| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 24.75 | |
| 2 | 7340115 | Marketing | C01, C03, C04, D01, X01, X02, NL1 | 26 | |
| 3 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | A01, D01, D09, D10, X25, X26, NL1 | 22.75 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01, D01, D09, D10, X25, X26, NL1 | 25 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01, D01, D09, D10, X25, X26, NL1 | 26 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | C01, C03, C04, D01, X01, X02, NL1 | 24 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | C01, C03, C04, D01, X01, X02, NL1 | 22.75 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | C01, C03, C04, D01, X01, X02, NL1 | 22.5 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | C00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X70, NL1 | 25.25 | |
| 10 | 7380108 | Luật quốc tế | C00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X70, NL1 | 24.5 | |
| 11 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, C01, X05, X06, X07, X07, NL1 | 25.5 | |
| 12 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00, A01, C01, X05, X06, X07, X07, NL1 | 24.5 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, C01, X05, X06, X07, X07, NL1 | 26.5 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, C01, X05, X06, X07, X07, NL1 | 25 | |
| 15 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, C01, X05, X06, X07, X07, NL1 | 22.25 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, C01, X05, X06, X07, X07, NL1 | 25.25 | |
| 17 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00, A01, C01, X05, X06, X07, X07, NL1 | 24.25 | |
| 18 | 7480108 | Kỹ thuật máy tính | A00, A01, C01, X05, X06, X07, X07, NL1 | 24 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01, C02, D01, X02, X03, X03, NL1 | 24.5 | |
| 20 | 7720201 | Dược học | A00, B00, C02, D07, X11, NL1 | 23.75 | |
| 21 | 7510401 | Công nghệ hoá học | A00, B00, C02, D07, X11, NL1 | 24 | |
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, B00, C02, D07, X11, NL1 | 21.5 | |
| 23 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A02, B00, B03, B08, X13, X16, NL1 | 22.5 | |
| 24 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00, B00, C02, D07, X11, NL1 | 18 | |
| 25 | 7720497 | Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm | A00, B00, C02, D07, X11, NL1 | 18 | |
| 26 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01, C02, D01, X02, X03, NL1 | 22 | |
| 27 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | C01, C02, D01, X02, X03, NL1 | 18 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, C01, X05, X06, X07, NL1 | 25.5 | |
| 29 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00, A01, C01, X05, X06, X07, NL1 | 22.25 | |
| 30 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, C01, X05, X06, X07, NL1 | 19 | |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A04, A07, B02, C04, D10, NL1 | 18 | |
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, B00, C02, D07, X11, NL1 | 18 | |
| 33 | 7850103 | Quản lý đất đai | B03, C02, D01, X01, X04, NL1 | 18 | |
| 34 | 7220201 | Nhóm ngành ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh và Ngôn Ngữ Trung Quốc) | D01, D14, D15, X78, NL1 | 23.25 | |
| 35 | 7340101C | Quản trị kinh doanh | C01, C03, C04, D01, X01, X02, NL1 | 21 | |
| 36 | 7340115C | Marketing | C01, C03, C04, D01, X01, X02, NL1 | 22.5 | |
| 37 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế | A01, D01, D09, D10, X25, X26, NL1 | 23 | |
| 38 | 7340122C | Thương mại điện tử | A01, D01, D09, D10, X25, X26, NL1 | 23.25 | |
| 39 | 7340201C | Tài chính - ngân hàng | C01, C03, C04, D01, X01, X02, NL1 | 20 | |
| 40 | 7340301C | Kế toán | C01, C03, C04, D01, X01, X02, NL1 | 17 | |
| 41 | 7340302C | Kiểm toán | C01, C03, C04, D01, X01, X02, NL1 | 17 | |
| 42 | 7380107C | Luật kinh tế | C00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X70, NL1 | 23.5 | |
| 43 | 7380108C | Luật quốc tế | C00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X70, NL1 | 20 | |
| 44 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 23.25 | |
| 45 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy | A00 | 22 | |
| 46 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 23.5 | |
| 47 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 23.25 | |
| 48 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00 | 19 | |
| 49 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | A01, D01, D09, D10, X25, X26, NL1 | 21.5 | |
| 50 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 23 | |
| 51 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 22 | |
| 52 | 7480108C | Kỹ thuật máy tính | A00 | 22.75 | |
| 53 | 7480201C | Công nghệ thông tin | C01, C02, D01, X02, X03, NL1 | 22 | |
| 54 | 7510401C | Công nghệ hoá học | A00, B00, C02, D07, X11, NL1 | 20 | |
| 55 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm | A00, B00, C02, D07, X11, NL1 | 17 | |
| 56 | 7420201C | Công nghệ Sinh học | A02, B00, B03, B08, X13, X16, NL1 | 18 | |
| 57 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C01, C03, C04, D01, X01, X02, NL1 | 17 | |
| 58 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện kế toán công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | C01, C03, C04, D01, X01, X02, NL1 | 17 | |