Đại học Bách khoa Hà Nội

Mã trường: BKA
Tên viết tắt: HUST
Tên tiếng Việt: Đại học Bách khoa Hà Nội
Tên tiếng Anh: HaNoi University of Science and Technology
Website: hust.edu.vn
Điện thoại: (024) 3869.4242
Hotline:
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Phường Bạch Mai, TP. Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Đại học Bách khoa Hà Nội

Xem đề án tuyển sinh đại học năm 2025 chi tiết TẠI ĐÂY.

Xem điểm chuẩn xét tuyển đại học năm 2025 chi tiết TẠI ĐÂY

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 29.54
2 Khoa học máy tính 29.27
3 An toàn thông tin 29.01
4 Kỹ thuật máy tính 28.91
5 Công nghệ thông tin 28.75
6 Công nghệ thông tin 27.75
7 Công nghệ thông tin 27.74
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 28.98
9 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 28.75
10 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 28.57
11 Hệ thống nhúng thông minh và IoT 28.4
12 Kỹ thuật điện 28.24
13 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 28.13
14 Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo 28.13
15 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện 27.48
16 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 27.45
17 Năng lượng tái tạo 27.29
18 Kỹ thuật Y sinh 27.15
19 Kỹ thuật Y sinh 26.74
20 Kỹ thuật cơ điện tử 28.47
21 Kỹ thuật cơ điện tử 27.83
22 Kỹ thuật Cơ khí 27.57
23 Kỹ thuật hàng không 27.36
24 Kỹ thuật ô tô 27.34
25 Kỹ thuật cơ điện tử 27.33
26 Kỹ thuật Cơ khí 27.08
27 Kỹ thuật cơ điện tử 26.97
28 Kỹ thuật nhiệt 26.85
29 Cơ khí hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) 26.74
30 Công nghệ chế tạo máy 26.52
31 Kỹ thuật Ô tô (CT Tiên tiến) 26.38
32 Kỹ thuật Hóa học 25.5
33 Hóa học 24.94
34 Kỹ thuật sinh học 24.56
35 Kỹ thuật thực phẩm 24.4
36 Kỹ thuật môi trường 23.72
37 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.63
38 Hóa học Mỹ phẩm (CT Tiên tiến) (mới) 22.56
39 Kỹ thuật Hóa học 20.69
40 Kỹ thuật thực phẩm 20.3
41 Kỹ thuật sinh học 20.06
42 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 28.64
43 Kỹ thuật vật liệu 26.63
44 Công nghệ vật liệu 26.31
45 Kỹ thuật vật liệu 25.69
46 Kỹ thuật in 25.45
47 Kỹ thuật dệt 23.36
48 Quản lý công nghiệp 25.07
49 Kinh tế công nghiệp 24.56
50 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.56
51 Tài chính - ngân hàng 24.48
52 Quản trị kinh doanh 24.12
53 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 23.38
54 Kế toán (CT Tiên tiến) (mới) 20.06
55 Toán - tin 27.97
56 Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT Tiên tiến) (mới) 27.97
57 Hệ thống thông tin quản lý 27.83
58 Khoa học máy tính 24.44
59 Vật lý kỹ thuật 27.03
60 Kỹ thuật hạt nhân 26.54
61 Vật lý Y khoa 26.26
62 Công nghệ giáo dục 23.75
63 Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) 23.25
64 Quản lý giáo dục 23.2
65 Tiếng Trung khoa học và công nghệ 25.5
66 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 23
67 Tiếng Hàn Khoa học và công nghệ (mới) 22.98
68 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 20.75