| 1 | TLS101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17 | |
| 2 | TLS102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17.15 | |
| 3 | TLS104 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17 | |
| 4 | TLS106 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 22.9 | |
| 5 | TLS107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17.12 | |
| 6 | TLS108 | Kỹ thuật thủy lợi thông minh | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17.15 | |
| 7 | TLS111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17.3 | |
| 8 | TLS114 | Quản lý xây dựng | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17 | |
| 9 | TLS115 | Xây dựng và quản lý đô thị thông minh | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06 | 17.15 | |
| 10 | TLS126 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | 17.07 | |
| 11 | TLS203 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15 | 22.3 | |
| 12 | TLS301 | Luật | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 24 | |
| 13 | TLS402 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 20 | |
| 14 | TLS403 | Kế toán | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 17 | |
| 15 | TLS404 | Kinh tế xây dựng | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 17 | |
| 16 | TLS405 | Thương mại điện tử | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 23.5 | |
| 17 | TLS407 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, D07, X02, X26 | 24.5 | |