 Thang điểm 40, Toán >=5
59 Kỹ thuật điện 25.1 Thang điểm 40, Toán >=5
60 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.7 Thang điểm 40, Toán >=5
61 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 25.5 Thang điểm 40, Toán >=5
62 Kỹ thuật Hóa học 25.55 Thang điểm 40, Hóa >=5 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa >=6
63 Kiến trúc 25.6 Thang điểm 40, Vẽ HHMT >=6
64 Kỹ thuật xây dựng 20 Thang điểm 40
65 Ngôn ngữ Anh 24 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương), Anh >=5.5
66 Quản trị kinh doanh 23 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương)
67 Marketing 23.5 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương)
68 Kinh doanh quốc tế 23.5 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương)
69 Tài chính - ngân hàng 21 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương)
70 Kế toán 21 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương)
71 Công nghệ Sinh học 22 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương), Sinh >=5 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh >=6
72 Khoa học máy tính 24 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương)
73 Kỹ thuật Phần mềm 24 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương)
74 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 24 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương)
75 Kỹ thuật xây dựng 20 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương)
76 Quản trị kinh doanh 23 Thang điểm 40
77 Marketing 24 Thang điểm 40
78 Kinh doanh quốc tế 24 Thang điểm 40
79 Tài chính - ngân hàng 21 Thang điểm 40
80 Kế toán 21 Thang điểm 40
81 Công nghệ Sinh học 22 Thang điểm 40, Sinh >=5 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh >=6
82 Khoa học máy tính 24 Thang điểm 40
83 Kỹ thuật Phần mềm 24 Thang điểm 40
84 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 24 Thang điểm 40
85 Kỹ thuật xây dựng 20 Thang điểm 40
86 Ngôn ngữ Anh 23 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương), Anh >=5.5
87 Quản trị kinh doanh 21 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
88 Quản trị kinh doanh 21 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
89 Quản trị kinh doanh 21 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
90 Kinh doanh 21 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
91 Quản trị nhà hàng - khách sạn 21 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
92 Kinh doanh quốc tế 21 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
93 Tài chính và kiểm soát 21 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
94 Kế toán 21 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
95 Công nghệ thông tin 24 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
96 Khoa học máy tính 22 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
97 Kỹ thuật điện - điện tử 21 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
98 Kỹ thuật xây dựng 20 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
99 Quản trị kinh doanh 21 Thang điểm 40
100 Quản trị kinh doanh 21 Thang điểm 40
101 Quản trị kinh doanh 21 Thang điểm 40
102 Kinh doanh 21 Thang điểm 40
103 Quản trị nhà hàng - khách sạn 21 Thang điểm 40
104 Kinh doanh quốc tế 21 Thang điểm 40
105 Tài chính và kiểm soát 21 Thang điểm 40
106 Kế toán 21 Thang điểm 40
107 Công nghệ thông tin 26 Thang điểm 40
108 Khoa học máy tính 22 Thang điểm 40
109 Kỹ thuật điện - điện tử 21 Thang điểm 40
110 Kỹ thuật xây dựng 20 Thang điểm 40
111 Thiết kế đồ họa 26.1 Thang điểm 40, Vẽ HHMT hoặc vẽ TTM >=5
112 Ngôn ngữ Anh 22 Thang điểm 40, Anh >=5
113 Quản trị kinh doanh 20 Thang điểm 40
114 Marketing 21 Thang điểm 40
115 Kế toán 20 Thang điểm 40
116 Quan hệ lao động 20 Thang điểm 40
117 Luật 26.8 Thang điểm 40
118 Khoa học máy tính 20 Thang điểm 40
119 Kỹ thuật Phần mềm 20 Thang điểm 40
120 Quản lý xây dựng 20 Thang điểm 40
121 Du lịch 22.5 Thang điểm 40
122 Quản lý thể dục thể thao 20 Thang điểm 40
123 Bảo hộ lao động 20 Thang điểm 40

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Thiết kế đồ họa 34.35 Thang điểm 40, Vẽ HHMT hoặc TTM>=6.0
2 Thiết kế thời trang 31.89 Thang điểm 40, Vẽ HHMT hoặc TTM>=6.0
3 Ngôn ngữ Anh 36.85 Thang điểm 40, Anh >=7
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 36.49 Thang điểm 40, Anh >=6
5 Xã hội học 36.88 Thang điểm 40
6 Quản trị kinh doanh 35.85 Thang điểm 40, Anh >=6
7 Quản trị kinh doanh 35.88 Thang điểm 40, Anh >=6
8 Quản trị kinh doanh 34.87 Thang điểm 40, Anh >=6
9 Marketing 37.11 Thang điểm 40, Anh >=6.5
10 Kinh doanh quốc tế 36.98 Thang điểm 40, Anh >=6.5
11 Tài chính - ngân hàng 35.34 Thang điểm 40, Anh >=6
12 Tài chính - ngân hàng 29.55 Thang điểm 40, Anh >=6
13 Kế toán 33.43 Thang điểm 40, Anh >=6
14 Kiểm toán 35.14 Thang điểm 40, Anh >=6
15 Quan hệ lao động 27.65 Thang điểm 40, Anh >=6
16 Luật 36.75 Thang điểm 40, Văn >=6
17 Công nghệ Sinh học 31.22 Thang điểm 40, Sinh >=6
18 Khoa học Môi trường 24 Thang điểm 40
19 Toán ứng dụng 32.77 Thang điểm 40, Toán >=6.5
20 Thống kê 26.5 Thang điểm 40, Toán >=6.5
21 Khoa học máy tính 36.55 Thang điểm 40, Toán >=6.5
22 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 33.7 Thang điểm 40, Toán >=6.5
23 Kỹ thuật Phần mềm 36.19 Thang điểm 40, Toán >=6.5
24 Công nghệ kỹ thuật môi trường 24 Thang điểm 40
25 Kỹ thuật cơ điện tử 35.52 Thang điểm 40, Toán >=6.5
26 Kỹ thuật điện 34.68 Thang điểm 40, Toán >=6.5
27 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 35.06 Thang điểm 40, Toán >=6.5
28 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 35.96 Thang điểm 40, Toán >=6.5
29 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 35.94 Thang điểm 40, Toán >=6.5
30 Kỹ thuật Hóa học 34.48 Thang điểm 40, Hóa >=6
31 Kiến trúc 32.5 Thang điểm 40, Vẽ HHMT >=6
32 Quy hoạch vùng và đô thị 28.93 Thang điểm 40, Toán >=5
33 Thiết kế Nội thất 31.08 Thang điểm 40, Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >=6
34 Kỹ thuật xây dựng 30 Thang điểm 40, Toán >=5
35 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 25.5 Thang điểm 40, Toán >=5
36 Quản lý xây dựng 28.51 Thang điểm 40, Toán >=5
37 Dược học 34.11 Thang điểm 40, Hóa >=7.5 và Học lực lớp 12 đạt Tốt/Giỏi hoặc điểm tốt nghiệp 8
38 Công tác xã hội 36.04 Thang điểm 40
39 Du lịch 37.35 Thang điểm 40
40 Du lịch 36.78 Thang điểm 40
41 Quản lý thể dục thể thao 34.92 Thang điểm 40
42 Quản lý thể dục thể thao 25.9 Thang điểm 40
43 Bảo hộ lao động 24 Thang điểm 40
44 Thiết kế đồ họa 32.08 Thang điểm 40, Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >=6
45 Ngôn ngữ Anh 30.49 Thang điểm 40, Anh >=7
46 Ngôn ngữ Trung Quốc 30.15 Thang điểm 40, Anh >=6
47 Xã hội học 32.94 Thang điểm 40
48 Quản trị kinh doanh 30.66 Thang điểm 40, Anh >=6
49 Quản trị kinh doanh 30.13 Thang điểm 40, Anh >=6
50 Marketing 33.65 Thang điểm 40, Anh >=6.5
51 Kinh doanh quốc tế 34 Thang điểm 40, Anh >=6.5
52 Tài chính - ngân hàng 27.5 Thang điểm 40, Anh >=6
53 Kế toán 27.5 Thang điểm 40, Anh >=6
54 Luật 33.58 Thang điểm 40, Văn >=6
55 Luật 35.28 Thang điểm 40, Văn >=6
56 Công nghệ Sinh học 28.39 Thang điểm 40, Sinh >=6
57 Khoa học máy tính 29.7 Thang điểm 40, Toán >=6.5
58 Kỹ thuật Phần mềm 29.07 Thang điểm 40, Toán >=6.5
59 Kỹ thuật điện 29.57 Thang điểm 40, Toán >=6
60 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 29.24 Thang điểm 40, Toán >=6
61 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 30.6 Thang điểm 40, Toán >=6
62 Kỹ thuật Hóa học 29.37 Thang điểm 40, Hóa >=6
63 Kiến trúc 28.2 Thang điểm 40, Vẽ HHMT >=6
64 Kỹ thuật xây dựng 24 Thang điểm 40, Toán >=5
65 Ngôn ngữ Anh 28.18 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương), Anh >=7
66 Quản trị kinh doanh 27.5 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương)
67 Marketing 27.75 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương)
68 Kinh doanh quốc tế 27.75 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương)
69 Tài chính - ngân hàng 25.9 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương)
70 Kế toán 25.9 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương)
71 Công nghệ Sinh học 28.39 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương), Sinh >=6
72 Khoa học máy tính 27.87 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương), Toán >=5
73 Kỹ thuật Phần mềm 27.87 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương), Toán >=5
74 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 27.87 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương), Toán >=5
75 Kỹ thuật xây dựng 24 Thang điểm 40, IELTS>=5 (tương đương), Toán >=5
76 Quản trị kinh doanh 27.5 Thang điểm 40
77 Marketing 28.47 Thang điểm 40
78 Kinh doanh quốc tế 28.47 Thang điểm 40
79 Tài chính - ngân hàng 25.9 Thang điểm 40
80 Kế toán 25.9 Thang điểm 40
81 Công nghệ Sinh học 28.39 Thang điểm 40, Sinh >=6
82 Khoa học máy tính 27.87 Thang điểm 40, Toán >=5
83 Kỹ thuật Phần mềm 27.87 Thang điểm 40, Toán >=5
84 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 27.87 Thang điểm 40, Toán >=5
85 Kỹ thuật xây dựng 24 Thang điểm 40, Toán >=5
86 Ngôn ngữ Anh 26.5 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương), Anh >=6.5
87 Quản trị kinh doanh 25.9 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
88 Quản trị kinh doanh 25.9 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
89 Quản trị kinh doanh 25.9 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
90 Kinh doanh 25.9 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
91 Quản trị nhà hàng - khách sạn 25.9 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
92 Kinh doanh quốc tế 25.9 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
93 Tài chính và kiểm soát 25.9 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
94 Kế toán 25.9 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương)
95 Công nghệ thông tin 27.87 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương), Toán >=5
96 Khoa học máy tính 25 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương), Toán >=5
97 Kỹ thuật điện - điện tử 24.45 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương), Toán >=5
98 Kỹ thuật xây dựng 24 Thang điểm 40, IELTS>=5.5 (tương đương), Toán >=5
99 Quản trị kinh doanh 25.9 Thang điểm 40
100 Quản trị kinh doanh 25.9 Thang điểm 40
101 Quản trị kinh doanh 25.9 Thang điểm 40
102 Kinh doanh 25.9 Thang điểm 40
103 Quản trị nhà hàng - khách sạn 25.9 Thang điểm 40
104 Kinh doanh quốc tế 25.9 Thang điểm 40
105 Tài chính và kiểm soát 25.9 Thang điểm 40
106 Kế toán 25.9 Thang điểm 40
107 Công nghệ thông tin 32.1 Thang điểm 40, Toán >=5
108 Khoa học máy tính 25 Thang điểm 40, Toán >=5
109 Kỹ thuật điện - điện tử 24.45 Thang điểm 40, Toán >=5
110 Kỹ thuật xây dựng 24 Thang điểm 40, Toán >=5
111 Thiết kế đồ họa 28.5 Thang điểm 40, Vẽ HHMT hoặc vẽ TTM >=5
112 Ngôn ngữ Anh 25 Thang điểm 40, Anh >=6.5
113 Quản trị kinh doanh 25 Thang điểm 40
114 Marketing 25.9 Thang điểm 40
115 Kế toán 25 Thang điểm 40
116 Quan hệ lao động 25 Thang điểm 40
117 Luật 29.69 Thang điểm 40, Văn >=6
118 Khoa học máy tính 24 Thang điểm 40, Toán >=5
119 Kỹ thuật Phần mềm 24 Thang điểm 40, Toán >=5
120 Quản lý xây dựng 24 Thang điểm 40, Toán >=5
121 Du lịch 25.4 Thang điểm 40
122 Quản lý thể dục thể thao 25 Thang điểm 40
123 Bảo hộ lao động 24 Thang điểm 40

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Thiết kế đồ họa 865 Thang điểm 1200: Vẽ HHMT hoặc TTM>=6.0
2 Thiết kế thời trang 827 Thang điểm 1200: Vẽ HHMT hoặc TTM>=6.0
3 Ngôn ngữ Anh 890 Thang điểm 1200, Anh >=180
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 881 Thang điểm 1200, Anh >=150
5 Xã hội học 886 Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=150
6 Quản trị kinh doanh 875 Thang điểm 1200, Toán >=180
7 Quản trị kinh doanh 875 Thang điểm 1200, Toán >=180
8 Quản trị kinh doanh 859 Thang điểm 1200, Toán >=180
9 Marketing 895 Thang điểm 1200, Toán >=180
10 Kinh doanh quốc tế 893 Thang điểm 1200, Toán >=180
11 Tài chính - ngân hàng 867 Thang điểm 1200, Toán >=180
12 Tài chính - ngân hàng 803 Thang điểm 1200, Toán >=180
13 Kế toán 837 Thang điểm 1200, Toán >=180
14 Kiểm toán 865 Thang điểm 1200, Toán >=180
15 Quan hệ lao động 743 Thang điểm 1200, Toán >=150
16 Luật 884 Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=180
17 Công nghệ Sinh học 824 Thang điểm 1200, ĐTB lớp 12 môn Sinh >=6
18 Khoa học Môi trường 600 Thang điểm 1200, Toán >=150
19 Toán ứng dụng 836 Thang điểm 1200, Toán >=180
20 Thống kê 750 Thang điểm 1200, Toán >=180
21 Khoa học máy tính 884 Thang điểm 1200, Toán >=180
22 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 847 Thang điểm 1200, Toán >=180
23 Kỹ thuật Phần mềm 878 Thang điểm 1200, Toán >=180
24 Công nghệ kỹ thuật môi trường 600 Thang điểm 1200, Toán >=150
25 Kỹ thuật cơ điện tử 868 Thang điểm 1200, Toán >=160
26 Kỹ thuật điện 857 Thang điểm 1200, Toán >=160
27 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 861 Thang điểm 1200, Toán >=160
28 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 875 Thang điểm 1200, Toán >=160
29 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 874 Thang điểm 1200, Toán >=160
30 Kỹ thuật Hóa học 853 Thang điểm 1200, ĐTB lớp 12 môn Hóa >=6
31 Kiến trúc 832 Thang điểm 1200, Vẽ HHMT >= 6
32 Quy hoạch vùng và đô thị 788 Thang điểm 1200, Toán >=150
33 Thiết kế Nội thất 819 Thang điểm 1200, Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >=6
34 Kỹ thuật xây dựng 821 Thang điểm 1200, Toán >=150
35 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 703 Thang điểm 1200, Toán >=150
36 Quản lý xây dựng 782 Thang điểm 1200, Toán >=150
37 Dược học 850 Thang điểm 1200, ĐTB lớp 12 môn Hóa >=7.5 và Học lực lớp 12 đạt Tốt/Giỏi hoặc điểm tốt nghiệp 8
38 Công tác xã hội 872 Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=150
39 Du lịch 895 Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=150
40 Du lịch 884 Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=150
41 Quản lý thể dục thể thao 859 Thang điểm 1200, Toán >=150
42 Quản lý thể dục thể thao 640 Thang điểm 1200, Toán >=150
43 Bảo hộ lao động 600 Thang điểm 1200, Toán >=150
44 Thiết kế đồ họa 828 Thang điểm 1200, Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >=6
45 Ngôn ngữ Anh 824 Thang điểm 1200, Anh >=180
46 Ngôn ngữ Trung Quốc 821 Thang điểm 1200, Anh >=150
47 Xã hội học 836 Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=150
48 Quản trị kinh doanh 810 Thang điểm 1200, Toán >=150
49 Quản trị kinh doanh 807 Thang điểm 1200, Toán >=150
50 Marketing 841 Thang điểm 1200, Toán >=150
51 Kinh doanh quốc tế 846 Thang điểm 1200, Toán >=150
52 Tài chính - ngân hàng 729 Thang điểm 1200, Toán >=150
53 Kế toán 729 Thang điểm 1200, Toán >=150
54 Luật 839 Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=180
55 Luật 860 Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=180
56 Công nghệ Sinh học 684 Thang điểm 1200, ĐTB lớp 12 môn Sinh >=6
57 Khoa học máy tính 819 Thang điểm 1200, Toán >=150
58 Kỹ thuật Phần mềm 795 Thang điểm 1200, Toán >=150
59 Kỹ thuật điện 818 Thang điểm 1200, Toán >=150
60 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 803 Thang điểm 1200, Toán >=150
61 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 824 Thang điểm 1200, Toán >=150
62 Kỹ thuật Hóa học 806 Thang điểm 1200, ĐTB lớp 12 môn Hóa >=6
63 Kiến trúc 673 Thang điểm 1200, Vẽ HHMT >=6
64 Kỹ thuật xây dựng 600 Thang điểm 1200, Toán >=150
65 Ngôn ngữ Anh 755 Thang điểm 1200, Anh >=150, IELTS>=5 (tương đương)
66 Quản trị kinh doanh 729 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5 (tương đương)
67 Marketing 752 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5 (tương đương)
68 Kinh doanh quốc tế 752 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5 (tương đương)
69 Tài chính - ngân hàng 640 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5 (tương đương)
70 Kế toán 640 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5 (tương đương)
71 Công nghệ Sinh học 684 Thang điểm 1200, IELTS>=5 (tương đương), ĐTB lớp 12 môn Sinh >=6
72 Kỹ thuật Phần mềm 773 Thang điểm 1200, IELTS>=5 (tương đương), Toán >=150
73 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 773 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5 (tương đương)
74 Kỹ thuật xây dựng 600 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5 (tương đương)
75 Quản trị kinh doanh 729 Thang điểm 1200, Toán >=130
76 Marketing 776 Thang điểm 1200, Toán >=130
77 Kinh doanh quốc tế 776 Thang điểm 1200, Toán >=130
78 Tài chính - ngân hàng 640 Thang điểm 1200, Toán >=130
79 Kế toán 640 Thang điểm 1200, Toán >=130
80 Công nghệ Sinh học 684 Thang điểm 1200, ĐTB lớp 12 môn Sinh >=6
81 Khoa học máy tính 773 Thang điểm 1200, Toán >=150
82 Kỹ thuật Phần mềm 773 Thang điểm 1200, Toán >=150
83 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 773 Thang điểm 1200, Toán >=130
84 Kỹ thuật xây dựng 600 Thang điểm 1200, Toán >=130
85 Ngôn ngữ Anh 703 Thang điểm 1200, Anh >=150, IELTS>=5.5 (tương đương)
86 Quản trị kinh doanh 640 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương)
87 Quản trị kinh doanh 640 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương)
88 Quản trị kinh doanh 640 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương)
89 Kinh doanh 640 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương)
90 Quản trị nhà hàng - khách sạn 640 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương)
91 Kinh doanh quốc tế 640 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương)
92 Tài chính và kiểm soát 640 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương)
93 Kế toán 640 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương)
94 Công nghệ thông tin 773 Thang điểm 1200, Toán >=150, IELTS>=5.5 (tương đương)
95 Khoa học máy tính 680 Thang điểm 1200, Toán >=150, IELTS>=5.5 (tương đương)
96 Kỹ thuật điện - điện tử 640 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương)
97 Kỹ thuật xây dựng 600 Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương)
98 Quản trị kinh doanh 640 Thang điểm 1200, Toán >=130
99 Quản trị kinh doanh 640 Thang điểm 1200, Toán >=130
100 Quản trị kinh doanh 640 Thang điểm 1200, Toán >=130
101 Kinh doanh 640 Thang điểm 1200, Toán >=130
102 Quản trị nhà hàng - khách sạn 640 Thang điểm 1200, Toán >=130
103 Kinh doanh quốc tế 640 Thang điểm 1200, Toán >=130
104 Tài chính và kiểm soát 640 Thang điểm 1200, Toán >=130
105 Kế toán 640 Thang điểm 1200, Toán >=130
106 Công nghệ thông tin 833 Thang điểm 1200, Toán >=150
107 Khoa học máy tính 680 Thang điểm 1200, Toán >=150
108 Kỹ thuật điện - điện tử 640 Thang điểm 1200, Toán >=130
109 Kỹ thuật xây dựng 600 Thang điểm 1200, Toán >=130
110 Thiết kế đồ họa 673 Thang điểm 1200, Vẽ HHMT hoặc vẽ TTM >=5
111 Ngôn ngữ Anh 661 Thang điểm 1200, Anh >=150
112 Quản trị kinh doanh 600 Thang điểm 1200, Toán >=130
113 Marketing 640 Thang điểm 1200, Toán >=130
114 Kế toán 600 Thang điểm 1200, Toán >=130
115 Quan hệ lao động 600 Thang điểm 1200, Toán >=130
116 Luật 819 Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=130
117 Khoa học máy tính 600 Thang điểm 1200, Toán >=150
118 Kỹ thuật Phần mềm 600 Thang điểm 1200, Toán >=150
119 Quản lý xây dựng 600 Thang điểm 1200, Toán >=130
120 Du lịch 644 Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=130
121 Quản lý thể dục thể thao 600 Thang điểm 1200, Toán >=130
122 Bảo hộ lao động 600 Thang điểm 1200, Toán >=130