| 1 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78 | 18 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | 18 | |
| 5 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | 18 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | 18 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | 18 | |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 | 18 | |
| 9 | 7380101 | Luật | A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 | 18 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07, C01, X01, X04, X06, X26 | 18 | |
| 11 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 18 | |
| 12 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 18 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 18 | |
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11 | 18 | |
| 15 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 18 | |
| 16 | 7620109 | Nông học | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 18 | |
| 17 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 18 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 18 | |
| 19 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 18 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | 18 | |
| 21 | 7720201 | Dược học | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 24 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Tốt (xếp loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 22 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02 | 18 | |
| 23 | 7720301 | Điều dưỡng | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 19.6 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 24 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 19.6 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 25 | 7760101 | Công tác xã hội | A00, A03, A04, A05, C00, C01, D01, D14, D15 | 18 | |
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21 | 18 | |
| 27 | 7340115 | Marketing | A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | 18 | |
| 28 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | 18 | |
| 29 | 7720302 | Hộ sinh | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 19.6 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 30 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 19.6 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 31 | 7720101 | Y khoa | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 24 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Tốt (xếp loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 32 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 24 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Tốt (xếp loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 33 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 24 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Tốt (xếp loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 34 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | 19.6 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 35 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A00, A01, C03, C04, D01, A03, X02, X17, X21 | 18 | |
| 36 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 | 18 | |
| 37 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, D01, C00, C01, C03, C04, X02, X06 | 18 | |
| 38 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00, A01, D01, D14, D15, C00, C01, C03, C04 | 18 | |