Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH
Tên viết tắt: HNUE
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Tên tiếng Anh: HANOI NATIONAL UNIVERSITY OF EDUCATION
Điện thoại: 0867.876.053
Hotline: 0867.876.053
Địa chỉ: Số 136 Xuân Thuỷ, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2023

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Mầm non 22.25 TTNV <= 1
2 Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh 20.63 TTNV <= 2
3 Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh 22.35 TTNV <= 1
4 Giáo dục Tiểu học 26.62 TTNV <= 10
5 Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh 26.96 TTNV <= 6
6 Giáo dục Đặc biệt 27.9 TTNV <= 1
7 Giáo dục Đặc biệt 26.83 TTNV <= 6
8 Giáo dục công dân 27.31 TTNV <= 1
9 Giáo dục công dân 27.83 TTNV <= 1
10 Giáo dục chính trị 27.47 TTNV <= 2
11 Giáo dục chính trị 28.13 TTNV <= 2
12 Giáo dục thể chất 22.85 TTNV <= 1
13 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 26.5 TTNV <= 5
14 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 25.05 TTNV <= 9
15 Sư phạm Toán 26.23 TTNV <= 2
16 Sư phạm Toán (dạy Toán bằng Tiếng Anh) 27.63 TTNV <= 1
17 Sư phạm Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh) 27.43 TTNV <= 1
18 Sư phạm Tin học 24.2 TTNV <= 3
19 Sư phạm Tin học 23.66 TTNV <= 3
20 Sư phạm Vật lý 25.89 TTNV <= 4
21 Sư phạm Vật lý 25.95 TTNV <= 6
22 Sư phạm Vật lý (dạy bằng tiếng Anh) 25.36 TTNV <= 8
23 Sư phạm Vật lý (dạy bằng tiếng Anh) 25.8 TTNV <= 1
24 Sư phạm Hoá học 26.13 TTNV <= 4
25 Sư phạm Hoá học 26.68 TTNV <= 5
26 Sư phạm Hoá học (dạy bằng tiếng Anh) 26.36 TTNV <= 14
27 Sư phạm Sinh học 24.96 TTNV <= 3
28 Sư phạm Sinh học 22.85 TTNV <= 5
29 Sư phạm Ngữ văn 27.83 TTNV <= 1
30 Sư phạm Ngữ văn 26.4 TTNV <= 1
31 Sư phạm Lịch sử 28.42 TTNV <= 3
32 Sư phạm Lịch sử 27.76 TTNV <= 10
33 Sư phạm Địa lý 26.05 TTNV <= 5
34 Sư phạm Địa lý 27.67 TTNV <= 5
35 Sư phạm Âm nhạc 19.55 TTNV <= 1
36 Sư phạm Âm nhạc 18.5 TTNV <= 1
37 Sư phạm Mỹ thuật 18.3 TTNV <= 2
38 Sư phạm Mỹ thuật 19.94 TTNV <= 1
39 Sư phạm Tiếng Anh 27.54 TTNV <= 1
40 Sư phạm Tiếng Pháp 25.61 TTNV <= 2
41 Sư phạm Tiếng Pháp 25.73 TTNV <= 2
42 Sư phạm Công nghệ 21.15 TTNV <= 7
43 Sư phạm Công nghệ 20.15 TTNV <= 1
44 Quản lý giáo dục 26.5 TTNV <= 5
45 Quản lý giáo dục 24.8 TTNV <= 9
46 Ngôn ngữ Anh 26.6 TTNV <= 3
47 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.56 TTNV <= 3
48 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.12 TTNV <= 4
49 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 25.8 TTNV <= 1
50 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 24.2 TTNV <= 11
51 Văn học 26.5 TTNV <= 5
52 Văn học 25.4 TTNV <= 4
53 Chính trị học 26.62 TTNV <= 4
54 Chính trị học 25.05 TTNV <= 2
55 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 25.89 TTNV <= 6
56 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 25.15 TTNV <= 2
57 Tâm lý học giáo dục 26.5 TTNV <= 2
58 Tâm lý học giáo dục 25.7 TTNV <= 1
59 Việt Nam học 24.87 TTNV <= 1
60 Việt Nam học 22.75 TTNV <= 8
61 Sinh học 20.71 TTNV <= 2
62 Sinh học 19.63 TTNV <= 11
63 Hóa học 22.75 TTNV <= 3
64 Hóa học 22.1 TTNV <= 2
65 Toán học 25.31 TTNV <= 3
66 Toán học 25.02 TTNV <= 4
67 Công nghệ thông tin 23.7 TTNV <= 4
68 Công nghệ thông tin 23.56 TTNV <= 4
69 Công tác xã hội 23.48 TTNV <= 2
70 Công tác xã hội 22.75 TTNV <= 4
71 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 22.5 TTNV <= 4
72 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 21.45 TTNV <= 1
73 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.8 TTNV <= 4
74 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.65 TTNV <= 1