Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Lĩnh vực kế toán - kiểm toán ngày càng đặt ra bài toán cấp thiết về nguồn nhân lực chất lượng trong bối cảnh toàn cầu hóa và cách mạng công nghiệp 4.0. Theo đó, những câu hỏi “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?” hay “Học ngành Kế toán ra trường làm những việc gì?” chiếm nhiều sự quan tâm. Bài viết dưới đây sẽ giải đáp thắc mắc trên, giúp các bạn có cái nhìn toàn diện hơn về ngành học này.

Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?

Hiện nay thị trường dịch vụ kế toán – kiểm toán Việt Nam ngày càng phát triển với tốc độ tăng trưởng đáng kể của số lượng doanh nghiệp, quy mô khách hàng và đội ngũ chuyên viên có chứng chỉ hành nghề. Nhu cầu về nguồn nhân lực không ngừng tăng, tạo ra nhiều cơ hội việc làm và trả lời cho câu hỏi “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?”. Theo đó, yêu cầu về trình độ và chất lượng nguồn nhân lực cũng ngày càng cao, cả về chuyên môn và kỹ năng nghiệp vụ.

Nắm bắt được xu hướng của thị trường lao động, chương trình đào tạo ngành Kế toán tại các trường Đại học không chỉ tập trung bồi dưỡng các kiến thức về chuyên môn mà còn chú trọng nâng cao các kỹ năng mềm thông qua các buổi học thực hành với phòng máy hiện đại. Chương trình đại học song ngữ giúp sinh viên rèn luyện và nâng cao trình độ Tiếng Anh ngay từ năm nhất theo yêu cầu thị trường về nguồn nhân lực có năng lực ngoại ngữ.

Với phương châm “đào tạo gắn kết thực tiễn”, các trường Đại học luôn chú trọng mở rộng bản đồ hợp tác, con số doanh nghiệp hiện đã lên tới hơn 500 công ty, tập đoàn và tổ chức. Về lĩnh vực kế toán - tài chính có thể kể đến: Công ty Cổ phần MISA, Công ty Tư vấn – Kiểm toán Chuẩn Việt, công ty Bảo hiểm AAA, Ngân hàng Bản Việt, Sacombank, Đông Á,... 
Từ mạng lưới đối tác này, Nhà trường luôn chủ trương xây dựng mối quan hệ gắn kết giữa Doanh nghiệp - Sinh viên - Nhà trường thông qua nhiều hoạt động thực tế: báo cáo chuyên đề, workshop, talkshow với những chia sẻ từ các CEO, giám đốc, quản lý cấp cao. Cơ hội thực tập, việc làm cho sinh viên cũng rộng mở, góp phần gỡ đi khúc mắc “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?”.

Học ngành Kế toán ra trường làm những việc gì?
Sinh viên tốt nghiệp ngành Kế toán có thể ứng tuyển ở đa dạng các lĩnh vực như chuyên viên kiểm toán, nhân viên thuế, nhân viên ngân hàng hoặc lĩnh vực giáo dục. Thí sinh yêu thích ngành này có thể tham khảo một số vị trí cụ thể như sau:
  • Chuyên viên kế toán, Chuyên viên tư vấn tài chính, Nhân viên thuế, Nhân viên ngân hàng, Chuyên viên thẩm định giá, ...
  • Kiểm toán viên nội bộ, Kiểm toán viên độc lập, Kiểm soát viên
  • Kế toán trưởng, Trưởng phòng kế toán, Giám đốc tài chính - CFO, Quản lý tài chính các dự án
  • Nghiên cứu viên, Giảng viên giảng dạy Kế toán, Thanh tra kinh tế

Với những thông tin quan trọng trên, hi vọng bài viết “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?” đã giúp bạn có cái nhìn đa chiều hơn về ngành học này và xác định rõ đam mê, định hướng của bản thân. 

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Kế toán

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà 16 0
2 Trường Đại học Công nghiệp Vinh 20 25.5
3 Trường Đại học Nam Cần Thơ 16 15
4 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 18 17.5
5 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 15
6 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 15 15
7 Trường Đại học Intracom 15 15
8 Trường Đại học Đông Đô 15 14
9 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 24.25 25.25
10 Học viện Ngân hàng 34 21.57
11 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 23.3 21.25
12 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 0 15
13 Trường Đại học Kinh Bắc 15 15
14 Đại học Bách khoa Hà Nội 0 24.1
15 Học viện Ngân hàng 26.25 24.69
16 Trường Đại học Thái Bình 17.5 16
17 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 23.75 23
18 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 17 15
19 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội 33.1 24.2
20 Trường Đại học Phương Đông 16 15
21 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 23.75 22.75
22 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 18 16
23 Học viện Ngân hàng 24 21
24 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15 15
25 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 15 17
26 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 15 0
27 Trường Đại học Võ Trường Toản 0 15
28 Trường Đại học Phan Thiết 15 15
29 Trường Đại học Lương Thế Vinh 15 15
30 Trường Đại học Quang Trung 15 18
31 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 22.5 0
32 Trường Đại học Gia Định 15 15
34 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 23.95 23.18
35 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 15 15
37 Trường Đại học Tiền Giang 16 15
38 Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng 0 15
39 Trường Đại học Tân Tạo 15 15
40 Trường Đại học Bạc Liêu 15 15
41 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 0 15
42 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 15 15
43 Trường Đại học Sao Đỏ 16 15
44 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 15
45 Trường Đại học Lâm nghiệp 16.1 16
46 Trường Đại học Giao thông Vận tải 25.2 25.41
47 Trường Đại học Giao thông Vận tải 23.51 21.15
48 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 15 16
49 Trường Đại học Thành Đô 17 16
50 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 17 16
51 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 15 15
52 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19.5 16
53 Trường Đại học Hoa Lư 16 16
54 Trường Đại học Tài chính - Marketing 25 0
55 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 23 22.75
56 Trường Đại học Điện Lực 18 21.17
57 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 15 15
58 Trường Đại học Mở Hà Nội 23.75 19.69
59 Trường Đại học Tây Đô 15 15
60 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 16 16
61 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 16 16
62 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 23 23
63 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 15 15
64 Trường Đại học Cửu Long 15 15
65 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 17.5 20
66 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây 15 15
67 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 0 16
68 Trường Đại học Phú Xuân 15 0
69 Trường Đại học Hoa Sen 16 15
70 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 14
71 Trường Đại học Đồng Nai 19.75 16
72 Trường Đại học Nghệ An 17 17
73 Trường Đại học Công đoàn 23.6 18.2
74 Trường Đại học Trưng Vương 16 15
75 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 18 17.5
76 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 25.45
77 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 21.5 17
78 Trường Đại học Bình Dương 15 15
79 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM 20.95 16.25
80 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 16 15
81 Đại học Kinh tế Quốc dân 27.29 27.1
82 Trường Đại học Hà Tĩnh 15 15
83 Trường Đại học Lao động - Xã hội 22.65 14
84 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 21.9 14
85 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 17 16
86 Trường Đại học Nguyễn Trãi 18 15
87 Trường Đại học Kiên Giang 14 15
88 Đại học Kinh tế Quốc dân 27.2 25.9
89 Trường Đại học Nha Trang 20 21.7
90 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 17 15
91 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 26.45
92 Trường Đại học Thăng Long 23.86 19.78
93 Trường Đại học Thương mại 26.15 25.8
94 Trường Đại học Nha Trang 0 21.7
95 Trường Đại học Thái Bình Dương 15 15
96 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 15
97 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 18 16
99 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 32.4 26.62
100 Trường Đại học Quảng Bình 15 15
101 Trường Đại học Thương mại 25 24
102 Trường Đại học Hải Dương 15 15
103 Trường Đại học Thành Đông 14 15
104 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 16 14
105 Trường Đại học Hùng Vương 18 18.6
106 Trường Đại học Thương mại 25.9 24.8
107 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 17.3 15
108 Trường Đại học Tân Trào 15 16
109 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15 15
110 Trường Đại học Hòa Bình 0 15
111 Trường Đại học Lạc Hồng 15.3 15
112 Trường Đại học Thủ Dầu Một 22 23
113 Trường Đại học Hạ Long 15 16
114 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 25.29 22.5
115 Trường Đại học Hải Phòng 15 0
116 Học viện Chính sách và phát triển 25.84 23.23
117 Trường Đại học Tây Bắc 15 15
118 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 24.01 20
119 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 0 20.25
120 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 21.55 21
121 Đại học Phenikaa 0 19
122 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 15
123 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 16
124 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 25.29 22.47
125 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 15
126 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 24.25 23
127 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 0 20.25
128 Trường Đại học Văn Hiến 16.2 15
129 Trường Đại học Mở TP.HCM 21 20.2
130 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 23.65 18.35
131 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 16 15
132 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 15 15
133 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 23.19 23.29
134 Trường Đại học Đà Lạt 17.5 20
135 Trường Đại học Mở TP.HCM 18 15
136 Trường Đại học Công thương TP.HCM 22.5 22.5
137 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 15 17.33
138 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 22.5 21
139 Trường Đại học Đông Á 15 15
140 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 15
141 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 0 23.65
142 Trường Đại học Tây Nguyên 15 20.44
143 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 0 23.55
144 Trường Đại học Hà Nội 25.08 26.67
145 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15 0
146 Trường Đại học Đại Nam 17 15
147 Học viện Tài chính 0 25.01
148 Học viện Tài chính 0 21.5
149 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
150 Đại học Duy Tân 0 15
151 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 16 16
152 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
153 Học viện Tài chính 0 21
154 Trường Đại học Trà Vinh 0 15
155 Trường Đại học Trà Vinh 15 0
156 Học viện Tài chính 0 21.5
157 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
158 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 22.75 23.65
159 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 23.02 16.5
160 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 23 23
161 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 15
162 Trường Đại học Văn Lang 16 15
163 Trường Đại học Sài Gòn 23.18 19.95
164 Trường Đại học Sài Gòn 22.8 19.25
165 Trường Đại học Tài chính - Marketing 22.5 23.09
166 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 28.2 0
167 Đại học Kinh tế TP.HCM 25.2 23.4
168 Đại học Kinh tế TP.HCM 25.5 24
169 Trường Đại học Vinh 20 20.5
170 Trường Đại học Đồng Tháp 19.1 18.41
171 Trường Đại học Thủy lợi 25.02 22.25
172 Đại học Kinh tế TP.HCM 25.4 23
173 Đại học Cần Thơ 24.2 22.61
174 Đại học Kinh tế TP.HCM 0 23.2
175 Trường Đại học Hải Phòng 0 20.5
176 Trường Đại học Hải Phòng 0 21.25
177 Trường Đại học Hồng Đức 16 18
178 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 15 0
179 Trường Đại học Hồng Đức 0 16.25
180 Đại học Bách khoa Hà Nội 25.8 24.6
181 Trường Đại học Hải Phòng 0 19
182 Học viện Tài chính 34.35 0
183 Học viện Tài chính 35.7 0
184 Trường Đại học Ngoại thương 0 26.8
185 Trường Đại học Ngoại thương 0 25.8
186 Học viện Tài chính 26.45 0
187 Trường Đại học Thủy lợi 0 18.09
188 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 21 17
189 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 25.85
190 Trường Đại học Ngoại thương 0 25.7
191 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 25.25
192 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 24.14
193 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 23.75
194 Trường Đại học Đông Á 15 15
195 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 27 23
196 Trường Đại học Sài Gòn 24.18 0
197 Trường Đại học Quy Nhơn 17.25 20.3
198 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 20 0
199 Trường Đại học Quy Nhơn 18 0
200 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 21 17
201 Trường Đại học Sài Gòn 23.8 0
202 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 24 21
203 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 20 17
204 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
205 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 24 21
206 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 0 15
207 Đại học Duy Tân 18 0
208 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 24 21
209 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 24 21
210 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.17 0
211 Trường Đại học Ngoại thương 27.8 0
212 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.7 0
213 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 22 20
214 Đại học Cần Thơ 0 18.38
215 Trường Đại học Quy Nhơn 0 19.2

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà 16 0
2 Trường Đại học Nam Cần Thơ 18 18
3 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 18 0
4 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 18 15
5 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 18 18
6 Trường Đại học Intracom 15 15
7 Trường Đại học Đông Đô 16.5 16.5
8 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 26.25 26.2
9 Học viện Ngân hàng 36.5 25.14
10 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 25.35 24.5
11 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 19.5 19.5
12 Trường Đại học Kinh Bắc 15 0
13 Học viện Ngân hàng 29.8 28.35
14 Trường Đại học Thái Bình 18 16
15 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 0 23
16 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 19 18
17 Trường Đại học Phương Đông 20 18
18 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 26 24.2
19 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 18 18
20 Học viện Ngân hàng 25.5 24
21 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 18 18
22 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 18 19.13
23 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 18 0
24 Trường Đại học Phan Thiết 6 15
25 Trường Đại học Lương Thế Vinh 15 15
26 Trường Đại học Quang Trung 18 13
27 Trường Đại học Gia Định 17.5 16
29 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 26.4 25.44
30 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 15 16
32 Trường Đại học Tiền Giang 18 15
33 Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng 0 15
34 Trường Đại học Tân Tạo 30 15
35 Trường Đại học Bạc Liêu 18 18
36 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 0 15
37 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 18 0
38 Trường Đại học Sao Đỏ 18 18
39 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 15
40 Trường Đại học Lâm nghiệp 18 19.2
41 Trường Đại học Giao thông Vận tải 27.8 26.93
42 Trường Đại học Giao thông Vận tải 26.17 24.09
43 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 19 19
44 Trường Đại học Thành Đô 18 18
45 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 17 16
46 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 17 17
47 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 19
48 Trường Đại học Hoa Lư 18 0
49 Trường Đại học Tài chính - Marketing 28.2 0
50 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 27 0
51 Trường Đại học Điện Lực 24.5 23
52 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 18 18
53 Trường Đại học Tây Đô 16.5 16.5
54 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 18 18.8
55 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 20 20
56 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 25 25.88
57 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 6 18
58 Trường Đại học Cửu Long 6 18
59 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 19.5 22.75
60 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây 18 18
61 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 0 18.8
62 Trường Đại học Hoa Sen 6 18
63 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 15 15
64 Trường Đại học Đồng Nai 15 0
65 Trường Đại học Nghệ An 16 18
66 Trường Đại học Trưng Vương 17 16.5
67 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 40 0
68 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 27.15
69 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 24.5 17
70 Trường Đại học Bình Dương 15 16
71 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 18 18
72 Đại học Kinh tế Quốc dân 27 0
73 Trường Đại học Hà Tĩnh 18 18
74 Trường Đại học Lao động - Xã hội 23 0
75 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 21.9 0
76 Trường Đại học Nguyễn Trãi 18 18
77 Trường Đại học Kiên Giang 16 18.15
78 Đại học Kinh tế Quốc dân 27.19 0
79 Trường Đại học Nha Trang 28 0
80 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 28
81 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 18 18
82 Trường Đại học Thương mại 24.5 0
83 Trường Đại học Thái Bình Dương 6 18
84 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 18 0
86 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 34 33.43
87 Trường Đại học Quảng Bình 16 0
88 Trường Đại học Thương mại 22 0
89 Trường Đại học Hải Dương 15.5 15
90 Trường Đại học Thành Đông 18 18
91 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 18 17
92 Trường Đại học Hùng Vương 20 0
93 Trường Đại học Thương mại 23 0
94 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 0 17
95 Trường Đại học Tân Trào 16 16
96 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 5.5 15
97 Trường Đại học Hòa Bình 17 15
98 Trường Đại học Lạc Hồng 18 19.56
99 Trường Đại học Thủ Dầu Một 25 23.75
100 Trường Đại học Hạ Long 21 19
101 Trường Đại học Hải Phòng 17 0
102 Học viện Chính sách và phát triển 27.3 23.23
103 Trường Đại học Tây Bắc 18 19.68
104 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 27.69 0
105 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 24 24
106 Đại học Phenikaa 0 23.33
107 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 18
108 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 18 18
109 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 18
110 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 26.5 0
111 Trường Đại học Văn Hiến 18 18
112 Trường Đại học Mở TP.HCM 26.25 0
113 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 90 0
114 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 23 20.83
115 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 18 18
116 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 24.88 25.83
117 Trường Đại học Đà Lạt 24 23
118 Trường Đại học Mở TP.HCM 20 0
119 Trường Đại học Công thương TP.HCM 23.5 24.4
120 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 18 22.51
121 Trường Đại học Đông Á 18 18
122 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
123 Trường Đại học Tây Nguyên 18 23.44
124 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 18 0
125 Trường Đại học Đại Nam 18 18
126 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
127 Đại học Duy Tân 18 18
128 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 19
129 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
130 Trường Đại học Trà Vinh 18 19
131 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
132 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 23.5 0
133 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 25.96 0
134 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 24 25.88
135 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 16
136 Trường Đại học Văn Lang 18 18
137 Trường Đại học Trà Vinh 0 19.25
138 Trường Đại học Trà Vinh 0 18
139 Trường Đại học Tài chính - Marketing 26.8 25.58
140 Trường Đại học Trà Vinh 0 18.45
141 Trường Đại học Trà Vinh 0 18.68
142 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 0
143 Trường Đại học Trà Vinh 0 19.14
144 Trường Đại học Trà Vinh 0 18.68
145 Đại học Kinh tế TP.HCM 64 0
146 Đại học Kinh tế TP.HCM 58 0
147 Trường Đại học Vinh 23.5 23.5
148 Trường Đại học Đồng Tháp 24.3 25.66
149 Trường Đại học Thủy lợi 27.5 26.78
150 Đại học Kinh tế TP.HCM 56 0
151 Đại học Cần Thơ 27.8 0
152 Trường Đại học Hải Phòng 0 20.5
153 Trường Đại học Hải Phòng 0 21.25
154 Trường Đại học Hồng Đức 20 18
155 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 15 0
156 Trường Đại học Hải Phòng 0 19
157 Học viện Tài chính 27.5 0
158 Học viện Tài chính 26.7 0
159 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.55
160 Học viện Tài chính 29.5 0
161 Trường Đại học Ngoại thương 0 28.14
162 Trường Đại học Thủy lợi 0 22.82
163 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 24 0
164 Trường Đại học Ngoại thương 0 26.47
165 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.72
166 Trường Đại học Ngoại thương 0 26.98
167 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.7
168 Trường Đại học Đông Á 18 18
169 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 30 27.5
170 Trường Đại học Quy Nhơn 19 0
171 Trường Đại học Quy Nhơn 0 23.83
172 Trường Đại học Quy Nhơn 0 23.43
173 Trường Đại học Quy Nhơn 0 23.97
174 Trường Đại học Quy Nhơn 0 23.88
175 Trường Đại học Quy Nhơn 19.5 0
176 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 24 0
177 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 25.9
178 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 22 18
179 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
180 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 25.9
181 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 0 18
182 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 25.9
183 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 25.9
184 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.1 0
185 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25 25

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Nam Cần Thơ 0 500
2 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 0 15
3 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 550 500
4 Trường Đại học Đông Đô 0 50
5 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 90 124.67
6 Học viện Ngân hàng 100 88
7 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 75 87
8 Học viện Ngân hàng 110 99
9 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 0 23
10 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội 95 0
11 Trường Đại học Phương Đông 0 50
12 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 0 74.3
13 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 0 10.6
14 Học viện Ngân hàng 100 85
15 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 600 601
16 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 600 0
17 Trường Đại học Phan Thiết 500 500
18 Trường Đại học Quang Trung 500 500
19 Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM 750 0
20 Trường Đại học Gia Định 600 0
21 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 735 742.47
22 Trường Đại học Tiền Giang 0 15
23 Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng 0 15
24 Trường Đại học Tân Tạo 650 650
25 Trường Đại học Bạc Liêu 600 550
26 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 15 0
27 Trường Đại học Sao Đỏ 0 50
28 Trường Đại học Lâm nghiệp 0 54
29 Trường Đại học Giao thông Vận tải 51.19 90.22
30 Trường Đại học Giao thông Vận tải 50 72.75
31 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 0 16
32 Trường Đại học Tài chính - Marketing 850 0
33 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 765 743
34 Trường Đại học Tây Đô 500 500
35 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 76 73.75
36 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 75 67.5
37 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây 0 600
38 Trường Đại học Hoa Sen 600 600
39 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 550 14
40 Trường Đại học Nghệ An 0 17
41 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 600 0
42 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 27.72
43 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 0 65
44 Trường Đại học Bình Dương 500 600
45 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM 15.88 0
46 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 600 600
47 Đại học Kinh tế Quốc dân 22.45 0
48 Trường Đại học Hà Tĩnh 0 50
49 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 700 640
50 Trường Đại học Kiên Giang 550 600
51 Đại học Kinh tế Quốc dân 22.02 0
52 Trường Đại học Nha Trang 675 607.35
53 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 15 15
54 Trường Đại học Thương mại 21 105.33
55 Trường Đại học Nha Trang 0 607.35
56 Trường Đại học Thái Bình Dương 550 550
57 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 500 0
58 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 0 640
59 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 800 837
60 Trường Đại học Thương mại 19 95.6
61 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 75 55
62 Trường Đại học Thương mại 20 99.12
63 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 530 530
64 Trường Đại học Lạc Hồng 600 600
65 Trường Đại học Thủ Dầu Một 700 920
66 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 16 0
67 Học viện Chính sách và phát triển 18.1 23.23
68 Trường Đại học Tây Bắc 0 8.6
69 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 16 20
70 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 0 20.25
71 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 72
72 Đại học Phenikaa 0 65.7
73 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600 600
74 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 0 56.75
75 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 244.5 0
76 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 550
77 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 800 659
78 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 0 771
79 Trường Đại học Văn Hiến 600 600
80 Trường Đại học Mở TP.HCM 730 745
81 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 248.25 0
82 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 0 11
83 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 500
84 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 0 867
85 Trường Đại học Đà Lạt 16 780
86 Trường Đại học Mở TP.HCM 700 567
87 Trường Đại học Công thương TP.HCM 650 716
88 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 0 504
89 Trường Đại học Đông Á 600 600
90 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 650 600
91 Trường Đại học Tây Nguyên 600 788.6
92 Đại học Duy Tân 0 600
93 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
94 Trường Đại học Trà Vinh 400 0
95 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 22.25 0
96 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 614 600
97 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 700 735
98 Trường Đại học Văn Lang 650 500
99 Trường Đại học Sài Gòn 807 0
100 Trường Đại học Sài Gòn 783 0
101 Trường Đại học Tài chính - Marketing 700 889.33
102 Đại học Kinh tế TP.HCM 820 0
103 Đại học Kinh tế TP.HCM 860 0
104 Trường Đại học Vinh 18.28 20.5
105 Trường Đại học Đồng Tháp 615 684.29
106 Đại học Kinh tế TP.HCM 835 0
107 Đại học Cần Thơ 276 0
108 Trường Đại học Hải Phòng 0 20.5
109 Trường Đại học Hải Phòng 0 21.25
110 Trường Đại học Hồng Đức 0 18
111 Đại học Bách khoa Hà Nội 54.62 65.11
112 Trường Đại học Hải Phòng 0 19
113 Học viện Tài chính 18 0
114 Học viện Tài chính 18 0
115 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.82
116 Học viện Tài chính 18 0
117 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 675 600
118 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 897
119 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.51
120 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 897
121 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 820
122 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 820
123 Trường Đại học Đông Á 600 600
124 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 700 729
125 Trường Đại học Sài Gòn 807 0
126 Trường Đại học Quy Nhơn 700 743
127 Trường Đại học Quy Nhơn 700 0
128 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 675 600
129 Trường Đại học Sài Gòn 783 0
130 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 640
131 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 640
132 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 0 550
133 Đại học Duy Tân 650 0
134 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 640
135 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 640
136 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 851 0
137 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 767 0
138 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 600 600
139 Trường Đại học Quy Nhơn 0 705