Trường Đại học Đông Á

Mã trường: DAD
Tên viết tắt: UEA
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Đông Á
Tên tiếng Anh: DONG A UNIVERSITY
Điện thoại: 0236.3519.991
Hotline: 0236.3519.929
Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Hòa Cường, TP. Đà Nẵng

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Đông Á

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Y khoa 20.5
2 Dược học 19
3 Điều dưỡng 17
4 Hộ sinh 17
5 Kỹ thuật phục hồi chức năng 17
6 Dinh dưỡng 15
7 Quản trị khách sạn 15
8 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 15
9 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
10 Kỹ thuật máy tính 15
11 Trí tuệ nhân tạo 15
12 Công nghệ thông tin 15
13 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15
14 Kỹ thuật cơ điện tử 15
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
18 Quản trị kinh doanh 15
19 Marketing 15
20 Thương mại điện tử 15
21 Tài chính - ngân hàng 15
22 Kế toán 15
23 Ngôn ngữ Anh 15
24 Ngôn ngữ Trung Quốc 15
25 Ngôn ngữ Nhật 15
26 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15
27 Nông nghiệp 15
28 Công nghệ thực phẩm 15
29 Thú y 15
30 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
31 Kinh doanh quốc tế 15
32 Tâm lý học 15
33 Văn học (Ứng dụng) 15
34 Quản lý văn hoá 15
35 Đồ hoạ 15
36 Thiết kế thời trang 15
37 Truyền thông đa phương tiện 15
38 Quản trị nhân lực 15
39 Quản trị Văn phòng 15
40 Luật 15
41 Luật kinh tế 15
42 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 15
43 Quản trị khách sạn 15
44 Công nghệ thông tin 15
45 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
46 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
47 Quản trị kinh doanh 15
48 Marketing 15
49 Kế toán 15
50 Ngôn ngữ Anh 15
51 Ngôn ngữ Trung Quốc 15
52 Nông nghiệp 15
53 Công nghệ thực phẩm 15
54 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
55 Truyền thông đa phương tiện 15
56 Luật kinh tế 15
57 Điều dưỡng 17

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Y khoa 24
2 Dược học 24
3 Điều dưỡng 19.5
4 Hộ sinh 19.5
5 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.5
6 Dinh dưỡng 18
7 Quản trị khách sạn 18
8 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 18
9 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18
10 Kỹ thuật máy tính 18
11 Trí tuệ nhân tạo 18
12 Công nghệ thông tin 18
13 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18
14 Kỹ thuật cơ điện tử 18
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
18 Quản trị kinh doanh 18
19 Marketing 18
20 Thương mại điện tử 18
21 Tài chính - ngân hàng 18
22 Kế toán 18
23 Ngôn ngữ Anh 18
24 Ngôn ngữ Trung Quốc 18
25 Ngôn ngữ Nhật 18
26 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18
27 Nông nghiệp 18
28 Công nghệ thực phẩm 18
29 Thú y 18
30 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18
31 Kinh doanh quốc tế 18
32 Tâm lý học 18
33 Văn học (Ứng dụng) 18
34 Quản lý văn hoá 18
35 Đồ hoạ 18
36 Thiết kế thời trang 18
37 Truyền thông đa phương tiện 18
38 Quản trị nhân lực 18
39 Quản trị Văn phòng 18
40 Luật 18
41 Luật kinh tế 18
42 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 18
43 Quản trị khách sạn 18
44 Công nghệ thông tin 18
45 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18
46 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
47 Quản trị kinh doanh 18
48 Marketing 18
49 Kế toán 18
50 Ngôn ngữ Anh 18
51 Ngôn ngữ Trung Quốc 18
52 Nông nghiệp 18
53 Công nghệ thực phẩm 18
54 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18
55 Truyền thông đa phương tiện 18
56 Luật kinh tế 18
57 Điều dưỡng 19.5

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Y khoa 800
2 Dược học 800
3 Điều dưỡng 720
4 Hộ sinh 720
5 Kỹ thuật phục hồi chức năng 720
6 Dinh dưỡng 600
7 Quản trị khách sạn 600
8 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 600
9 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600
10 Kỹ thuật máy tính 600
11 Trí tuệ nhân tạo 600
12 Công nghệ thông tin 600
13 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 600
14 Kỹ thuật cơ điện tử 600
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600
18 Quản trị kinh doanh 600
19 Marketing 600
20 Thương mại điện tử 600
21 Tài chính - ngân hàng 600
22 Kế toán 600
23 Ngôn ngữ Anh 600
24 Ngôn ngữ Trung Quốc 600
25 Ngôn ngữ Nhật 600
26 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600
27 Nông nghiệp 600
28 Công nghệ thực phẩm 600
29 Thú y 600
30 Công nghệ kỹ thuật ô tô 600
31 Kinh doanh quốc tế 600
32 Tâm lý học 600
33 Văn học (Ứng dụng) 600
34 Quản lý văn hoá 600
35 Đồ hoạ 600
36 Thiết kế thời trang 600
37 Truyền thông đa phương tiện 600
38 Quản trị nhân lực 600
39 Quản trị Văn phòng 600
40 Luật 600
41 Luật kinh tế 600
42 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 600
43 Quản trị khách sạn 600
44 Công nghệ thông tin 600
45 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600
46 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600
47 Quản trị kinh doanh 600
48 Marketing 600
49 Kế toán 600
50 Ngôn ngữ Anh 600
51 Ngôn ngữ Trung Quốc 600
52 Nông nghiệp 600
53 Công nghệ thực phẩm 600
54 Công nghệ kỹ thuật ô tô 600
55 Truyền thông đa phương tiện 600
56 Luật kinh tế 600
57 Điều dưỡng 720