| 1 | BF1 | Kỹ thuật sinh học | A00, B00, D07,B03, C01, C02, X02 | 23 | |
| 2 | ED3 | Quản lý giáo dục | D01 | 23.2 | |
| 3 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (Chương trình Tiên tiến) | D01 | 23.1 | |
| 4 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 23.7 | |
| 5 | EM1 | Quản lý năng lượng | D01 | 23.7 | |
| 6 | EM2 | Quản lý công nghiệp | D01 | 23.9 | |
| 7 | EM3 | Quản trị kinh doanh | D01 | 24.4 | |
| 8 | EM4 | Kế toán | D01 | 24.1 | |
| 9 | EM5 | Tài chính - ngân hàng | D01 | 24.3 | |
| 10 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | D01 | 24.3 | |
| 11 | FL3 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | D01, D04 | 24.9 | |
| 12 | FL3 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | B03, C01, C02, X02 | 25.4 | |
| 13 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | D01 | 24.3 | |
| 14 | TROY-BA | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | D01 | 19 | |
| 15 | TROY-IT | Khoa học máy tính | D01 | 21.3 | |
| 16 | BF2 | Kỹ thuật thực phẩm | A00, B00, D07, B03, C01, C02, X02 | 23.4 | |
| 17 | BF-E12 | Kỹ thuật thực phẩm (Chương trình Tiên tiến) | A00, B00, D07, B03, C01, C02, X02 | 21 | |
| 18 | BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (Chương trình Tiên tiến) | A00, B00, D07, B03, C01, C02, X02 | 20 | |
| 19 | CH1 | Kỹ thuật Hóa học | A00, B00, D07, B03, C01, C02, X02 | 24.1 | |
| 20 | CH2 | Hóa học | A00, B00, D07, B03, C01, C02, X02 | 23.2 | |
| 21 | CH-E11 | Kỹ thuật Hóa học (Chương trình Tiên tiến) | A00, B00, D07, B03, C01, C02, X02 | 21.4 | |
| 22 | ED2 | Công nghệ giáo dục | A00, B00, D07, B03, C01, C02, X02 | 23.8 | |
| 23 | ED2 | Công nghệ giáo dục | D01 | 23.3 | |
| 24 | ED3 | Quản lý giáo dục | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 23.7 | |
| 25 | EV2 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, B00, D07, B03, C01, C02, X02 | 21.5 | |
| 26 | EE1 | Kỹ thuật điện | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27.6 | |
| 27 | EE2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28.5 | |
| 28 | EE-E18 | Hệ thống điện và Năng lượng tái tạo (Chương trình Tiên tiến) | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 26.6 | |
| 29 | EE-E8 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chương trình Tiên tiến) | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28.1 | |
| 30 | EE-EP | Tin học công nghiệp và tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00, A01, D29, B03, C01, C02, X02 | 27.3 | |
| 31 | EM1 | Quản lý năng lượng | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 24.2 | |
| 32 | EM2 | Quản lý công nghiệp | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 24.4 | |
| 33 | EM3 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 24.8 | |
| 34 | PH3 | Vật lý Y khoa | A00, A01, A02, B03, C01, C02, X02 | 25.2 | |
| 35 | EM4 | Kế toán | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 24.6 | |
| 36 | EM5 | Tài chính - ngân hàng | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 24.8 | |
| 37 | EM-E13 | Phân tích kinh doanh (Chương trình Tiên tiến) | A01, B03, C01, C02, D07, X02 | 23.6 | |
| 38 | EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01, B03, C01, C02, D07, X02 | 24.2 | |
| 39 | ET1 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28.1 | |
| 40 | ET2 | Kỹ thuật Y sinh | A00, A01, B00, B03, C01, C02, X02 | 26.3 | |
| 41 | ET-E4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Tiên tiến) | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27.6 | |
| 42 | ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình Tiên tiến) | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 26.6 | |
| 43 | ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (Chương trình Tiên tiến | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 25.6 | |
| 44 | ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình Tiên tiến) | A00, A01, D28, B03, C01, C02, X02 | 27.9 | |
| 45 | IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28.7 | |
| 46 | ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A00, A01, D26, B03, C01, C02, X02 | 26.6 | |
| 47 | EV1 | Kỹ thuật môi trường | A00, B00, D07, B03, C01, C02, X02 | 22.2 | |
| 48 | FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | B03, C01, C02, X02 | 24.8 | |
| 49 | FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | B03, C01, C02, X02 | 24.8 | |
| 50 | HE1 | Kỹ thuật nhiệt | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 25.5 | |
| 51 | IT1 | Khoa học máy tính | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 29.2 | |
| 52 | IT2 | Kỹ thuật máy tính | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28.8 | |
| 53 | IT-E10 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT Tiên tiến) | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 29.4 | |
| 54 | IT-E6 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | A00, A01, D28, B03, C01, C02, X02 | 28 | |
| 55 | IT-E7 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 28.7 | |
| 56 | IT-EP | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | A00, A01, D29, B03, C01, C02, X02 | 27.8 | |
| 57 | ME1 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27.9 | |
| 58 | ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 26.6 | |
| 59 | ME-E1 | Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình Tiên tiến) | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 26.7 | |
| 60 | ME-GU | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 25 | |
| 61 | ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A00, A01, D26, B03, C01, C02, X02 | 26.2 | |
| 62 | ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | A00, A01, D28, B03, C01, C02, X02 | 25.7 | |
| 63 | MI1 | Toán - tin | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27.8 | |
| 64 | MI2 | Hệ thống thông tin quản lý | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27.7 | |
| 65 | MS1 | Kỹ thuật vật liệu | A00, A01, D07, B03, C01, C02, X02 | 25.4 | |
| 66 | MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ Nano | A00, A01, D07, B03, C01, C02, X02 | 28.3 | |
| 67 | MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | A00, A01, D07, B03, C01, C02, X02 | 25.2 | |
| 68 | MS5 | Kỹ thuật in | A00, A01, D07, B03, C01, C02, X02 | 24.1 | |
| 69 | MS-E3 | Khoa học và Kỹ thuật vật liệu (Chương trình Tiên tiến) | A00, A01, D07, B03, C01, C02, X02 | 23.7 | |
| 70 | PH1 | Vật lý kỹ thuật | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 26.4 | |
| 71 | PH2 | Kỹ thuật hạt nhân | A00, A01, A02, B03, C01, C02, X02 | 25.1 | |
| 72 | TE1 | Kỹ thuật ô tô | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 27 | |
| 73 | TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 26.3 | |
| 74 | TE3 | Kỹ thuật hàng không | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 26.6 | |
| 75 | TE-E2 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình Tiên tiến) | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 25.2 | |
| 76 | TE-EP | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00, A01, D29, B03, C01, C02, X02 | 25.8 | |
| 77 | TROY-BA | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 19.5 | |
| 78 | TROY-IT | Khoa học máy tính | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 21.8 | |
| 79 | TX1 | Kỹ thuật dệt | A00, A01, B03, C01, C02, X02 | 22.5 | |