Trường Đại học Công thương TP.HCM

Mã trường: DCT
Tên viết tắt: HUIT
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công thương TP.HCM
Tên tiếng Anh: HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF INDUSTRY AND TRADE
Điện thoại: (028) 38161673
Hotline: 096 205 1080
Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Tp.HCM

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Công thương TP.HCM

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 An toàn thông tin 19.5
2 Công nghệ thông tin 20
3 Công nghệ dệt, may 18
4 Kinh doanh thời trang và dệt may 18
5 Công nghệ chế tạo máy 20.5
6 Công nghệ vật liệu 19
7 Kỹ thuật nhiệt 21.25
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22
10 Công nghệ kỹ thuật hoá học 20.25
11 Quản lý tài nguyên và môi trường 18
12 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.5
13 Công nghệ Sinh học 19.5
14 Công nghệ chế biến thuỷ sản 16
15 Công nghệ thực phẩm 22
16 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18
17 Kế toán 21
18 Tài chính - ngân hàng 21
19 Ngôn ngữ Anh 22.5
20 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.5
21 Luật kinh tế 21.75
22 Marketing 21.75
23 Quản trị kinh doanh 20.5
24 Kinh doanh quốc tế 21.5
25 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 21.75
26 Khoa học chế biến món ăn 19.5
27 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 19.5
28 Quản trị khách sạn 21.5
29 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 21
30 Công nghệ Tài chính 19.5
31 Khoa học dữ liệu 19
32 Thương mại điện tử 21.75
33 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22.5
34 Luật 21.25
35 Du lịch 21.75
36 Quản trị kinh doanh thực phẩm 19
37 Trí tuệ nhân tạo 20.5
38 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23
39 Quản lý công nghiệp 20.5
40 Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh, Trung Quốc 20
41 Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan 19.5
42 Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan 16
43 Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung Quốc 16
44 Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái Lan 16

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 An toàn thông tin 23
2 Công nghệ thông tin 23.38
3 Công nghệ dệt, may 21.5
4 Kinh doanh thời trang và dệt may 21.5
5 Công nghệ chế tạo máy 23.75
6 Công nghệ vật liệu 22.5
7 Kỹ thuật nhiệt 24.31
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.88
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.88
10 Công nghệ kỹ thuật hoá học 23.56
11 Quản lý tài nguyên và môi trường 21.5
12 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22
13 Công nghệ Sinh học 23
14 Công nghệ chế biến thuỷ sản 20
15 Công nghệ thực phẩm 24.88
16 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 21.5
17 Kế toán 24.13
18 Tài chính - ngân hàng 24.13
19 Ngôn ngữ Anh 25.25
20 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.25
21 Luật kinh tế 24.69
22 Marketing 24.69
23 Quản trị kinh doanh 23.75
24 Kinh doanh quốc tế 24.5
25 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 24.69
26 Khoa học chế biến món ăn 23
27 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 23
28 Quản trị khách sạn 24.5
29 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 24.13
30 Công nghệ Tài chính 23
31 Khoa học dữ liệu 22.5
32 Thương mại điện tử 24.69
33 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.25
34 Luật 24.31
35 Du lịch 24.69
36 Quản trị kinh doanh thực phẩm 22.5
37 Trí tuệ nhân tạo 23.75
38 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.63
39 Quản lý công nghiệp 23.75
40 Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh, Trung Quốc 23.38
41 Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan 23
42 Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan 20
43 Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung Quốc 20
44 Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái Lan 20

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 An toàn thông tin 700
2 Công nghệ thông tin 712.5
3 Công nghệ dệt, may 650
4 Kinh doanh thời trang và dệt may 650
5 Công nghệ chế tạo máy 725
6 Công nghệ vật liệu 683.33
7 Kỹ thuật nhiệt 743.75
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 775
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 775
10 Công nghệ kỹ thuật hoá học 718.75
11 Quản lý tài nguyên và môi trường 650
12 Công nghệ kỹ thuật môi trường 666.67
13 Công nghệ Sinh học 700
14 Công nghệ chế biến thuỷ sản 600
15 Công nghệ thực phẩm 775
16 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 650
17 Kế toán 737.5
18 Tài chính - ngân hàng 737.5
19 Ngôn ngữ Anh 800
20 Ngôn ngữ Trung Quốc 800
21 Luật kinh tế 762.5
22 Marketing 762.5
23 Quản trị kinh doanh 725
24 Kinh doanh quốc tế 750
25 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 762.5
26 Khoa học chế biến món ăn 700
27 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 700
28 Quản trị khách sạn 750
29 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 737.5
30 Công nghệ Tài chính 700
31 Khoa học dữ liệu 683.33
32 Thương mại điện tử 762.5
33 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 800
34 Luật 743.75
35 Du lịch 762.5
36 Quản trị kinh doanh thực phẩm 683.33
37 Trí tuệ nhân tạo 725
38 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 825
39 Quản lý công nghiệp 725
40 Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh, Trung Quốc 712.5
41 Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan 700
42 Kinh doanh quốc tế_LKQT_ĐH Văn hóa Trung Quốc, Đài Loan 600
43 Ngôn ngữ Trung Quốc_LKQT_ĐH Lỗ Đông Trung Quốc 600
44 Quản trị kinh doanh_LKQT_ĐH Shinawatra_Thái Lan 600