Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

Mã trường: SPS
Tên viết tắt: HCMUP
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Sư phạm TP.HCM
Tên tiếng Anh: HCMC UNIVERSITY OF EDUCATION
Điện thoại: 0283 835 2020
Hotline:
Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường Chợ Quán, TP. Hồ Chí Minh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

Trường Đại học Sư phạm TP.HCMTrường Đại học Sư phạm TP.HCMTrường Đại học Sư phạm TP.HCMTrường Đại học Sư phạm TP.HCMTrường Đại học Sư phạm TP.HCM

 

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục học 24.25
2 Công nghệ giáo dục 20.25
3 Quản lý giáo dục 24.73
4 Giáo dục Mầm non 25.84
5 Giáo dục Tiểu học 26.04
6 Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh) 26.63
7 Giáo dục Đặc biệt 25.21
8 Giáo dục Công dân 24.76
9 Giáo dục chính trị 25.79
10 Giáo dục Thể chất 26.67
11 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 25.8
12 Sư phạm Toán học 29.49
13 Sư phạm Tin học 25.3
14 Sư phạm Vật lý 29.78
15 Sư phạm Hoá học 29.83
16 Sư phạm Sinh học 27.66
17 Sư phạm Ngữ văn 29.8
18 Sư phạm Lịch sử 29.8
19 Sư phạm Địa lý 27.44
20 Sư phạm Tiếng Anh 27.79
21 Sư phạm Tiếng Nga 23.26
22 Sư phạm Tiếng Pháp 24.17
23 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 26.87
24 Sư phạm công nghệ 24.33
25 Sư phạm Khoa học tự nhiên 28.15
26 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 25.88
27 Ngôn ngữ Anh 25.5
28 Ngôn ngữ Nga 19
29 Ngôn ngữ Pháp 18.5
30 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.5
31 Ngôn ngữ Nhật 19.5
32 Ngôn ngữ Hàn Quốc 22
33 Văn học 24.68
34 Chính trị học 22.35
35 Tâm lý học 24.2
36 Tâm lý học giáo dục 22
37 Địa lý học 24.45
38 Quốc tế học 20.25
39 Việt Nam học 21.07
40 Sinh học ứng dụng 22.61
41 Vật lý học 25.05
42 Hóa học 25.89
43 Toán ứng dụng 26.44
44 Công nghệ thông tin 18
45 Công tác xã hội 22.1
46 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 23.35
47 Du lịch 21.1
48 Giáo dục Mầm non 25.41 (Mã tuyển sinh: SPT)
49 Giáo dục Tiểu học 25.55 (Mã tuyển sinh: SPT)
50 Giáo dục Thể chất 25.82 (Mã tuyển sinh: SPT)
51 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 24.87 (Mã tuyển sinh: SPT)
52 Sư phạm Toán học 28.84 (Mã tuyển sinh: SPT)
53 Sư phạm Ngữ văn 26.3 (Mã tuyển sinh: SPT)
54 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 25.14 (Mã tuyển sinh: SPT)
55 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18 (Mã tuyển sinh: SPT)
56 Giáo dục Mầm non 25.17 (Mã tuyển sinh: SPG)

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục học 22.75
2 Công nghệ giáo dục 18.75
3 Quản lý giáo dục 23.71
4 Giáo dục Mầm non 25.01
5 Giáo dục Tiểu học 25.61
6 Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh) 26.16
7 Giáo dục Đặc biệt 25.21
8 Giáo dục Công dân 24.76
9 Giáo dục chính trị 25.79
10 Giáo dục Thể chất 26.24
11 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 25.17
12 Sư phạm Toán học 27.99
13 Sư phạm Tin học 23.8
14 Sư phạm Vật lý 28.28
15 Sư phạm Hoá học 28.33
16 Sư phạm Sinh học 26.16
17 Sư phạm Ngữ văn 29.17
18 Sư phạm Lịch sử 29.17 NV ≤ 3
19 Sư phạm Địa lý 26.93
20 Sư phạm Tiếng Anh 26.77
21 Sư phạm Tiếng Nga 21.76
22 Sư phạm Tiếng Pháp 23.34
23 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.9
24 Sư phạm công nghệ 22.83
25 Sư phạm Khoa học tự nhiên 26.89
26 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 25.88
27 Ngôn ngữ Anh 24.6 NV ≤ 6
28 Ngôn ngữ Nga 17.5
29 Ngôn ngữ Pháp 17.04 NV ≤ 1
30 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.18
31 Ngôn ngữ Nhật 18
32 Ngôn ngữ Hàn Quốc 20.5
33 Văn học 24.68
34 Chính trị học 22.35
35 Tâm lý học 23.37
36 Tâm lý học giáo dục 20.5
37 Địa lý học 24.45
38 Quốc tế học 19.07
39 Việt Nam học 21.07
40 Sinh học ứng dụng 21.22
41 Vật lý học 23.83
42 Hóa học 25.46
43 Toán ứng dụng 25.49
44 Công nghệ thông tin 17
45 Công tác xã hội 22.1
46 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 23.35
47 Du lịch 21.1
48 Giáo dục Mầm non 24.61 NV ≤ 2
49 Giáo dục Tiểu học 25
50 Giáo dục Thể chất 25.52
51 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 24.18
52 Sư phạm Toán học 27.34
53 Sư phạm Ngữ văn 26.3
54 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 25.14
55 Ngôn ngữ Hàn Quốc 17
56 Giáo dục Mầm non 24.38 NV ≤ 1

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Mầm non 24.83 (Mã tuyển sinh: SPT)
2 Giáo dục Mầm non 23.7 (Mã tuyển sinh: SPG)

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Mầm non 24.06
2 Giáo dục Mầm non 23.01