| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03, C14, C04, X01 | 27.85 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D10, D14, D15, D66 | 18 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01 | 22 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01 | 18 | |
| 5 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 18 | |
| 6 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 18 | |
| 7 | 7340101_03 | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 18 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 18 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 18 | |
| 10 | 7380101 | Luật | C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 20 | |
| 11 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | 18 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, A02, C01, C02, X02, X06, X10, X14, X26 | 18 | |
| 13 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) Mã ngành: 7580201_01 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21 | A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21 | 18 | |
| 14 | 7580201_02 | Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) Mã ngành: 7580201_02 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21 | A00, A01, A02, A09, B03, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02, X06, X21 | 18 | |
| 15 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | 18 | |
| 16 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02 | 18 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | 18 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 | 18 | |