Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định

Mã trường: DKD
Tên viết tắt: UNETI
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định
Tên tiếng Anh: University Of Economic and Technical Industries
Điện thoại: 0228.3848706
Hotline: 09 6269 8288
Địa chỉ: Số 353 Trần Hưng Đạo, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định

Điểm chuẩn của phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT và phương thức kết quả học bạ được xác định theo thang điểm 30, điểm chuẩn của phương thức kết quả thi ĐGNL theo thang điểm 150, điểm chuẩn của phương thức kết quả thi ĐGTD theo thang điểm 100, điểm chuẩn của các phương thức (trừ phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT) được làm tròn đến 03 chữ số thập phân.

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 22
2 Quản trị kinh doanh 22
3 Marketing 23
4 Kinh doanh thương mại 21.2
5 Tài chính - ngân hàng 20.2
6 Bảo hiểm 20.8
7 Kế toán 20
8 Kiểm toán 20
9 Khoa học dữ liệu 21
10 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 20
11 Công nghệ thông tin 22.5
12 Công nghệ kỹ thuật máy tính 20.5
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.5
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22
17 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.5
18 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.5
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23
20 Công nghệ thực phẩm 19
21 Công nghệ dệt, may 21
22 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 23.5
23 Quản trị khách sạn 23.5
24 ĐBCL & An toàn thực phẩm 20
25 Công nghệ vật liệu dệt may 20

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 25
2 Quản trị kinh doanh 25
3 Marketing 25.88
4 Kinh doanh thương mại 24.1
5 Tài chính - ngân hàng 22.98
6 Bảo hiểm 23.65
7 Kế toán 22.75
8 Kiểm toán 22.75
9 Khoa học dữ liệu 23.88
10 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 22.75
11 Công nghệ thông tin 25.44
12 Công nghệ kỹ thuật máy tính 23.31
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 25
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.44
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25
17 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.31
18 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.44
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.88
20 Công nghệ thực phẩm 21.62
21 Công nghệ dệt, may 23.88
22 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 26.31
23 Quản trị khách sạn 26.31
24 ĐBCL & An toàn thực phẩm 22.75
25 Công nghệ vật liệu dệt may 22.75

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 70
2 Quản trị kinh doanh 70
3 Marketing 73.75
4 Kinh doanh thương mại 69
5 Tài chính - ngân hàng 67.75
6 Bảo hiểm 68.5
7 Kế toán 67.5
8 Kiểm toán 67.5
9 Khoa học dữ liệu 68.75
10 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 67.5
11 Công nghệ thông tin 71.88
12 Công nghệ kỹ thuật máy tính 68.12
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 70
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 70
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 71.88
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 70
17 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 68.12
18 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 71.88
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 73.75
20 Công nghệ thực phẩm 66.25
21 Công nghệ dệt, may 68.75
22 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 75.62
23 Quản trị khách sạn 75.62
24 ĐBCL & An toàn thực phẩm 67.5
25 Công nghệ vật liệu dệt may 67.5