| 1 | DBH | Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà | 16 | 0 |
| 2 | DCV | Trường Đại học Công nghiệp Vinh | 20 | 25.5 |
| 3 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 16 | 15 |
| 4 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 18 | 17.5 |
| 5 | XDT | Trường Đại học Xây dựng miền Trung | 15 | 15 |
| 6 | DLA | Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An | 15 | 15 |
| 7 | DCA | Trường Đại học Intracom | 15 | 15 |
| 8 | DDD | Trường Đại học Đông Đô | 15 | 14 |
| 9 | DMT | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 24.25 | 25.25 |
| 10 | NHH | Học viện Ngân hàng | 34 | 21.57 |
| 11 | NHB | Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh | 23.3 | 21.25 |
| 12 | NHP | Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên | 0 | 15 |
| 13 | UKB | Trường Đại học Kinh Bắc | 15 | 15 |
| 14 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 0 | 24.1 |
| 15 | NHH | Học viện Ngân hàng | 26.25 | 24.69 |
| 16 | DTB | Trường Đại học Thái Bình | 17.5 | 16 |
| 17 | FBU | Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội | 23.75 | 23 |
| 18 | VUI | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì | 17 | 15 |
| 19 | QHE | Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội | 33.1 | 24.2 |
| 20 | DPD | Trường Đại học Phương Đông | 16 | 15 |
| 21 | MDA | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 23.75 | 22.75 |
| 22 | SKV | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh | 18 | 16 |
| 23 | NHH | Học viện Ngân hàng | 24 | 21 |
| 24 | DDM | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh | 15 | 15 |
| 25 | NLN | Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận | 15 | 17 |
| 26 | NLG | Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai | 15 | 0 |
| 27 | VTT | Trường Đại học Võ Trường Toản | 0 | 15 |
| 28 | DPT | Trường Đại học Phan Thiết | 15 | 15 |
| 29 | DTV | Trường Đại học Lương Thế Vinh | 15 | 15 |
| 30 | DQT | Trường Đại học Quang Trung | 15 | 18 |
| 31 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 22.5 | 0 |
| 32 | GDU | Trường Đại học Gia Định | 15 | 15 |
| 34 | GSA | Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM | 23.95 | 23.18 |
| 35 | DDP | Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum | 15 | 15 |
| 37 | TTG | Trường Đại học Tiền Giang | 16 | 15 |
| 38 | XDN | Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng | 0 | 15 |
| 39 | TTU | Trường Đại học Tân Tạo | 15 | 15 |
| 40 | DBL | Trường Đại học Bạc Liêu | 15 | 15 |
| 41 | DTN | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên | 0 | 15 |
| 42 | DFA | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh | 15 | 15 |
| 43 | SDU | Trường Đại học Sao Đỏ | 16 | 15 |
| 44 | DVB | Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên | 15 | 15 |
| 45 | LNH | Trường Đại học Lâm nghiệp | 16.1 | 16 |
| 46 | GHA | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 25.2 | 25.41 |
| 47 | GHA | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 23.51 | 21.15 |
| 48 | CCM | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | 15 | 16 |
| 49 | TDD | Trường Đại học Thành Đô | 17 | 16 |
| 50 | DTQ | Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên | 17 | 16 |
| 51 | DVX | Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân | 15 | 15 |
| 52 | KTD | Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 19.5 | 16 |
| 53 | DNB | Trường Đại học Hoa Lư | 16 | 16 |
| 54 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 25 | 0 |
| 55 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 23 | 22.75 |
| 56 | DDL | Trường Đại học Điện Lực | 18 | 21.17 |
| 57 | DKQ | Trường Đại học Tài chính - Kế toán | 15 | 15 |
| 58 | MHN | Trường Đại học Mở Hà Nội | 23.75 | 19.69 |
| 59 | DTD | Trường Đại học Tây Đô | 15 | 15 |
| 60 | LNS | Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai | 16 | 16 |
| 61 | DCQ | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị | 16 | 16 |
| 62 | DKK | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội | 23 | 23 |
| 63 | DBG | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | 15 | 15 |
| 64 | DCL | Trường Đại học Cửu Long | 15 | 15 |
| 65 | DKD | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định | 17.5 | 20 |
| 66 | MTU | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây | 15 | 15 |
| 67 | DKQ | Trường Đại học Tài chính - Kế toán | 0 | 16 |
| 68 | DPX | Trường Đại học Phú Xuân | 15 | 0 |
| 69 | HSU | Trường Đại học Hoa Sen | 16 | 15 |
| 70 | DKB | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương | 14 | 14 |
| 71 | DNU | Trường Đại học Đồng Nai | 19.75 | 16 |
| 72 | NAU | Trường Đại học Nghệ An | 17 | 17 |
| 73 | LDA | Trường Đại học Công đoàn | 23.6 | 18.2 |
| 74 | DVP | Trường Đại học Trưng Vương | 16 | 15 |
| 75 | KSV | Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long | 18 | 17.5 |
| 76 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 0 | 25.45 |
| 77 | DQK | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 21.5 | 17 |
| 78 | DBD | Trường Đại học Bình Dương | 15 | 15 |
| 79 | BVS | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM | 20.95 | 16.25 |
| 80 | TTQ | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn | 16 | 15 |
| 81 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 27.29 | 27.1 |
| 82 | HHT | Trường Đại học Hà Tĩnh | 15 | 15 |
| 83 | DLX | Trường Đại học Lao động - Xã hội | 22.65 | 14 |
| 84 | DLS | Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) | 21.9 | 14 |
| 85 | DHK | Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế | 17 | 16 |
| 86 | NTU | Trường Đại học Nguyễn Trãi | 18 | 15 |
| 87 | TKG | Trường Đại học Kiên Giang | 14 | 15 |
| 88 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 27.2 | 25.9 |
| 89 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 20 | 21.7 |
| 90 | DDA | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | 17 | 15 |
| 91 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 0 | 26.45 |
| 92 | DTL | Trường Đại học Thăng Long | 23.86 | 19.78 |
| 93 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 26.15 | 25.8 |
| 94 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 0 | 21.7 |
| 95 | TBD | Trường Đại học Thái Bình Dương | 15 | 15 |
| 96 | DHV | Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM | 15 | 15 |
| 97 | DHK | Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế | 18 | 16 |
| 99 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 32.4 | 26.62 |
| 100 | DQB | Trường Đại học Quảng Bình | 15 | 15 |
| 101 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 25 | 24 |
| 102 | DKT | Trường Đại học Hải Dương | 15 | 15 |
| 103 | DDB | Trường Đại học Thành Đông | 14 | 15 |
| 104 | SKN | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 16 | 14 |
| 105 | THV | Trường Đại học Hùng Vương | 18 | 18.6 |
| 106 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 25.9 | 24.8 |
| 107 | TLS | Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM | 17.3 | 15 |
| 108 | TQU | Trường Đại học Tân Trào | 15 | 16 |
| 109 | MIT | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | 15 | 15 |
| 110 | ETU | Trường Đại học Hòa Bình | 0 | 15 |
| 111 | DLH | Trường Đại học Lạc Hồng | 15.3 | 15 |
| 112 | TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 22 | 23 |
| 113 | HLU | Trường Đại học Hạ Long | 15 | 16 |
| 114 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 25.29 | 22.5 |
| 115 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 15 | 0 |
| 116 | HCP | Học viện Chính sách và phát triển | 25.84 | 23.23 |
| 117 | TTB | Trường Đại học Tây Bắc | 15 | 15 |
| 118 | DCN | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 24.01 | 20 |
| 119 | DCN | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 0 | 20.25 |
| 120 | GTA | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 21.55 | 21 |
| 121 | PKA | Đại học Phenikaa | 0 | 19 |
| 122 | HIU | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 15 | 15 |
| 123 | GTA | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 0 | 16 |
| 124 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 25.29 | 22.47 |
| 125 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 15 |
| 126 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 24.25 | 23 |
| 127 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 0 | 20.25 |
| 128 | DVH | Trường Đại học Văn Hiến | 16.2 | 15 |
| 129 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 21 | 20.2 |
| 130 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 23.65 | 18.35 |
| 131 | SKH | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 16 | 15 |
| 132 | DNT | Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM | 15 | 15 |
| 133 | KCC | Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ | 23.19 | 23.29 |
| 134 | TDL | Trường Đại học Đà Lạt | 17.5 | 20 |
| 135 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 18 | 15 |
| 136 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 22.5 | 22.5 |
| 137 | DCD | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | 15 | 17.33 |
| 138 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 22.5 | 21 |
| 139 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 15 |
| 140 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 18 | 15 |
| 141 | SPK | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM | 0 | 23.65 |
| 142 | TTN | Trường Đại học Tây Nguyên | 15 | 20.44 |
| 143 | SPK | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM | 0 | 23.55 |
| 144 | NHF | Trường Đại học Hà Nội | 25.08 | 26.67 |
| 145 | DMT | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 15 | 0 |
| 146 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 17 | 15 |
| 147 | HTC | Học viện Tài chính | 0 | 25.01 |
| 148 | HTC | Học viện Tài chính | 0 | 21.5 |
| 149 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 150 | DDT | Đại học Duy Tân | 0 | 15 |
| 151 | UEF | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | 16 | 16 |
| 152 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 153 | HTC | Học viện Tài chính | 0 | 21 |
| 154 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 0 | 15 |
| 155 | DVT | Trường Đại học Trà Vinh | 15 | 0 |
| 156 | HTC | Học viện Tài chính | 0 | 21.5 |
| 157 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 158 | SPK | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM | 22.75 | 23.65 |
| 159 | QSA | Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM | 23.02 | 16.5 |
| 160 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 23 | 23 |
| 161 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 0 | 15 |
| 162 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 16 | 15 |
| 163 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 23.18 | 19.95 |
| 164 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 22.8 | 19.25 |
| 165 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 22.5 | 23.09 |
| 166 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 28.2 | 0 |
| 167 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 25.2 | 23.4 |
| 168 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 25.5 | 24 |
| 169 | TDV | Trường Đại học Vinh | 20 | 20.5 |
| 170 | SPD | Trường Đại học Đồng Tháp | 19.1 | 18.41 |
| 171 | TLA | Trường Đại học Thủy lợi | 25.02 | 22.25 |
| 172 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 25.4 | 23 |
| 173 | TCT | Đại học Cần Thơ | 24.2 | 22.61 |
| 174 | KSA | Đại học Kinh tế TP.HCM | 0 | 23.2 |
| 175 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 0 | 20.5 |
| 176 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 0 | 21.25 |
| 177 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 16 | 18 |
| 178 | DTN | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên | 15 | 0 |
| 179 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 0 | 16.25 |
| 180 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 25.8 | 24.6 |
| 181 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 0 | 19 |
| 182 | HTC | Học viện Tài chính | 34.35 | 0 |
| 183 | HTC | Học viện Tài chính | 35.7 | 0 |
| 184 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 0 | 26.8 |
| 185 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 0 | 25.8 |
| 186 | HTC | Học viện Tài chính | 26.45 | 0 |
| 187 | TLA | Trường Đại học Thủy lợi | 0 | 18.09 |
| 188 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 21 | 17 |
| 189 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 25.85 |
| 190 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 0 | 25.7 |
| 191 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 25.25 |
| 192 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 24.14 |
| 193 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 0 | 23.75 |
| 194 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 15 |
| 195 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 27 | 23 |
| 196 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 24.18 | 0 |
| 197 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 17.25 | 20.3 |
| 198 | QSQ | Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM | 20 | 0 |
| 199 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 18 | 0 |
| 200 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 21 | 17 |
| 201 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 23.8 | 0 |
| 202 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 24 | 21 |
| 203 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 20 | 17 |
| 204 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 15 |
| 205 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 24 | 21 |
| 206 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 0 | 15 |
| 207 | DDT | Đại học Duy Tân | 18 | 0 |
| 208 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 24 | 21 |
| 209 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 24 | 21 |
| 210 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 26.17 | 0 |
| 211 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 27.8 | 0 |
| 212 | QSK | Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM | 25.7 | 0 |
| 213 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 22 | 20 |
| 214 | TCT | Đại học Cần Thơ | 0 | 18.38 |
| 215 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 | 19.2 |