Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN
Tên viết tắt: HaUI
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Tên tiếng Anh: HA NOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Điện thoại: 024 37655 121.
Hotline: 024 37655 121.
Địa chỉ: Số 298, Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, TP. Hà Nội.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Thiết kế thời trang 20.75 TTNV <=  3
2 Ngôn ngữ Anh 21.35 TTNV <=  2
3 Ngôn ngữ Trung Quốc 23 TTNV <=  7
4 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) 22.5 TTNV = 1
5 Ngôn ngữ Nhật 20 TTNV <=  3
6 Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.5 TTNV <=  2
7 Ngôn ngữ học 20 TTNV <=  6
8 Trung Quốc học 21.55 TTNV <=  2
9 Kinh tế đầu tư 21.25 TTNV <=  46
10 Công nghệ đa phương tiện 22.5 TTNV <=  3
11 Quản trị kinh doanh 20.25 TTNV <=  14
12 Marketing 22.5 TTNV <=  11
13 Phân tích dữ liệu kinh doanh 20 TTNV <=  12
14 Tài chính - ngân hàng 20.75 TTNV <=  5
15 Kế toán 20 TTNV <=  16
16 Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) 20.25 TTNV <=  46
17 Kiểm toán 20 TTNV <=  42
18 Quản trị nhân lực 21.25 TTNV <=  18
19 Quản trị Văn phòng 20 TTNV <=  13
20 Khoa học máy tính 23.72 TTNV <=  10
21 Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) 20.45 TTNV <=  3
22 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 21.7 TTNV <=  5
23 Kỹ thuật Phần mềm 21.75 TTNV <=  5
24 Hệ thống thông tin 21.5 TTNV <=  5
25 Công nghệ kỹ thuật máy tính 21.85 TTNV = 1
26 Công nghệ thông tin 23.09 TTNV <=  5
27 An toàn thông tin 23.43 TTNV <= 7
28 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.72 TTNV <=  2
29 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) 20.45 TTNV = 1
30 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.17 TTNV <=  4
31 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.5 TTNV <=  1
32 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) 20 TTNV <=  3
33 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 21.85 TTNV <=  8
34 Robot và trí tuệ nhân tạo 24.3 TTNV <=  10
35 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.93 TTNV <=  2
36 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) 20.1 TTNV <=  3
37 Năng lượng tái tạo 20.75 TTNV <=  5
38 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 22.75 TTNV <=  13
39 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) 20 TTNV <=  3
40 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 20.6 TTNV <=  3
41 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.27 TTNV <=  2
42 Kỹ thuật sản xuất thông minh 22.5 TTNV <=  9
43 Công nghệ kỹ thuật hoá học 20.25 TTNV <=  1
44 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.75 TTNV <=  3
45 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22.76 TTNV <=  3
46 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 22.5 TTNV <=  7
47 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 21.35 TTNV <=  3
48 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 23.93 TTNV <=  7
49 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21.75 TTNV <=  3
50 Kỹ thuật cơ khí động lực 22.5 TTNV <=  3
51 Công nghệ thực phẩm 20.6 TTNV <=  1
52 Công nghệ vật liệu dệt, may 18.25 TTNV <=  6
53 Công nghệ dệt, may 18 TTNV <=  16
54 Hóa dược 21.35 TTNV <=  6
55 Du lịch 21.85 TTNV <=  13
56 Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) 18 TTNV <=  11
57 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 22.25 TTNV <=  4
58 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) 18.1 TTNV <=  4
59 Quản trị khách sạn 21.75 TTNV <=  3
60 Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) 18.25 TTNV <=  9
61 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 20.85 TTNV = 1
62 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) 18.6 TTNV = 1

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ học 20
2 Kinh tế đầu tư 21.25
3 Quản trị kinh doanh 20.25
4 Marketing 22.5
5 Phân tích dữ liệu kinh doanh 20
6 Tài chính - ngân hàng 20.75
7 Kế toán 20
8 Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) 20.25
9 Kiểm toán 20
10 Quản trị nhân lực 21.25
11 Quản trị Văn phòng 20
12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22.76
13 Công nghệ vật liệu dệt, may 18.25
14 Công nghệ dệt, may 18
15 Du lịch 21.85
16 Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) 18
17 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 22.25
18 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) 18.1
19 Quản trị khách sạn 21.75
20 Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) 18.25
21 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 20.85
22 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) 18.6