Trường Đại học Cửu Long

Mã trường: DCL
Tên viết tắt: MKU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Cửu Long
Tên tiếng Anh: MEKONG UNIVERSITY
Điện thoại: 02703 831155
Hotline: 0898790888
Địa chỉ: QL 1A, Xã Phú Quới, tỉnh Vĩnh Long

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Cửu Long

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 15
2 Ngôn ngữ Anh 15
3 Đông phương học 15
4 Quản trị kinh doanh 15
5 Kinh doanh thương mại 15
6 Tài chính - ngân hàng 15
7 Kế toán 15
8 Luật kinh tế 15
9 Luật 15
10 Công nghệ thông tin 15
11 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
12 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
14 Công nghệ thực phẩm 15
15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
16 Nông học 15
17 Bảo vệ thực vật 15
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
19 Nuôi trồng thuỷ sản 15
20 Thú y 15
21 Dược học 19
22 Thiết kế đồ họa 15
23 Điều dưỡng 17
24 Kỹ thuật xét nghiệm y học 17
25 Công tác xã hội 15
26 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 15
27 Marketing 15
28 Kỹ thuật Y sinh 15
29 Hộ sinh 17
30 Kỹ thuật hình ảnh y học 17
31 Y khoa 20.5
32 Răng - Hàm - Mặt 20.5
33 Y học cổ truyền 19
34 Kỹ thuật phục hồi chức năng 17
35 Quản lý kinh tế 15
36 Công nghệ tài chính 15
37 Truyền thông đa phương tiện 15
38 Quan hệ công chúng 15

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 18
2 Ngôn ngữ Anh 18
3 Đông phương học 18
4 Quản trị kinh doanh 18
5 Kinh doanh thương mại 18
6 Tài chính - ngân hàng 18
7 Kế toán 18
8 Luật kinh tế 18
9 Luật 18
10 Công nghệ thông tin 18
11 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18
12 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18
14 Công nghệ thực phẩm 18
15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18
16 Nông học 18
17 Bảo vệ thực vật 18
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18
19 Nuôi trồng thuỷ sản 18
20 Thú y 18
21 Dược học 24 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Tốt (xếp loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
22 Thiết kế đồ họa 18
23 Điều dưỡng 19.6 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
24 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.6 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
25 Công tác xã hội 18
26 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 18
27 Marketing 18
28 Kỹ thuật Y sinh 18
29 Hộ sinh 19.6 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
30 Kỹ thuật hình ảnh y học 19.6 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
31 Y khoa 24 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Tốt (xếp loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
32 Răng - Hàm - Mặt 24 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Tốt (xếp loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
33 Y học cổ truyền 24 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Tốt (xếp loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
34 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.6 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
35 Quản lý kinh tế 18
36 Công nghệ tài chính 18
37 Truyền thông đa phương tiện 18
38 Quan hệ công chúng 18