Đại học Bách khoa Hà Nội

Mã trường: BKA
Tên viết tắt: HUST
Tên tiếng Việt: Đại học Bách khoa Hà Nội
Tên tiếng Anh: HaNoi University of Science and Technology
Website: hust.edu.vn
Điện thoại: (024) 3869.4242
Hotline:
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Phường Bạch Mai, TP. Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Đại học Bách khoa Hà Nội

Xem đề án tuyển sinh đại học năm 2025 chi tiết TẠI ĐÂY.

Xem điểm chuẩn xét tuyển đại học năm 2025 chi tiết TẠI ĐÂY

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kỹ thuật sinh học 23
2 Quản lý giáo dục 23.2
3 Phân tích kinh doanh (Chương trình Tiên tiến) 23.1
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.7
5 Quản lý năng lượng 23.7
6 Quản lý công nghiệp 23.9
7 Quản trị kinh doanh 24.4
8 Kế toán 24.1
9 Tài chính - ngân hàng 24.3
10 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 24.3
11 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ 24.9
12 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ 25.4
13 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 24.3
14 Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 19
15 Khoa học máy tính 21.3
16 Kỹ thuật thực phẩm 23.4
17 Kỹ thuật thực phẩm (Chương trình Tiên tiến) 21
18 Kỹ thuật sinh học (Chương trình Tiên tiến) 20
19 Kỹ thuật Hóa học 24.1
20 Hóa học 23.2
21 Kỹ thuật Hóa học (Chương trình Tiên tiến) 21.4
22 Công nghệ giáo dục 23.8
23 Công nghệ giáo dục 23.3
24 Quản lý giáo dục 23.7
25 Quản lý tài nguyên và môi trường 21.5
26 Kỹ thuật điện 27.6
27 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 28.5
28 Hệ thống điện và Năng lượng tái tạo (Chương trình Tiên tiến) 26.6
29 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chương trình Tiên tiến) 28.1
30 Tin học công nghiệp và tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 27.3
31 Quản lý năng lượng 24.2
32 Quản lý công nghiệp 24.4
33 Quản trị kinh doanh 24.8
34 Vật lý Y khoa 25.2
35 Kế toán 24.6
36 Tài chính - ngân hàng 24.8
37 Phân tích kinh doanh (Chương trình Tiên tiến) 23.6
38 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.2
39 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 28.1
40 Kỹ thuật Y sinh 26.3
41 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Tiên tiến) 27.6
42 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình Tiên tiến) 26.6
43 Kỹ thuật Y sinh (Chương trình Tiên tiến 25.6
44 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình Tiên tiến) 27.9
45 An toàn không gian số - Cyber Security 28.7
46 Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 26.6
47 Kỹ thuật môi trường 22.2
48 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 24.8
49 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 24.8
50 Kỹ thuật nhiệt 25.5
51 Khoa học máy tính 29.2
52 Kỹ thuật máy tính 28.8
53 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT Tiên tiến) 29.4
54 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 28
55 Công nghệ thông tin (Global ICT) 28.7
56 Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 27.8
57 Kỹ thuật cơ điện tử 27.9
58 Kỹ thuật Cơ khí 26.6
59 Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình Tiên tiến) 26.7
60 Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 25
61 Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 26.2
62 Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 25.7
63 Toán - tin 27.8
64 Hệ thống thông tin quản lý 27.7
65 Kỹ thuật vật liệu 25.4
66 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ Nano 28.3
67 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 25.2
68 Kỹ thuật in 24.1
69 Khoa học và Kỹ thuật vật liệu (Chương trình Tiên tiến) 23.7
70 Vật lý kỹ thuật 26.4
71 Kỹ thuật hạt nhân 25.1
72 Kỹ thuật ô tô 27
73 Kỹ thuật Cơ khí động lực 26.3
74 Kỹ thuật hàng không 26.6
75 Kỹ thuật ô tô (Chương trình Tiên tiến) 25.2
76 Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 25.8
77 Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 19.5
78 Khoa học máy tính 21.8
79 Kỹ thuật dệt 22.5

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kỹ thuật sinh học 54.3
2 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ 68.14
3 Kỹ thuật thực phẩm 55.05
4 Kỹ thuật thực phẩm (Chương trình Tiên tiến) 50.08
5 Kỹ thuật sinh học (Chương trình Tiên tiến) 47.99
6 Kỹ thuật Hóa học 56.86
7 Hóa học 54.66
8 Kỹ thuật Hóa học (Chương trình Tiên tiến) 50.88
9 Công nghệ giáo dục 61.66
10 Quản lý giáo dục 61.25
11 Quản lý tài nguyên và môi trường 51.19
12 Kỹ thuật điện 69.88
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 76.43
14 Hệ thống điện và Năng lượng tái tạo (Chương trình Tiên tiến) 65.8
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chương trình Tiên tiến) 73.86
16 Tin học công nghiệp và tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 68.73
17 Quản lý năng lượng 63.32
18 Quản lý công nghiệp 64.15
19 Quản trị kinh doanh 65.81
20 Vật lý Y khoa 60.2
21 Kế toán 65.11
22 Tài chính - ngân hàng 65.81
23 Phân tích kinh doanh (Chương trình Tiên tiến) 60.66
24 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 63.36
25 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 73.51
26 Kỹ thuật Y sinh 64.82
27 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Tiên tiến) 69.88
28 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình Tiên tiến) 66.05
29 Kỹ thuật Y sinh (Chương trình Tiên tiến 61.77
30 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình Tiên tiến) 71.97
31 An toàn không gian số - Cyber Security 78.49
32 Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 65.76
33 Kỹ thuật môi trường 52.63
34 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 65.81
35 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 65.81
36 Kỹ thuật nhiệt 61.32
37 Khoa học máy tính 83.39
38 Kỹ thuật máy tính 79.86
39 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT Tiên tiến) 86.97
40 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 72.81
41 Công nghệ thông tin (Global ICT) 78.19
42 Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 71.83
43 Kỹ thuật cơ điện tử 72.32
44 Kỹ thuật Cơ khí 66.05
45 Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình Tiên tiến) 66.54
46 Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 59.49
47 Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 64.28
48 Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 62.18
49 Toán - tin 71.62
50 Hệ thống thông tin quản lý 71.07
51 Kỹ thuật vật liệu 60.99
52 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ Nano 74.76
53 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 60.04
54 Kỹ thuật in 56.88
55 Khoa học và Kỹ thuật vật liệu (Chương trình Tiên tiến) 55.89
56 Vật lý kỹ thuật 65.19
57 Kỹ thuật hạt nhân 59.68
58 Kỹ thuật ô tô 67.74
59 Kỹ thuật Cơ khí động lực 64.53
60 Kỹ thuật hàng không 65.97
61 Kỹ thuật ô tô (Chương trình Tiên tiến) 60.12
62 Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 62.84
63 Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 46.48
64 Khoa học máy tính 54.07
65 Kỹ thuật dệt 53.17