| 1 | HVN01 | Thú y Mã ngành: HVN01 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | 23.5 | |
| 2 | HVN02 | Chăn nuôi thú y - Thủy sản Mã ngành: HVN02 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X04 | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X03, X04 | 20 | |
| 3 | HVN03 | Nông nghiệp và Cảnh quan Mã ngành: HVN03 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | 20 | |
| 4 | HVN04 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử Mã ngành: HVN04 Tổ hợp môn: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 | 24 | |
| 5 | HVN05 | Kỹ thuật Cơ khí Mã ngành: HVN05 Tổ hợp môn: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 | 24.5 | |
| 6 | HVN06 | Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa Mã ngành: HVN06 Tổ hợp môn: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X07, X08 | 25 | |
| 7 | HVN07 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 24 | |
| 8 | HVN08 | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 20 | |
| 9 | HVN09 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu Mã ngành: HVN09 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B02, B08, C03, D01, X07, X08, X13 | A00, A01, B00, B02, B08, C03, D01, X07, X08, X13 | 23.5 | |
| 10 | HVN10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến Mã ngành: HVN10 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | 24 | |
| 11 | HVN11 | Kinh tế và Quản lý | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 20 | |
| 12 | HVN12 | Xã hội học Mã ngành: HVN12 Tổ hợp môn: C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | 25 | |
| 13 | HVN13 | Luật Mã ngành: HVN13 Tổ hợp môn: C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | 26.3 | Môn Văn > 6.0 điểm |
| 14 | HVN14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số Mã ngành: HVN14 Tổ hợp môn: A00, A01, C01, C02, C03, D01, X02, X03, X04, X07, X08 | A00, A01, C01, C02, C03, D01, X02, X03, X04, X07, X08 | 22.6 | |
| 15 | HVN15 | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 21.3 | |
| 16 | HVN16 | Khoa học Môi trường Mã ngành: HVN16 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | A00, A01, B00, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | 24 | |
| 17 | HVN17 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X78 | 24.2 | |
| 18 | HVN18 | Sư phạm công nghệ Mã ngành: HVN18 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08 | A00, A01, B00, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08 | 27.1 | Học lực lớp 12 từ giỏi trở lên hoặc điềm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| 19 | HVN19 | Du lịch | A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 26.3 | |