Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM

Mã trường: IUH
Tên viết tắt: IUH
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM
Tên tiếng Anh: INDUSTRIAL UNIVERSITY HOCHIMINH CITY
Điện thoại: (028) 3.8940 390
Hotline:
Địa chỉ: 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường Hạnh Thông, TP.HCM

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM

Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCMTrường Đại học Công Nghiệp TP.HCMTrường Đại học Công Nghiệp TP.HCMTrường Đại học Công Nghiệp TP.HCMTrường Đại học Công Nghiệp TP.HCM

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản trị kinh doanh 18
2 Marketing 18
3 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 18.12
4 Kinh doanh quốc tế 18
5 Thương mại điện tử 18
6 Tài chính - ngân hàng 18
7 Kế toán 18
8 Kiểm toán 18
9 Luật kinh tế 20.56
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.75
11 Công nghệ chế tạo máy 23.5
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.5
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.5
14 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 23.5
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25
16 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 22.01
17 Công nghệ thông tin 20
18 Dược học 20.27
19 Công nghệ kỹ thuật hoá học 24
20 Công nghệ thực phẩm 18.02
21 Công nghệ Sinh học 18.12
22 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18.12
23 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 18.12
24 Thiết kế thời trang 18
25 Công nghệ dệt, may 18.02
26 Kỹ thuật xây dựng 18.02
27 Quản lý xây dựng 18.12
28 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.02
29 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.02
30 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.02
31 Quản lý đất đai 18.12
32 Ngôn ngữ Anh 18
33 Quản trị kinh doanh (TCTA) 17
34 Marketing (TCTA) 17
35 Kinh doanh quốc tế (TCTA) 17
36 Thương mại điện tử (TCTA) 17
37 Tài chính - ngân hàng (TCTA) 17
38 Kế toán (TCTA) 17
39 Kiểm toán (TCTA) 17
40 Luật kinh tế (TCTA) 20
41 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (TCTA) 22
42 Công nghệ chế tạo máy (TCTA) 18
43 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (TCTA) 22.02
44 Công nghệ kỹ thuật ô tô (TCTA) 19.03
45 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (TCTA) 20.51
46 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (TCTA) 17
47 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (TCTA) 22.52
48 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (TCTA) 18
49 Công nghệ thông tin (TCTA) 17
50 Công nghệ kỹ thuật hoá học (TCTA) 20.06
51 Công nghệ thực phẩm (TCTA) 17
52 Công nghệ Sinh học (TCTA) 17
53 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (TCTA) 23.5
54 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 17
55 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 17
56 Kỹ thuật máy tính 19.55
57 Kỹ thuật máy tính (TCTA) 18.5
58 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24
59 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (TCTA) 19.03
60 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.03
61 Công nghệ tài chính 20
62 Công nghệ tài chính (TCTA) 17
63 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26