| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 | |
| 2 | 7340115 | Marketing | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 | |
| 3 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 | 18.12 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 | 18 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 | 18 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế Mã ngành: 7380107 Tổ hợp môn: A01, D01, D09, D10, X25, X26, C01, C03, C04, X01, X02 | A01, D01, D09, D10, X25, X26, C01, C03, C04, X01, X02 | 20.56 | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 24.75 | |
| 11 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 23.5 | |
| 12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 25.5 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 22.5 | |
| 14 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 23.5 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 25 | |
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 22.01 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Tổ hợp môn: A00, A01, C01, X05, X06, X07, C02, D01, X01, X02, X03 | A00, A01, C01, X05, X06, X07, C02, D01, X01, X02, X03 | 20 | |
| 18 | 7720201 | Dược học | A00, B00, C02, D07, X11 | 20.27 | |
| 19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00, B00, C02, D07, X11 | 24 | |
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, B00, C02, D07, X11 | 18.02 | |
| 21 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A02, B00, B03, B08, X13, X16 | 18.12 | |
| 22 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00, B00, C02, D07, X11 | 18.12 | |
| 23 | 7720497 | Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm | A00, B00, C02, D07, X11, A02, B03, B08, X13, X16 | 18.12 | |
| 24 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01, C02, D01, X02, X03 | 18 | |
| 25 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | C01, C02, D01, X02, X03 | 18.02 | |
| 26 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | | 18.02 | |
| 27 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 18.12 | |
| 28 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 18.02 | |
| 29 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03, C01, C02, C04, D01, X01, X04 | 18.02 | |
| 30 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, B00, C02, D07, X11 | 18.02 | |
| 31 | 7850103 | Quản lý đất đai | A06, B02, C04, D10, X21, X24 | 18.12 | |
| 32 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D15, X78 | 18 | |
| 33 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (TCTA) | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 | |
| 34 | 7340115C | Marketing (TCTA) | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 | |
| 35 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (TCTA) | A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 | 17 | |
| 36 | 7340122C | Thương mại điện tử (TCTA) | A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 | 17 | |
| 37 | 7340201C | Tài chính - ngân hàng (TCTA) | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 | |
| 38 | 7340301C | Kế toán (TCTA) | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 | |
| 39 | 7340302C | Kiểm toán (TCTA) | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 | |
| 40 | 7380107C | Luật kinh tế (TCTA) Mã ngành: 7380107C Tổ hợp môn: A01, D01, D09, D10, X25, X26, C01, C03, C04, X01, X02 | A01, D01, D09, D10, X25, X26, C01, C03, C04, X01, X02 | 20 | |
| 41 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (TCTA) | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 22 | |
| 42 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (TCTA) | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 18 | |
| 43 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (TCTA) | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 22.02 | |
| 44 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (TCTA) | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 19.03 | |
| 45 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (TCTA) | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 20.51 | |
| 46 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (TCTA) | A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 | 17 | |
| 47 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (TCTA) | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 22.52 | |
| 48 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (TCTA) | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 18 | |
| 49 | 7480201C | Công nghệ thông tin (TCTA) Mã ngành: 7480201C Tổ hợp môn: A00, A01, C01, X05, X06, X07, C02, D01, X01, X02, X03 | A00, A01, C01, X05, X06, X07, C02, D01, X01, X02, X03 | 17 | |
| 50 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hoá học (TCTA) | A00, B00, C02, D07, X11 | 20.06 | |
| 51 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (TCTA) | A00, B00, C02, D07, X11 | 17 | |
| 52 | 7420201C | Công nghệ Sinh học (TCTA) | A02, B00, B03, B08, X13, X16 | 17 | |
| 53 | 7510303C | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (TCTA) | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 23.5 | |
| 54 | 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 | |
| 55 | 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 | |
| 56 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 19.55 | |
| 57 | 7480106C | Kỹ thuật máy tính (TCTA) | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 18.5 | |
| 58 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 24 | |
| 59 | 7510605C | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (TCTA) | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 19.03 | |
| 60 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D14, D15, X78 | 19.03 | |
| 61 | 7340205 | Công nghệ tài chính | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 20 | |
| 62 | 7340205C | Công nghệ tài chính (TCTA) | C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 17 | |
| 63 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, C01, X05, X06, X07 | 26 | |