Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

Mã trường: SPS
Tên viết tắt: HCMUP
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Sư phạm TP.HCM
Tên tiếng Anh: HCMC UNIVERSITY OF EDUCATION
Điện thoại: 0283 835 2020
Hotline:
Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường Chợ Quán, TP. Hồ Chí Minh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục học 22.35
2 Quản lý giáo dục 23.42
3 Giáo dục Mầm non 26.05
4 Giáo dục Tiểu học 25.94
5 Giáo dục Đặc biệt 27.2
6 Giáo dục Công dân 26.83
7 Giáo dục chính trị 27.12
8 Giáo dục Thể chất 26.52
9 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 23
10 Sư phạm Toán học 28.25
11 Sư phạm Tin học 23.23
12 Sư phạm Vật lý 28.42
13 Sư phạm Hoá học 29.38
14 Sư phạm Sinh học 26.21
15 Sư phạm Ngữ văn 29.07
16 Sư phạm Lịch sử 28.73
17 Sư phạm Địa lý 28.83
18 Sư phạm Tiếng Nga 21.9
19 Sư phạm Tiếng Pháp 21.75
20 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.39
21 Sư phạm công nghệ 22.85
22 Sư phạm Khoa học tự nhiên 26.38
23 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.59
24 Ngôn ngữ Anh 24.8
25 Ngôn ngữ Nga 18.25
26 Ngôn ngữ Pháp 19
27 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.75
28 Ngôn ngữ Nhật 21
29 Ngôn ngữ Hàn Quốc 22
30 Văn học 27.47
31 Tâm lý học 28 KQ thi TN THPT năm 2025: chỉ xét đến NV2
32 Tâm lý học giáo dục 27.32
33 Địa lý học 26.73
34 Quốc tế học 21.25
35 Việt Nam học 25.95
36 Sinh học ứng dụng 19.5 KQ thi TN THPT năm 2025: chỉ xét đến NV5
37 Vật lý học 24.25
38 Hóa học 24.75
39 Công nghệ thông tin 19
40 Công tác xã hội 25.63
41 Công nghệ giáo dục 19.25
42 Toán ứng dụng 26.17
43 Giáo dục Mầm non (Trình độ ĐH) 25.38 Phân hiệu Long An (Tỉnh Tây Ninh)
44 Giáo dục Tiểu học 25.21 Phân hiệu Long An (Tỉnh Tây Ninh)
45 Giáo dục Thể chất 24.93 Phân hiệu Long An (Tỉnh Tây Ninh)
46 Sư phạm Toán học 27.57 Phân hiệu Long An (Tỉnh Tây Ninh)
47 Sư phạm Ngữ văn 27.98 Phân hiệu Long An (Tỉnh Tây Ninh)
48 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 20 Phân hiệu Long An (Tỉnh Tây Ninh)
49 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.14 Phân hiệu Long An (Tỉnh Tây Ninh)
50 Giáo dục Mầm non (Trình độ ĐH) 25.15 Phân hiệu Gia Lai (Tỉnh Gia Lai)
51 Giáo dục Tiểu học 23.75 Phân hiệu Gia Lai (Tỉnh Gia Lai)
52 Sư phạm Khoa học tự nhiên 23.12 Phân hiệu Gia Lai (Tỉnh Gia Lai)

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục học 21.17
2 Quản lý giáo dục 22.35
3 Giáo dục Mầm non 25.07
4 Giáo dục Tiểu học 25.88
5 Giáo dục Đặc biệt 25.89
6 Giáo dục Công dân 26.23
7 Giáo dục chính trị 26.53
8 Giáo dục Thể chất 25.81
9 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 22.54
10 Sư phạm Toán học 27.66
11 Sư phạm Tin học 22.47
12 Sư phạm Vật lý 28.16
13 Sư phạm Hoá học 28.14
14 Sư phạm Sinh học 26.83
15 Sư phạm Ngữ văn 27.77
16 Sư phạm Địa lý 27.53
17 Sư phạm Tiếng Nga 21.23
18 Sư phạm Tiếng Pháp 21.06
19 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.15
20 Sư phạm công nghệ 22.33
21 Sư phạm Khoa học tự nhiên 25.6
22 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.28
23 Ngôn ngữ Anh 24.49
24 Ngôn ngữ Nga 17.13
25 Ngôn ngữ Pháp 17.97
26 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.18
27 Ngôn ngữ Nhật 20.22
28 Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.34
29 Văn học 26.16
30 Tâm lý học 28.08
31 Tâm lý học giáo dục 27.32
32 Địa lý học 25.42
33 Quốc tế học 20.5
34 Việt Nam học 24.64
35 Sinh học ứng dụng 19.6
36 Vật lý học 23.6
37 Hóa học 23.38
38 Công nghệ thông tin 18.35
39 Công tác xã hội 24.32
40 Công nghệ giáo dục 18.6
41 Toán ứng dụng 25.37
42 Giáo dục Mầm non (Trình độ ĐH) 24.43
43 Giáo dục Tiểu học 25.15
44 Giáo dục Thể chất 24.07
45 Sư phạm Toán học 26.91
46 Sư phạm Ngữ văn 26.67
47 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 19.7
48 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 25.83
49 Giáo dục Mầm non (Trình độ ĐH) 24.21
50 Giáo dục Tiểu học 23.67
51 Sư phạm Khoa học tự nhiên 22.02