| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 865 | Thang điểm 1200: Vẽ HHMT hoặc TTM>=6.0 |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 827 | Thang điểm 1200: Vẽ HHMT hoặc TTM>=6.0 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 890 | Thang điểm 1200, Anh >=180 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 881 | Thang điểm 1200, Anh >=150 |
| 5 | 7310301 | Xã hội học | 886 | Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=150 |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 875 | Thang điểm 1200, Toán >=180 |
| 7 | 7340101C | Quản trị kinh doanh | 875 | Thang điểm 1200, Toán >=180 |
| 8 | 7340101N | Quản trị kinh doanh | 859 | Thang điểm 1200, Toán >=180 |
| 9 | 7340115 | Marketing | 895 | Thang điểm 1200, Toán >=180 |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 893 | Thang điểm 1200, Toán >=180 |
| 11 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 867 | Thang điểm 1200, Toán >=180 |
| 12 | 7340201Q | Tài chính - ngân hàng | 803 | Thang điểm 1200, Toán >=180 |
| 13 | 7340301 | Kế toán | 837 | Thang điểm 1200, Toán >=180 |
| 14 | 7340302 | Kiểm toán | 865 | Thang điểm 1200, Toán >=180 |
| 15 | 7340408 | Quan hệ lao động | 743 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 16 | 7380101 | Luật | 884 | Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=180 |
| 17 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 824 | Thang điểm 1200, ĐTB lớp 12 môn Sinh >=6 |
| 18 | 7440301 | Khoa học Môi trường | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | 836 | Thang điểm 1200, Toán >=180 |
| 20 | 7460201 | Thống kê | 750 | Thang điểm 1200, Toán >=180 |
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | 884 | Thang điểm 1200, Toán >=180 |
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 847 | Thang điểm 1200, Toán >=180 |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | 878 | Thang điểm 1200, Toán >=180 |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 868 | Thang điểm 1200, Toán >=160 |
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 857 | Thang điểm 1200, Toán >=160 |
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 861 | Thang điểm 1200, Toán >=160 |
| 28 | 7520207T | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 875 | Thang điểm 1200, Toán >=160 |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 874 | Thang điểm 1200, Toán >=160 |
| 30 | 7520301 | Kỹ thuật Hóa học | 853 | Thang điểm 1200, ĐTB lớp 12 môn Hóa >=6 |
| 31 | 7580101 | Kiến trúc | 832 | Thang điểm 1200, Vẽ HHMT >= 6 |
| 32 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 788 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 33 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 819 | Thang điểm 1200, Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >=6 |
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 821 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 703 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 782 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 37 | 7720201 | Dược học | 850 | Thang điểm 1200, ĐTB lớp 12 môn Hóa >=7.5 và Học lực lớp 12 đạt Tốt/Giỏi hoặc điểm tốt nghiệp 8 |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | 872 | Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=150 |
| 39 | 7810101 | Du lịch | 895 | Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=150 |
| 40 | 7810101H | Du lịch | 884 | Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=150 |
| 41 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 859 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 42 | 7810301G | Quản lý thể dục thể thao | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 43 | 7850201 | Bảo hộ lao động | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 44 | F7210403 | Thiết kế đồ họa | 828 | Thang điểm 1200, Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM >=6 |
| 45 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh | 824 | Thang điểm 1200, Anh >=180 |
| 46 | F7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 821 | Thang điểm 1200, Anh >=150 |
| 47 | F7310301 | Xã hội học | 836 | Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=150 |
| 48 | F7340101 | Quản trị kinh doanh | 810 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 49 | F7340101N | Quản trị kinh doanh | 807 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 50 | F7340115 | Marketing | 841 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 51 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế | 846 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 52 | F7340201 | Tài chính - ngân hàng | 729 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 53 | F7340301 | Kế toán | 729 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 54 | F7380101 | Luật | 839 | Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=180 |
| 55 | F7380101T | Luật | 860 | Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=180 |
| 56 | F7420201 | Công nghệ Sinh học | 684 | Thang điểm 1200, ĐTB lớp 12 môn Sinh >=6 |
| 57 | F7480101 | Khoa học máy tính | 819 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 58 | F7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | 795 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 59 | F7520201 | Kỹ thuật điện | 818 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 60 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 803 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 61 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 824 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 62 | F7520301 | Kỹ thuật Hóa học | 806 | Thang điểm 1200, ĐTB lớp 12 môn Hóa >=6 |
| 63 | F7580101 | Kiến trúc | 673 | Thang điểm 1200, Vẽ HHMT >=6 |
| 64 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 65 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh | 755 | Thang điểm 1200, Anh >=150, IELTS>=5 (tương đương) |
| 66 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh | 729 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5 (tương đương) |
| 67 | FA7340115 | Marketing | 752 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5 (tương đương) |
| 68 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế | 752 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5 (tương đương) |
| 69 | FA7340201 | Tài chính - ngân hàng | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5 (tương đương) |
| 70 | FA7340301 | Kế toán | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5 (tương đương) |
| 71 | FA7420201 | Công nghệ Sinh học | 684 | Thang điểm 1200, IELTS>=5 (tương đương), ĐTB lớp 12 môn Sinh >=6 |
| 72 | FA7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | 773 | Thang điểm 1200, IELTS>=5 (tương đương), Toán >=150 |
| 73 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 773 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5 (tương đương) |
| 74 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5 (tương đương) |
| 75 | D7340101N | Quản trị kinh doanh | 729 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 76 | D7340115 | Marketing | 776 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 77 | D7340120 | Kinh doanh quốc tế | 776 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 78 | D7340201 | Tài chính - ngân hàng | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 79 | D7340301 | Kế toán | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 80 | D7420201 | Công nghệ Sinh học | 684 | Thang điểm 1200, ĐTB lớp 12 môn Sinh >=6 |
| 81 | D7480101 | Khoa học máy tính | 773 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 82 | D7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | 773 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 83 | D7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 773 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 84 | D7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 85 | K7220201 | Ngôn ngữ Anh | 703 | Thang điểm 1200, Anh >=150, IELTS>=5.5 (tương đương) |
| 86 | K7340101 | Quản trị kinh doanh | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương) |
| 87 | K7340101E | Quản trị kinh doanh | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương) |
| 88 | K7340101L | Quản trị kinh doanh | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương) |
| 89 | K7340101M | Kinh doanh | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương) |
| 90 | K7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương) |
| 91 | K7340120L | Kinh doanh quốc tế | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương) |
| 92 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương) |
| 93 | K7340301 | Kế toán | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương) |
| 94 | K7480101L | Công nghệ thông tin | 773 | Thang điểm 1200, Toán >=150, IELTS>=5.5 (tương đương) |
| 95 | K7480101T | Khoa học máy tính | 680 | Thang điểm 1200, Toán >=150, IELTS>=5.5 (tương đương) |
| 96 | K7520201 | Kỹ thuật điện - điện tử | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương) |
| 97 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=130, IELTS>=5.5 (tương đương) |
| 98 | DK7340101 | Quản trị kinh doanh | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 99 | DK7340101E | Quản trị kinh doanh | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 100 | DK7340101L | Quản trị kinh doanh | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 101 | DK7340101M | Kinh doanh | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 102 | DK7340101N | Quản trị nhà hàng - khách sạn | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 103 | DK7340120L | Kinh doanh quốc tế | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 104 | DK7340201X | Tài chính và kiểm soát | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 105 | DK7340301 | Kế toán | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 106 | DK7480101L | Công nghệ thông tin | 833 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 107 | DK7480101T | Khoa học máy tính | 680 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 108 | DK7520201 | Kỹ thuật điện - điện tử | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 109 | DK7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 110 | N7210403 | Thiết kế đồ họa | 673 | Thang điểm 1200, Vẽ HHMT hoặc vẽ TTM >=5 |
| 111 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh | 661 | Thang điểm 1200, Anh >=150 |
| 112 | N7340101N | Quản trị kinh doanh | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 113 | N7340115 | Marketing | 640 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 114 | N7340301 | Kế toán | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 115 | N7340408 | Quan hệ lao động | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 116 | N7380101 | Luật | 819 | Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=130 |
| 117 | N7480101 | Khoa học máy tính | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 118 | N7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=150 |
| 119 | N7580302 | Quản lý xây dựng | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 120 | N7810101H | Du lịch | 644 | Thang điểm 1200, Tiếng Việt >=130 |
| 121 | N7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |
| 122 | N7850201 | Bảo hộ lao động | 600 | Thang điểm 1200, Toán >=130 |