Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

Mã trường: HNM
Tên viết tắt: HNMU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội
Tên tiếng Anh: HA NOI METROPOLITAN UNIVERSITY
Điện thoại: 0243 833 0708
Hotline: 0986 735 046
Địa chỉ: Số 98 Phố Dương Quảng Hàm, phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

Năm 2025, trường tuyển sinh 2.365 chỉ tiêu và 5 phương thức xét tuyển như sau:

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên (trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ) kết hợp điểm môn thi tốt nghiệp THPT. Không áp dụng với ngành Giáo dục thể chất.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (học bạ). Không áp dụng đối với các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thể chất).

- Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

- Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2025 để xét tuyển.

Lưu ý: Điểm chuẩn trúng tuyển quy đổi tương đương giữa các phương thức đã bao gồm điểm cộng ưu tiên.

Độ lệch điểm và khung quy đổi điểm giữa các phương thức

- Căn cứ theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo và phổ điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2025. Trường Đại học Thủ đô Hà Nội xác định độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển đối với phương thức sử dụng điểm thi THPT như sau: Đối với các ngành xét tuyển có tổ hợp C00, các tổ hợp còn lại (không phải tổ hợp C00) được cộng 0,75 điểm trong thang điểm 30.

- Trường Đại học Thủ đô Hà Nội sử dụng phương pháp phân vị (Percentile Equating) để tìm ra các mức điểm chuẩn tương đương giữa 04 phương thức tuyển sinh của Trường gồm: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (học bạ); Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT; Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2025 để xét tuyển.

Tử Bảng phân vị tương quan với các giá trị khoảng điểm phân vị cụ thể sẽ thực hiện nội suy hàm quy đổi mức điểm chuẩn giữa các phương thức tuyển sinh khác nhau. Theo đó, từ mức điểm chuẩn (x) thuộc khoảng phân vị (a,b) của phương thức tuyển sinh này sẽ được nội suy tương đương sang mức điểm chuẩn (y) thuộc khoảng phân vị (c,d) tương ứng với phương thức tuyển sinh khác theo công thức như sau:

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản lý giáo dục 23.97
2 Giáo dục Mầm non 24.25
3 Giáo dục Tiểu học 25.33
4 Giáo dục Đặc biệt 24.17
5 Giáo dục Công dân 27.2
6 Giáo dục Công dân 27.95
7 Giáo dục Thể chất 23.5
8 Sư phạm Toán học 27.34
9 Sư phạm Tin học 23
10 Sư phạm Vật lý 26.27
11 Sư phạm Ngữ văn 27.35
12 Sư phạm Ngữ văn 28.1
13 Sư phạm Lịch sử 27.38
14 Sư phạm Lịch sử 28.13
15 Sư phạm Tiếng Anh 25.89
16 Ngôn ngữ Anh 25.22
17 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.32
18 Văn học 25.77
19 Văn học 26.52
20 Văn hoá học 25.13
21 Văn hoá học 25.88
22 Quản lý kinh tế 21.23
23 Chính trị học 24.75
24 Chính trị học 25.5
25 Tâm lý học 25.28
26 Tâm lý học 26.03
27 Việt Nam học 24.72
28 Việt Nam học 25.47
29 Quản trị kinh doanh 22.85
30 Tài chính - ngân hàng 23.4
31 Quản lý công 23.07
32 Luật 25.38
33 Luật 26.13
34 Toán ứng dụng 24.44
35 Công nghệ thông tin 22.95
36 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.86
37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.66
38 Công tác xã hội 24.66
39 Công tác xã hội 25.41
40 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 23.96
41 Quản trị khách sạn 23.54

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản lý giáo dục 23.97
2 Giáo dục Thể chất 23.5
3 Ngôn ngữ Anh 25.22
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.32
5 Văn học 25.77
6 Văn học 25.77
7 Văn hoá học 25.13
8 Văn hoá học 25.13
9 Quản lý kinh tế 21.23
10 Chính trị học 24.75
11 Chính trị học 24.75
12 Tâm lý học 25.28
13 Tâm lý học 25.28
14 Việt Nam học 24.72
15 Việt Nam học 24.72
16 Quản trị kinh doanh 22.85
17 Tài chính - ngân hàng 23.4
18 Quản lý công 23.07
19 Luật 25.38
20 Toán ứng dụng 24.44
21 Công nghệ thông tin 22.95
22 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.86
23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.66
24 Công tác xã hội 24.66
25 Công tác xã hội 24.66
26 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 23.96
27 Quản trị khách sạn 23.54

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản lý giáo dục 23.97
2 Giáo dục Mầm non 24.25
3 Giáo dục Tiểu học 25.33
4 Giáo dục Đặc biệt 24.17
5 Giáo dục Công dân 27.2
6 Sư phạm Toán học 27.34
7 Sư phạm Tin học 23
8 Sư phạm Vật lý 26.27
9 Sư phạm Ngữ văn 27.35
10 Sư phạm Lịch sử 27.38
11 Sư phạm Tiếng Anh 25.89
12 Ngôn ngữ Anh 25.22
13 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.32
14 Văn học 25.77
15 Văn hoá học 25.13
16 Quản lý kinh tế 21.23
17 Chính trị học 24.75
18 Tâm lý học 25.28
19 Việt Nam học 24.72
20 Quản trị kinh doanh 22.85
21 Tài chính - ngân hàng 23.4
22 Quản lý công 23.07
23 Luật 25.38
24 Toán ứng dụng 24.44
25 Công nghệ thông tin 22.95
26 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.86
27 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.66
28 Công tác xã hội 24.66
29 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 23.96
30 Quản trị khách sạn 23.54