Trường Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM
Tên viết tắt: TDMU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Thủ Dầu Một
Tên tiếng Anh: THU DAU MOT UNIVERSITY
Điện thoại: 0274 382 2518
Hotline: 0911 022 322
Địa chỉ: Số 06, Trần Văn Ơn, Phường Phú Lợi, TP. Hồ Chí Minh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Thủ Dầu Một

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Du lịch 22.75
2 Thiết kế đồ họa 23.25
3 Truyền thông đa phương tiện 25.75
4 Âm nhạc 15
5 Luật 22.75
6 Quản lý Nhà nước 23.25
7 Quan hệ quốc tế 18
8 Quản lý tài nguyên và môi trường 15
9 Quản lý đất đai 15
10 Kỹ thuật môi trường 15
11 Kỹ thuật xây dựng 15
12 Kiến trúc 15
13 Quản trị kinh doanh 22.25
14 Marketing 24.5
15 Kế toán 23
16 Kiểm toán 22
17 Thương mại điện tử 22.25
18 Tài chính - ngân hàng 22.75
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.5
20 Quản lý công nghiệp 22.25
21 Ngôn ngữ Anh 22.25
22 Ngôn ngữ Trung Quốc 24
23 Ngôn ngữ Hàn Quốc 22
24 Công tác xã hội 22.75
25 Tâm lý học 22.75
26 Toán học 24.5
27 Giáo dục học 23
28 Công nghệ thông tin 15.75
29 Kỹ thuật Phần mềm 19.5
30 Kỹ thuật điện 15.75
31 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 20.5
32 Kỹ thuật cơ điện tử 21.75
33 Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.25
34 Hóa học 17.25
35 Công nghệ thực phẩm 15
36 Công nghệ Sinh học 15
37 Giáo dục Tiểu học 24.35
38 Giáo dục Mầm non 24.2
39 Sư phạm Ngữ văn 26.86
40 Công nghệ chế biến lâm sản 15

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Du lịch 23.5
2 Thiết kế đồ họa 24
3 Truyền thông đa phương tiện 26.5
4 Âm nhạc 15.75
5 Luật 23.5
6 Quản lý Nhà nước 24
7 Quan hệ quốc tế 18.75
8 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.75
9 Quản lý đất đai 15.75
10 Kỹ thuật môi trường 15.75
11 Kỹ thuật xây dựng 15.75
12 Kiến trúc 15.75
13 Quản trị kinh doanh 23
14 Marketing 25.25
15 Kế toán 23.75
16 Kiểm toán 22.75
17 Thương mại điện tử 23
18 Tài chính - ngân hàng 23.5
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.25
20 Quản lý công nghiệp 23
21 Ngôn ngữ Anh 23
22 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.75
23 Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.75
24 Công tác xã hội 23.5
25 Tâm lý học 23.5
26 Toán học 25.25
27 Giáo dục học 23.75
28 Công nghệ thông tin 16.5
29 Kỹ thuật Phần mềm 20.25
30 Kỹ thuật điện 16.5
31 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 21.25
32 Kỹ thuật cơ điện tử 22.5
33 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22
34 Hóa học 18
35 Công nghệ thực phẩm 15.75
36 Công nghệ Sinh học 15.75
37 Công nghệ chế biến lâm sản 15.75

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Du lịch 910
2 Thiết kế đồ họa 930
3 Truyền thông đa phương tiện 1030
4 Âm nhạc 600
5 Luật 910
6 Quản lý Nhà nước 930
7 Quan hệ quốc tế 720
8 Quản lý tài nguyên và môi trường 600
9 Quản lý đất đai 600
10 Kỹ thuật môi trường 600
11 Kỹ thuật xây dựng 600
12 Kiến trúc 600
13 Quản trị kinh doanh 890
14 Marketing 980
15 Kế toán 920
16 Kiểm toán 880
17 Thương mại điện tử 890
18 Tài chính - ngân hàng 910
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 980
20 Quản lý công nghiệp 890
21 Ngôn ngữ Anh 890
22 Ngôn ngữ Trung Quốc 960
23 Ngôn ngữ Hàn Quốc 880
24 Công tác xã hội 910
25 Tâm lý học 910
26 Toán học 980
27 Giáo dục học 920
28 Công nghệ thông tin 630
29 Kỹ thuật Phần mềm 780
30 Kỹ thuật điện 630
31 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 820
32 Kỹ thuật cơ điện tử 870
33 Công nghệ kỹ thuật ô tô 850
34 Hóa học 690
35 Công nghệ thực phẩm 600
36 Công nghệ Sinh học 600
37 Công nghệ chế biến lâm sản 600