Trường Đại học Văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH
Tên viết tắt: HUC
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
Tên tiếng Anh: HaNoi University Of Culture
Điện thoại: (024)38.511.971
Hotline:
Địa chỉ: 418 Đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, TP. Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 24.91
2 Ngôn ngữ Anh 25.41
3 Nghiên cứu Văn hoá 24.73
4 Nghiên cứu Văn hoá 25.23
5 Nghiên cứu Văn hoá 26.73
6 Văn hóa truyền thông 25.36
7 Văn hóa truyền thông 25.86
8 Văn hóa truyền thông 27.36
9 Văn hóa đối ngoại 25
10 Văn hóa đối ngoại 25.5
11 Văn hóa đối ngoại 27
12 Phát triển công nghiệp văn hóa 24.83
13 Phát triển công nghiệp văn hóa 22.83
14 Phát triển công nghiệp văn hóa 23.33
15 Quản lý di sản văn hóa 23.94
16 Quản lý di sản văn hóa 24.44
17 Quản lý di sản văn hóa 25.94
18 Tổ chức hoạt động nghệ thuật 25.71
19 Tổ chức hoạt động nghệ thuật 27.21
20 Tổ chức hoạt động nghệ thuật 25.21
21 Tổ chức sự kiện văn hóa 27.55
22 Tổ chức sự kiện văn hóa 25.55
23 Tổ chức sự kiện văn hóa 26.05
24 Báo chí 27.27
25 Báo chí 25.27
26 Báo chí 25.77
27 Quản trị thư viện 25.5
28 Quản trị thư viện 23.5
29 Quản trị thư viện 24
30 Thư viện và thiết bị trường học 25.34
31 Thư viện và thiết bị trường học 23.34
32 Thư viện và thiết bị trường học 23.84
33 Quản lý thông tin 26.27
34 Quản lý thông tin 24.27
35 Quản lý thông tin 24.77
36 Bảo tàng học 25.2
37 Bảo tàng học 23.2
38 Bảo tàng học 23.7
39 Kinh doanh xuất bản phẩm 25.76
40 Kinh doanh xuất bản phẩm 23.76
41 Kinh doanh xuất bản phẩm 24.26
42 Luật 24.81
43 Luật 25.31
44 Luật 26.81
45 Văn hóa du lịch 24.83
46 Văn hóa du lịch 25.33
47 Văn hóa du lịch 26.83
48 Lữ hành, hướng dẫn du lịch 25.2
49 Lữ hành, hướng dẫn du lịch 25.7
50 Lữ hành, hướng dẫn du lịch 27.2
51 Hướng dẫn du lịch quốc tế 22.8
52 Hướng dẫn du lịch quốc tế 23.3
53 Quản trị kinh doanh du lịch 27.05
54 Quản trị kinh doanh du lịch 25.05
55 Quản trị kinh doanh du lịch 25.55
56 Quản trị du lịch cộng đồng 26.62
57 Quản trị du lịch cộng đồng 25.12
58 Quản trị du lịch cộng đồng 24.62

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 27.44
2 Ngôn ngữ Anh 27.44
3 Nghiên cứu Văn hoá 27.32
4 Nghiên cứu Văn hoá 27.32
5 Nghiên cứu Văn hoá 27.32
6 Văn hóa truyền thông 27.74
7 Văn hóa truyền thông 27.74
8 Văn hóa truyền thông 27.74
9 Văn hóa đối ngoại 27.5
10 Văn hóa đối ngoại 27.5
11 Văn hóa đối ngoại 27.5
12 Phát triển công nghiệp văn hóa 25.9
13 Phát triển công nghiệp văn hóa 25.9
14 Phát triển công nghiệp văn hóa 25.9
15 Quản lý di sản văn hóa 26.79
16 Quản lý di sản văn hóa 26.79
17 Quản lý di sản văn hóa 26.79
18 Tổ chức hoạt động nghệ thuật 27.64
19 Tổ chức hoạt động nghệ thuật 27.64
20 Tổ chức hoạt động nghệ thuật 27.64
21 Tổ chức sự kiện văn hóa 27.87
22 Tổ chức sự kiện văn hóa 27.87
23 Tổ chức sự kiện văn hóa 27.87
24 Báo chí 27.68
25 Báo chí 27.68
26 Báo chí 27.68
27 Quản trị thư viện 26.5
28 Quản trị thư viện 26.5
29 Quản trị thư viện 26.5
30 Thư viện và thiết bị trường học 26.36
31 Thư viện và thiết bị trường học 26.36
32 Thư viện và thiết bị trường học 26.36
33 Quản lý thông tin 27.01
34 Quản lý thông tin 27.01
35 Quản lý thông tin 27.01
36 Bảo tàng học 26.23
37 Bảo tàng học 26.23
38 Bảo tàng học 26.23
39 Kinh doanh xuất bản phẩm 26.67
40 Kinh doanh xuất bản phẩm 26.67
41 Kinh doanh xuất bản phẩm 26.67
42 Luật 27.37
43 Luật 27.37
44 Luật 27.37
45 Văn hóa du lịch 27.39
46 Văn hóa du lịch 27.39
47 Văn hóa du lịch 27.39
48 Lữ hành, hướng dẫn du lịch 27.63
49 Lữ hành, hướng dẫn du lịch 27.63
50 Lữ hành, hướng dẫn du lịch 27.63
51 Hướng dẫn du lịch quốc tế 25.87
52 Hướng dẫn du lịch quốc tế 25.87
53 Quản trị kinh doanh du lịch 27.53
54 Quản trị kinh doanh du lịch 27.53
55 Quản trị kinh doanh du lịch 27.53
56 Quản trị du lịch cộng đồng 27.25
57 Quản trị du lịch cộng đồng 27.25
58 Quản trị du lịch cộng đồng 27.25