Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH
Tên viết tắt: HNUE
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Tên tiếng Anh: HANOI NATIONAL UNIVERSITY OF EDUCATION
Điện thoại: 0867.876.053
Hotline: 0867.876.053
Địa chỉ: Số 136 Xuân Thuỷ, Phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Năm 2025, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội (HNUE) tuyển sinh 4.995 chỉ tiêu qua 3 phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên điểm thi TN THPT năm 2025

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên điểm thi ĐGNL - SPT năm 2025

Đối với các ngành năng khiếu: GD Mầm non, GD Mầm non – SP Tiếng Anh, GD Thể chất, SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, thí sinh còn phải tham dự Kỳ thi năng khiếu năm 2025 do Trường ĐHSP Hà Nội tổ chức để lấy điểm thi năng khiếu xét tuyển kết hợp với điểm thi TN THPT. Trường ĐHSP Hà Nội không sử dụng kết quả thi năng khiếu do trường khác tổ chức để xét tuyển.

Lưu ý: Điểm chuẩn trúng tuyển quy đổi tương đương giữa các phương thức, tính theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm cộng ưu tiên.

Xem Thông báo quy đổi điểm trúng tuyển giữa các phương thức. TẠI ĐÂY.

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 24.52
2 Hóa học 23
3 Quản lý giáo dục 27.9
4 Quản lý giáo dục 24.68
5 Giáo dục Mầm non 22.13
6 Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh 21.5
7 Giáo dục Tiểu học 25.1
8 Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh 24.99
9 Giáo dục Đặc biệt 27.55
10 Giáo dục Công dân 27.67
11 Giáo dục chính trị 28.22
12 Giáo dục Thể chất 25.89
13 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 27.27
14 Sư phạm Toán học 28.27
15 Sư phạm Toán học (Dạy Toán bằng tiếng Anh) 28.36
16 Sư phạm Tin học 24.85
17 Sư phạm Vật lý 28.31
18 Sư phạm Vật lý (Dạy Vật lý bằng tiếng Anh) 27.78
19 Sư phạm Hoá học 28.37
20 Sư phạm Hoá học (Dạy Hóa học bằng tiếng Anh) 26.13
21 Sư phạm Sinh học 26.27
22 Sư phạm Ngữ văn 28.48
23 Sư phạm Lịch sử 29.06
24 Sư phạm Địa lý 28.79
25 Sư phạm âm nhạc 23.75
26 Sư phạm Mỹ thuật 23.48
27 Sư phạm Tiếng Anh 26.29
28 Sư phạm Tiếng Pháp 27.15
29 Sư phạm công nghệ 21.75
30 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 28.58
31 Tiếng Việt và văn hóa tiếng Việt 26.36
32 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.76
33 Triết học 24.68
34 Lịch sử 27.75
35 Văn học 27.64
36 Chính trị học 25.1
37 Xã hội học 25.8
38 Tâm lý học 23.23
39 Tâm lý học giáo dục 23.75
40 Việt Nam học 20
41 Sinh học 19
42 Công nghệ sinh học 19.25
43 Vật lý học 22.35
44 Toán học 25.5
45 Công nghệ thông tin 20.6
46 Công tác xã hội 26.04
47 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 25.28
48 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 20.25
49 Sư phạm Khoa học tự nhiên 27.06