Trường Đại học Thương mại

Mã trường: TMA
Tên viết tắt: TMU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Thương mại
Tên tiếng Anh: ThuongMai University
Website: tmu.edu.vn/
Điện thoại: (024) 3764 3219
Hotline:
Địa chỉ: 79 Hồ Tùng Mậu, Phường Từ Liêm, TP. Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Thương mại

Năm 2025, Trường Đại học Thương mại tuyển sinh 5320 chỉ tiêu với 45 chương trình đào tạo (CTĐT) đa ngành, đa lĩnh vực theo 06 phương thức xét tuyển đại học chính quy. Cụ thể:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo từng tổ hợp bài thi/môn thi

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội /ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức cho tuyển sinh đại học năm 2025

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập cấp THPT

Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản trị kinh doanh 25.8
2 Quản trị kinh doanh - IPOP 25.4
3 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh 25.1
4 Quản trị khách sạn 25.4
5 Quản trị khách sạn - IPOP 25.1
6 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 24.8
7 Marketing Thương mại 27.3
8 Marketing Thương mại - IPOP 26.3
9 Marketing số 27.5
10 Quản trị thương hiệu 26.8
11 Quản trị thương hiệu - IPOP 26.1
12 Kế toán doanh nghiệp 25.8
13 Kế toán (ICAEW CFAB - IPOP) 24
14 Kế toán công 24.8
15 Kiểm toán 25.7
16 Kiểm toán (ICAEW CFAB - IPOP) 24
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.8
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - IPOP 26.6
19 Thương mại quốc tế 26.8
20 Thương mại quốc tế - IPOP 26.3
21 Kinh tế quốc tế 26.6
22 Quản lý kinh tế 25.1
23 Kinh tế và Quản lý đầu tư 24.7
24 Tài chính - ngân hàng 26.1
25 Tài chính - ngân hàng - IPOP 25.4
26 Tài chính công 25.2
27 Công nghệ tài chính ngân hàng 25
28 Thương mại điện tử 27.6
29 Thương mại điện tử - IPOP 26.5
30 Kinh doanh số 27.2
31 Quản trị Hệ thống thông tin 24.8
32 Quản trị Hệ thống thông tin - IPOP 24.2
33 Tiếng Anh thương mại 26.1
34 Luật kinh tế 25.4
35 Luật kinh tế - IPOP 24.7
36 Luật thương mại quốc tế 25.1
37 Quản trị nhân lực doanh nghiệp 25.6
38 Quản trị nhân lực doanh nghiệp - IPOP 24.8
39 Kinh tế số 25.1
40 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.4
41 Ngôn ngữ Trung Quốc - IPOP 26.8
42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 22.5
43 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo song bằng quốc tế) 22.5
44 Marketing Thương mại (Chương trình đào tạo song bằng quốc tế) 24.8

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản trị kinh doanh 105.33
2 Quản trị kinh doanh - IPOP 102.67
3 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh 100.67
4 Quản trị khách sạn 102.67
5 Quản trị khách sạn - IPOP 100.67
6 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 99.12
7 Marketing Thương mại 115.33
8 Marketing Thương mại - IPOP 108.67
9 Marketing số 116.67
10 Quản trị thương hiệu 112
11 Quản trị thương hiệu - IPOP 107.33
12 Kế toán doanh nghiệp 105.33
13 Kế toán (ICAEW CFAB - IPOP) 95.6
14 Kế toán công 99.12
15 Kiểm toán 104.67
16 Kiểm toán (ICAEW CFAB - IPOP) 95.6
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 118.67
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - IPOP 110.67
19 Thương mại quốc tế 112
20 Thương mại quốc tế - IPOP 108.67
21 Kinh tế quốc tế 110.67
22 Quản lý kinh tế 100.67
23 Kinh tế và Quản lý đầu tư 98.68
24 Tài chính - ngân hàng 107.33
25 Tài chính - ngân hàng - IPOP 102.67
26 Tài chính công 101.33
27 Công nghệ tài chính ngân hàng 100
28 Thương mại điện tử 117.33
29 Thương mại điện tử - IPOP 110
30 Kinh doanh số 114.67
31 Quản trị Hệ thống thông tin 99.12
32 Quản trị Hệ thống thông tin - IPOP 96.48
33 Quản trị nhân lực doanh nghiệp 104
34 Quản trị nhân lực doanh nghiệp - IPOP 99.12
35 Kinh tế số 100.67
36 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 89
37 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo song bằng quốc tế) 89
38 Marketing Thương mại (Chương trình đào tạo song bằng quốc tế) 99.12