Trường Đại học Mở TP.HCM

Mã trường: MBS
Tên viết tắt: HCMCOU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Mở TP.HCM
Tên tiếng Anh: HO CHI MINH OPEN UNIVERSITY
Website: ou.edu.vn/
Email: ou@ou.edu.vn
Điện thoại: (028) 39300083
Hotline: 1800585884.
Địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, Phường Xuân Hòa, Tp.HCM

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Mở TP.HCM

Lưu ý:

(*) Đối với các phương thức Xét tuyển theo tổ hợp môn (Điểm thi tốt nghiệp THPT, VSAT) điểm trúng tuyển các Tổ hợp không có môn Toán cao hơn Điểm chuẩn là: 

+ 1.0 điểm đối với các ngành Xã hội học, Công tác xã hội, Đông Nam Á và Tâm lý học.

+ 1.5 điểm đối với các ngành còn lại.

(Chương trình liên kết do đối tác cấp bằng không áp dụng lệch điểm Tổ hợp)

- Đối với các phương thức khác (VSAT, kết quả học tập THPT…) thí sinh quy đổi điểm theo thông báo: <ở đây>

- Điểm xét tuyển được quy về hệ số 30 (đối với những tổ hợp có môn nhân hệ số) cộng điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có) và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

- Thí sinh được hưởng ưu tiên Đối tượng, Khu vực theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 22.25
2 Ngôn ngữ Anh 19
3 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.5
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.5
5 Ngôn ngữ Nhật 17.8
6 Ngôn ngữ Nhật 16
7 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.4
8 Kinh tế 19.5
9 Kinh tế 15
10 Xã hội học 23
11 Tâm lý học 24
12 Đông Nam Á học 20.8
13 Quản trị kinh doanh 20.6
14 Quản trị kinh doanh 16
15 Marketing 23.25
16 Kinh doanh quốc tế 22.3
17 Tài chính - ngân hàng 19.2
18 Tài chính - ngân hàng 15
19 Kế toán 20.2
20 Kế toán 15
21 Kiểm toán 20.4
22 Quản lý công 16.5
23 Quản trị nhân lực 22.1
24 Hệ thống thông tin quản lý 19.5
25 Luật 23.2
26 Luật kinh tế 23.25
27 Luật kinh tế 19
28 Công nghệ Sinh học 15
29 Công nghệ Sinh học 15
30 Khoa học dữ liệu 20.3
31 Khoa học máy tính 19
32 Khoa học máy tính 16
33 Công nghệ thông tin 20.8
34 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
35 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
36 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22.5
37 Công nghệ thực phẩm 16.5
38 Quản lý xây dựng 15
39 Công tác xã hội 22.75
40 Du lịch 21.75
41 Công nghệ Tài chính 20
42 Bảo hiểm 15
43 Kiểm toán 15
44 Trí tuệ nhân tạo 20.6
45 Kỹ thuật phần mềm 20.1
46 Công nghệ thông tin 16
47 Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, Úc 15
48 Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, Úc 15
49 Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, Úc 15
50 Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland 15
51 Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales 15

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 812
2 Ngôn ngữ Anh 701
3 Ngôn ngữ Trung Quốc 788
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 684
5 Ngôn ngữ Nhật 659
6 Ngôn ngữ Nhật 598
7 Ngôn ngữ Hàn Quốc 680
8 Kinh tế 719
9 Kinh tế 567
10 Xã hội học 837
11 Tâm lý học 870
12 Đông Nam Á học 765
13 Quản trị kinh doanh 759
14 Quản trị kinh doanh 598
15 Marketing 845
16 Kinh doanh quốc tế 814
17 Tài chính - ngân hàng 709
18 Tài chính - ngân hàng 567
19 Kế toán 745
20 Kế toán 567
21 Kiểm toán 752
22 Quản lý công 614
23 Quản trị nhân lực 807
24 Hệ thống thông tin quản lý 719
25 Luật 844
26 Luật kinh tế 845
27 Luật kinh tế 701
28 Công nghệ Sinh học 567
29 Công nghệ Sinh học 567
30 Khoa học dữ liệu 748
31 Khoa học máy tính 701
32 Khoa học máy tính 598
33 Công nghệ thông tin 765
34 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 567
35 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 567
36 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 820
37 Công nghệ thực phẩm 614
38 Quản lý xây dựng 567
39 Công tác xã hội 829
40 Du lịch 796
41 Công nghệ Tài chính 737
42 Bảo hiểm 567
43 Kiểm toán 567
44 Trí tuệ nhân tạo 759
45 Kỹ thuật phần mềm 741
46 Công nghệ thông tin 598
47 Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, Úc 567
48 Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, Úc 567
49 Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, Úc 567
50 Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland 567
51 Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales 567