Trường Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT
Tên viết tắt: HTU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Hà Tĩnh
Tên tiếng Anh: HA TINH UNIVERSITY
Điện thoại: 02393 565 56
Hotline: 0941332 333
Địa chỉ: Xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Hà Tĩnh

- Điểm trúng tuyển là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên (điểm ưu tiên được tính theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

- Các ngành ngoài sư phạm (xét kết quả học tập THPT) điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn hoặc bằng 6.0.

- Ngành Giáo dục tiểu học (xét kết quả học tập THPT) phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc tốt nghiệp THPT xếp loại giỏi và điểm trung bình cộng các môn theo tổ hợp xét tuyển lớn hơn hoặc bằng 8.0.

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Tiểu học 25.85
2 Giáo dục Tiểu học 26.35
3 Ngôn ngữ Anh 15
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 20
5 Chính trị học 15
6 Quản trị kinh doanh 15
7 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) 15
8 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) 15
9 Tài chính - ngân hàng 15
10 Kế toán 15
11 Luật 18
12 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) 15
13 Công nghệ thông tin 15
14 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) 15
15 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) 15
16 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) 15
17 Kinh tế nông nghiệp 15
18 Thú y 15
19 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 15

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Tiểu học 27.85
2 Ngôn ngữ Anh 18
3 Ngôn ngữ Trung Quốc 22
4 Chính trị học 18
5 Quản trị kinh doanh 18
6 Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) 18
7 Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) 18
8 Tài chính - ngân hàng 18
9 Kế toán 18
10 Luật 20
11 An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) 18
12 Công nghệ thông tin 18
13 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) 18
14 Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) 18
15 Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) 18
16 Kinh tế nông nghiệp 18
17 Thú y 18
18 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 18