| 1 | UTHCCK01A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 936 | |
| 2 | UTHCDK01A | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 1080 | |
| 3 | UTHCGT01D | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - CTC | Toán, 2 môn bất kỳ | 900 | |
| 4 | UTHCOT01A | Công nghệ kỹ thuật ô tô - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 931 | |
| 5 | UTHGIT01V | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 600 | |
| 6 | UTHGIT02V | Công nghệ số và Kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 600 | |
| 7 | UTHHQL01A | Hệ thống thông tin quản lý - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 8 | UTHHQL02A | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 9 | UTHHQL02E | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - CTTA | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 10 | UTHKCK01A | Kỹ thuật Cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 898 | |
| 11 | UTHKCK02A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 680 | |
| 12 | UTHKCK03A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 13 | UTHKDK01A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 963 | |
| 14 | UTHKDK02A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 680 | |
| 15 | UTHKDK03A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và tự động hóa) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 680 | |
| 16 | UTHKDK04A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 680 | |
| 17 | UTHKDL01A | Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 780 | |
| 18 | UTHKDV01A | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 868 | |
| 19 | UTHKGT01D | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) - CCTC | Toán, 2 môn bất kỳ | 919 | |
| 20 | UTHKGT02D | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - CTC | Toán, 2 môn bất kỳ | 686 | |
| 21 | UTHKHH01A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 22 | UTHKHH01V | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 600 | |
| 23 | UTHKHH01A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 24 | UTHKHH03D | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) - CTC | Toán, 2 môn bất kỳ | 903 | |
| 25 | UTHKHH04D | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) - CTC | Toán, 2 môn bất kỳ | 901 | |
| 26 | UTHKHH05A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 836 | |
| 27 | UTHKMT01D | Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) - CTC | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 28 | UTHKMT02A | Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 29 | UTHKMT02V | Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 600 | |
| 30 | UTHKOT01A | Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 836 | |
| 31 | UTHKQX01A | Quản lý xây dựng - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 32 | UTHKTD01A | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 868 | |
| 33 | UTHKTH01A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 600 | |
| 34 | UTHKTH02A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 680 | |
| 35 | UTHKTH03A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 36 | UTHKTT01D | Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) - CTC | Toán, 2 môn bất kỳ | 680 | |
| 37 | UTHKTV01A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 38 | UTHKTV01V | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 600 | |
| 39 | UTHKTV02A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 40 | UTHKTX01A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 41 | UTHKTX02A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 42 | UTHKXD01A | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 43 | UTHKXD02A | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 44 | UTHKXD03A | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 45 | UTHKXT01D | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 680 | |
| 46 | UTHLAW01A | Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 868 | |
| 47 | UTHLAW01V | Luật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 800 | |
| 48 | UTHLOG01E | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CTTA | Toán, 2 môn bất kỳ | 789 | |
| 49 | UTHLOG01V | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 680 | |
| 50 | UTHMMT01A | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 51 | UTHNNA01A | Ngôn ngữ Anh - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 52 | UTHNNA01E | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - CTTA | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 53 | UTHNNA01V | Ngôn ngữ Anh - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 600 | |
| 54 | UTHQTD01A | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 55 | UTHQTD01V | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 600 | |
| 56 | UTHUIT01A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 57 | UTHUIT02A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 58 | UTHUIT02V | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 600 | |
| 59 | UTHUIT03A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 60 | UTHUIT04A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 61 | UTHUIT05A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - CTTT | Toán, 2 môn bất kỳ | 720 | |
| 62 | UTHUIT05E | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - CTTA | Toán, 2 môn bất kỳ | 686 | |