Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM

Mã trường: GTS
Tên viết tắt: UTH
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM
Tên tiếng Anh: UNVERSITY OF TRANSPORT HO CHI MINH CITY
Website: ut.edu.vn/
Điện thoại: 028 3899 1373
Hotline: 0832 488 288
Địa chỉ: Số 2, Đường Võ Oanh, Phường Thạnh Mỹ Tây, Tp. Hồ Chí Minh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

a) Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của thí sinh: Điểm học bạ cả năm lớp 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm thi ĐGNL (i)

(i) Thí sinh không có điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐH Quốc gia TP. HCM, sẽ chọn thay thế Điểm thi ĐGNL bằng điểm học bạ cả năm lớp 12 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT.

b) Công thức tính Điểm xét tuyển: UTH120 = 0.4 * Max (k1*ĐGNL; k2*Điểm học bạ cả năm lớp 12; k3*Điểm thi tốt nghiệp) + 0.3*Điểm học bạ cả năm lớp 12 +  0.3*Điểm thi tốt nghiệp + Điểm ưu tiên (nếu có).

✓ Điểm học bạ cả năm lớp 12 = [Môn 1 (HK1 + HK2) + Môn 2 (HK1 + HK2) + Môn 3 (HK1 + HK2) + Max ( Môn 1; Môn 2; Môn 3)] * 30;

 Điểm thi tốt nghiệp = [Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Max(Môn 1; Môn 2; Môn 3)] *30;

 Ghi chú: k1, k2, k3 là hệ số được xác định quy đổi tương đương kết quả giữa các loại điểm của thí sinh. Hội đồng tuyển sinh quyết định giá trị dựa trên dữ liệu thí sinh đăng ký vào UTH.

(*) Nhóm môn tự chọn 1 (NTC1): Ngữ văn; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.

(**) Nhóm môn tự chọn 2 (NTC2): Toán; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.

(***) Nhóm môn tự chọn 3 (NTC3): Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.

Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCMTrường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCMTrường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Khoa học hàng hải 800
2 Kỹ thuật môi trường 720
3 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 668
4 Khoa học hàng hải 800
5 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 720
6 Kinh tế xây dựng 720
7 Kỹ thuật điện 936
8 Kỹ thuật tàu thủy 668
9 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) 720
10 Khoa học hàng hải 668
11 Ngôn ngữ Anh (CTTT) 800
12 Ngôn ngữ Anh (Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh) 775
13 Khoa học dữ liệu (CTTT) 999
14 Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu và AI - CTTT) 800
15 Công nghệ thông tin (Smart logistics - CTTT) 720
16 Công nghệ thông tin (Công nghệ ô tô số - CTTT) 800
17 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin - CTTT) 800
18 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin - Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh) 800
19 Công nghệ thông tin (Truyền thông số và đổi mới sáng tạo - CTTT) 720
20 Công nghệ kỹ thuật giao thông (CTTT) 720
21 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTTT) 800
22 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTTT) 800
23 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTTT) 931
24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CTTT) 963
25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh) 720
26 Kỹ thuật ô tô (CTTT) 800
27 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTTT) 800
28 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CTTT) 800
29 Kinh tế xây dựng (CTTT) 800
30 Kinh tế xây dựng (Kinh tế và Quản lý BĐS - CTTT) 800
31 Quản lý xây dựng (CTTT) 800
32 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - CTTT) 800
33 Khai thác vận tải (Khai thác đường sắt tốc độ cao - CTTT) 800
34 Khai thác vận tải (Quản lý và Kinh doanh vận tải - CTTT) 800
35 Luật (CTTT) 800
36 Quản trị kinh doanh (CTTT) 800
37 Hệ thống thông tin quản lý (CTTT) 800
38 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo - CTTT) 800
39 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo - Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh) 800
40 Kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí tự động - CTTT) 800
41 Kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị - CTTT) 720
42 Kỹ thuật Cơ khí (Kỹ thuật cơ khí hàng không - CTTT) 720
43 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao - CTTT) 800
44 Hướng liên ngành: Kỹ thuật môi trường và Logistics (CTTT) 720
45 Kỹ thuật xây dựng (Thiết kế nội thất - CTTT) 720
46 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) 720
47 Kinh tế vận tải (CTTT) 800
48 Kinh tế vận tải ( Kinh tế hàng không - CTTT) 800
49 Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải và đường thủy - CTTT) 800
50 Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng) 668
51 Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (CNTT, Viễn thông, Điện, Năng lượng, Cơ khí) 668
52 Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế, Quản lý, Vận hành và khai thác) 668
53 Nhóm ngành tuyển chung (dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học - CTTT) 668
54 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 800
55 Khoa học hàng hải 668