Trường Đại học Công nghệ TP.HCM

Mã trường: DKC
Tên viết tắt: HUTECH
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghệ TP.HCM
Tên tiếng Anh: HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF TECHNOLOGY
Điện thoại: (028) 5445 2222
Hotline: (028) 5445 2222
Địa chỉ: Số 475A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TPHCM

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Công nghệ TP.HCM

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ thông tin 15
2 An toàn thông tin 15
3 Khoa học máy tính 15
4 Trí tuệ nhân tạo 15
5 Khoa học dữ liệu 15
6 Hệ thống thông tin quản lý 15
7 Robot và trí tuệ nhân tạo 15
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
9 Công nghệ ô tô điện 15
10 Kỹ thuật máy tính 15
11 Kỹ thuật Cơ khí 15
12 Kỹ thuật cơ điện tử 15
13 Kỹ thuật điện 15
14 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 15
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15
16 Kỹ thuật xây dựng 15
17 Quản lý xây dựng 15
18 Tài chính - ngân hàng 15
19 Kế toán 15
20 Công nghệ Tài chính 15
21 Quản trị kinh doanh 15
22 Digital Marketing 15
23 Marketing 15
24 Kinh tế số 15
25 Kinh doanh thương mại 15
26 Kinh doanh quốc tế 15
27 Thương mại điện tử 15
28 Bất động sản 15
29 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
30 Tâm lý học 15
31 Quan hệ Công chúng 15
32 Quản trị nhân lực 15
33 Quản trị khách sạn 15
34 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
35 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 15
36 Quản trị sự kiện 15
37 Quản lý thể dục thể thao 15
38 Luật kinh tế 20
39 Luật 20
40 Kiến trúc 15
41 Thiết kế Nội thất 15
42 Thiết kế thời trang 15
43 Thiết kế đồ họa 15
44 Digital Art (Nghệ thuật số) 15
45 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 15
46 Thanh nhạc 15
47 Truyền thông đa phương tiện 15
48 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15
49 Ngôn ngữ Trung Quốc 15
50 Ngôn ngữ Anh 15
51 Ngôn ngữ Nhật 15
52 Dược học 20
53 Điều dưỡng 18
54 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18
55 Thú y 15
56 Công nghệ thực phẩm 15
57 Công nghệ Sinh học 15
58 Công nghệ Thẩm mỹ 15
59 An ninh mạng 15
60 Công nghệ ô tô thông minh (1) 15
61 Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2) 15
62 Marketing và truyền thông sáng tạo (3) 15
63 Y Khoa 22
64 Thú y công nghệ số (4) 15
65 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh) 15
66 Truyền thông đa phương tiện (Tiếng Anh) 15
67 Quan hệ Công chúng (Tiếng Anh) 15
68 Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) 15
69 Digital Marketing (Tiếng Anh) 15
70 Marketing (Tiếng Anh) 15
71 Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) 15
72 Công nghệ thông tin (Tiếng Anh) 15
73 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Tiếng Anh) 15
74 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tiếng Anh) 15
75 Kỹ thuật cơ điện tử (Tiếng Anh) 15
76 Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ 15
77 Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh 15
78 Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh 15

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ thông tin 18
2 An toàn thông tin 18
3 Khoa học máy tính 18
4 Trí tuệ nhân tạo 18
5 Khoa học dữ liệu 18
6 Hệ thống thông tin quản lý 18
7 Robot và trí tuệ nhân tạo 18
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18
9 Công nghệ ô tô điện 18
10 Kỹ thuật máy tính 18
11 Kỹ thuật Cơ khí 18
12 Kỹ thuật cơ điện tử 18
13 Kỹ thuật điện 18
14 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 18
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18
16 Kỹ thuật xây dựng 18
17 Quản lý xây dựng 18
18 Tài chính - ngân hàng 18
19 Kế toán 18
20 Công nghệ Tài chính 18
21 Quản trị kinh doanh 18
22 Digital Marketing 18
23 Marketing 18
24 Kinh tế số 18
25 Kinh doanh thương mại 18
26 Kinh doanh quốc tế 18
27 Thương mại điện tử 18
28 Bất động sản 18
29 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
30 Tâm lý học 18
31 Quan hệ Công chúng 18
32 Quản trị nhân lực 18
33 Quản trị khách sạn 18
34 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18
35 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 18
36 Quản trị sự kiện 18
37 Quản lý thể dục thể thao 18
38 Luật kinh tế 20
39 Luật 20
40 Kiến trúc 18
41 Thiết kế Nội thất 18
42 Thiết kế thời trang 18
43 Thiết kế đồ họa 18
44 Digital Art (Nghệ thuật số) 18
45 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 18
46 Thanh nhạc 18
47 Truyền thông đa phương tiện 18
48 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18
49 Ngôn ngữ Trung Quốc 18
50 Ngôn ngữ Anh 18
51 Ngôn ngữ Nhật 18
52 Dược học 20
53 Điều dưỡng 18
54 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18
55 Thú y 18
56 Công nghệ thực phẩm 18
57 Công nghệ Sinh học 18
58 Công nghệ Thẩm mỹ 18
59 An ninh mạng 18
60 Công nghệ ô tô thông minh (1) 18
61 Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2) 18
62 Marketing và truyền thông sáng tạo (3) 18
63 Y Khoa 23
64 Thú y công nghệ số (4) 18
65 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh) 18
66 Truyền thông đa phương tiện (Tiếng Anh) 18
67 Quan hệ Công chúng (Tiếng Anh) 18
68 Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) 18
69 Digital Marketing (Tiếng Anh) 18
70 Marketing (Tiếng Anh) 18
71 Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) 18
72 Công nghệ thông tin (Tiếng Anh) 18
73 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Tiếng Anh) 18
74 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tiếng Anh) 18
75 Kỹ thuật cơ điện tử (Tiếng Anh) 18
76 Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ 18
77 Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh 18
78 Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh 18

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ thông tin 600 VSAT:225
2 An toàn thông tin 600 VSAT:225
3 Khoa học máy tính 600 VSAT:225
4 Trí tuệ nhân tạo 600 VSAT:225
5 Khoa học dữ liệu 600 VSAT:225
6 Hệ thống thông tin quản lý 600 VSAT:225
7 Robot và trí tuệ nhân tạo 600 VSAT:225
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô 600 VSAT:225
9 Công nghệ ô tô điện 600 VSAT:225
10 Kỹ thuật máy tính 600 VSAT:225
11 Kỹ thuật Cơ khí 600 VSAT:225
12 Kỹ thuật cơ điện tử 600 VSAT:225
13 Kỹ thuật điện 600 VSAT:225
14 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 600 VSAT:225
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 600 VSAT:225
16 Kỹ thuật xây dựng 600 VSAT:225
17 Quản lý xây dựng 600 VSAT:225
18 Tài chính - ngân hàng 600 VSAT:225
19 Kế toán 600 VSAT:225
20 Công nghệ Tài chính 600 VSAT:225
21 Quản trị kinh doanh 600 VSAT:225
22 Digital Marketing 600 VSAT:225
23 Marketing 600 VSAT:225
24 Kinh tế số 600 VSAT:225
25 Kinh doanh thương mại 600 VSAT:225
26 Kinh doanh quốc tế 600 VSAT:225
27 Thương mại điện tử 600 VSAT:225
28 Bất động sản 600 VSAT:225
29 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600 VSAT:225
30 Tâm lý học 600 VSAT:225
31 Quan hệ Công chúng 600 VSAT:225
32 Quản trị nhân lực 600 VSAT:225
33 Quản trị khách sạn 600 VSAT:225
34 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600 VSAT:225
35 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 600 VSAT:225
36 Quản trị sự kiện 600 VSAT:225
37 Quản lý thể dục thể thao 600 VSAT:225
38 Luật kinh tế 720 VSAT:270
39 Luật 720 VSAT:270
40 Kiến trúc 600 VSAT:225
41 Thiết kế Nội thất 600 VSAT:225
42 Thiết kế thời trang 600 VSAT:225
43 Thiết kế đồ họa 600 VSAT:225
44 Digital Art (Nghệ thuật số) 600 VSAT:225
45 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 600 VSAT:225
46 Thanh nhạc 600 VSAT:225
47 Truyền thông đa phương tiện 600 VSAT:225
48 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600 VSAT:225
49 Ngôn ngữ Trung Quốc 600 VSAT:225
50 Ngôn ngữ Anh 600 VSAT:225
51 Ngôn ngữ Nhật 600 VSAT:225
52 Dược học 720 VSAT:270
53 Điều dưỡng 650 VSAT:250
54 Kỹ thuật xét nghiệm y học 650 VSAT:250
55 Thú y 600 VSAT:225
56 Công nghệ thực phẩm 600 VSAT:225
57 Công nghệ Sinh học 600 VSAT:225
58 Công nghệ Thẩm mỹ 600 VSAT:225
59 An ninh mạng 600 VSAT:225
60 Công nghệ ô tô thông minh (1) 600 VSAT:225
61 Quản trị và pháp chế doanh nghiệp (2) 600 VSAT:225
62 Marketing và truyền thông sáng tạo (3) 600 VSAT:225
63 Y Khoa 750 VSAT:285
64 Thú y công nghệ số (4) 600 VSAT:225
65 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh) 600 VSAT:225
66 Truyền thông đa phương tiện (Tiếng Anh) 600 VSAT:225
67 Quan hệ Công chúng (Tiếng Anh) 600 VSAT:225
68 Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) 600 VSAT:225
69 Digital Marketing (Tiếng Anh) 600 VSAT:225
70 Marketing (Tiếng Anh) 600 VSAT:225
71 Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) 600 VSAT:225
72 Công nghệ thông tin (Tiếng Anh) 600 VSAT:225
73 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Tiếng Anh) 600 VSAT:225
74 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tiếng Anh) 600 VSAT:225
75 Kỹ thuật cơ điện tử (Tiếng Anh) 600 VSAT:225
76 Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ 600 VSAT:225
77 Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh 600 VSAT:225
78 Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh 600 VSAT:225