Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Lĩnh vực kế toán - kiểm toán ngày càng đặt ra bài toán cấp thiết về nguồn nhân lực chất lượng trong bối cảnh toàn cầu hóa và cách mạng công nghiệp 4.0. Theo đó, những câu hỏi “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?” hay “Học ngành Kế toán ra trường làm những việc gì?” chiếm nhiều sự quan tâm. Bài viết dưới đây sẽ giải đáp thắc mắc trên, giúp các bạn có cái nhìn toàn diện hơn về ngành học này.

Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?

Hiện nay thị trường dịch vụ kế toán – kiểm toán Việt Nam ngày càng phát triển với tốc độ tăng trưởng đáng kể của số lượng doanh nghiệp, quy mô khách hàng và đội ngũ chuyên viên có chứng chỉ hành nghề. Nhu cầu về nguồn nhân lực không ngừng tăng, tạo ra nhiều cơ hội việc làm và trả lời cho câu hỏi “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?”. Theo đó, yêu cầu về trình độ và chất lượng nguồn nhân lực cũng ngày càng cao, cả về chuyên môn và kỹ năng nghiệp vụ.

Nắm bắt được xu hướng của thị trường lao động, chương trình đào tạo ngành Kế toán tại các trường Đại học không chỉ tập trung bồi dưỡng các kiến thức về chuyên môn mà còn chú trọng nâng cao các kỹ năng mềm thông qua các buổi học thực hành với phòng máy hiện đại. Chương trình đại học song ngữ giúp sinh viên rèn luyện và nâng cao trình độ Tiếng Anh ngay từ năm nhất theo yêu cầu thị trường về nguồn nhân lực có năng lực ngoại ngữ.

Với phương châm “đào tạo gắn kết thực tiễn”, các trường Đại học luôn chú trọng mở rộng bản đồ hợp tác, con số doanh nghiệp hiện đã lên tới hơn 500 công ty, tập đoàn và tổ chức. Về lĩnh vực kế toán - tài chính có thể kể đến: Công ty Cổ phần MISA, Công ty Tư vấn – Kiểm toán Chuẩn Việt, công ty Bảo hiểm AAA, Ngân hàng Bản Việt, Sacombank, Đông Á,... 
Từ mạng lưới đối tác này, Nhà trường luôn chủ trương xây dựng mối quan hệ gắn kết giữa Doanh nghiệp - Sinh viên - Nhà trường thông qua nhiều hoạt động thực tế: báo cáo chuyên đề, workshop, talkshow với những chia sẻ từ các CEO, giám đốc, quản lý cấp cao. Cơ hội thực tập, việc làm cho sinh viên cũng rộng mở, góp phần gỡ đi khúc mắc “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?”.

Học ngành Kế toán ra trường làm những việc gì?
Sinh viên tốt nghiệp ngành Kế toán có thể ứng tuyển ở đa dạng các lĩnh vực như chuyên viên kiểm toán, nhân viên thuế, nhân viên ngân hàng hoặc lĩnh vực giáo dục. Thí sinh yêu thích ngành này có thể tham khảo một số vị trí cụ thể như sau:
  • Chuyên viên kế toán, Chuyên viên tư vấn tài chính, Nhân viên thuế, Nhân viên ngân hàng, Chuyên viên thẩm định giá, ...
  • Kiểm toán viên nội bộ, Kiểm toán viên độc lập, Kiểm soát viên
  • Kế toán trưởng, Trưởng phòng kế toán, Giám đốc tài chính - CFO, Quản lý tài chính các dự án
  • Nghiên cứu viên, Giảng viên giảng dạy Kế toán, Thanh tra kinh tế

Với những thông tin quan trọng trên, hi vọng bài viết “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?” đã giúp bạn có cái nhìn đa chiều hơn về ngành học này và xác định rõ đam mê, định hướng của bản thân. 

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Kế toán

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2023 2024
1 Trường Đại học Nam Cần Thơ 15 0
2 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 0
3 Trường Đại học Bình Dương 15 0
4 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 22.15 0
5 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 17 0
6 Trường Đại học Tiền Giang 17.5 0
7 Trường Đại học Công nghiệp Vinh 15 0
8 Trường Đại học Trưng Vương 15 0
9 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 15 0
10 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 15 0
11 Trường Đại học Chu Văn An 15 0
12 Trường Đại học Kinh Bắc 15 0
13 Trường Đại học Phương Đông 16 0
14 Trường Đại học Lương Thế Vinh 13 0
15 Trường Đại học Thái Bình 17 0
16 Trường Đại học Mở Hà Nội 23.43 0
17 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 17 0
18 Trường Đại học Phan Thiết 15 0
19 Trường Đại học Lâm nghiệp 15 0
20 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 22.5 0
21 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 23.25 0
22 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 15 0
23 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội 34.1 0
24 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 17 0
25 Trường Đại học Kiên Giang 15 0
26 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 22.94 0
27 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 15 0
28 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 0
29 Trường Đại học Thủ Dầu Một 21 0
30 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15 0
31 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 15 0
32 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 15 0
33 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 15 0
34 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 0
35 Trường Đại học Thành Đô 16.5 0
36 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 15 0
37 Trường Đại học Quang Trung 15 0
38 Trường Đại học Gia Định 15 0
39 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 24.87 0
40 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 23 0
41 Trường Đại học Công đoàn 23.15 0
42 Trường Đại học Ngoại thương 27.45 0
43 Trường Đại học Lao động - Xã hội 22.4 0
44 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 21.25 0
45 Trường Đại học Giao thông Vận tải 24.77 0
46 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 15 0
47 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 15 0
48 Trường Đại học Bạc Liêu 16 0
49 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 15 0
50 Trường Đại học Sao Đỏ 16 0
51 Trường Đại học Hòa Bình 15 0
52 Trường Đại học Đại Nam 15 0
53 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 20.5 0
54 Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội 18 0
55 Trường Đại học Giao thông Vận tải 23.48 0
56 Trường Đại học Thái Bình Dương 15 0
57 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 0
58 Trường Đại học Tài chính - Marketing 24.6 0
59 Trường Đại học Cửu Long 15 0
60 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 22.75 0
61 Trường Đại học Nha Trang 20 0
62 Trường Đại học Thương mại 25.9 0
63 Trường Đại học Điện Lực 22.35 0
64 Trường Đại học Lạc Hồng 15.3 0
65 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây 15 0
66 Trường Đại học Tây Đô 15 0
67 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
68 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 22.5 0
69 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 17.5 0
70 Học viện Tài chính 34.01 0
71 Trường Đại học Nguyễn Trãi 20 0
72 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 15 0
73 Trường Đại học Hoa Sen 15 0
74 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 17 0
75 Trường Đại học Đông Đô 15 0
76 Trường Đại học Phú Xuân 15 0
77 Trường Đại học Thương mại 25.8 0
78 Học viện Ngân hàng 25.8 0
79 Trường Đại học Trà Vinh 15 0
80 Trường Đại học Đồng Nai 19.25 0
81 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 24 0
82 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 19 0
83 Trường Đại học Phenikaa 21 0
84 Phân hiệu Trường Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 17 0
85 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở 2, TP.HCM 20 0
86 Học viện Chính sách và phát triển 25.2 0
87 Trường Đại học Hải Dương 15 0
88 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 26 0
89 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 23.85 0
90 Học viện Tài chính 34.75 0
91 Trường Đại học Kinh tế Nghệ An 18 0
92 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 18 0
93 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 15 0
94 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 22.15 0
95 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 23.8 0
96 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 23 0
97 Trường Đại học Quảng Bình 15 0
98 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 21 0
99 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 31.6 0
100 Trường Đại học Hùng Vương 17 0
101 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15 0
102 Trường Đại học Thành Đông 14 0
103 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 16 0
104 Trường Đại học Văn Hiến 23 0
105 Trường Đại học Sài Gòn 22.29 0
106 Trường Đại học Sài Gòn 23.29 0
107 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 0
108 Trường Đại học Hải Phòng 15 0
109 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 22.5 0
110 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 25.05 0
111 Trường Đại học Tây Bắc 15 0
112 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 15 0
113 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 15 0
114 Trường Đại học Ngoại thương - Cơ sở II, TP.HCM 27.8 0
115 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 0
116 Trường Đại học Hồng Đức 18 0
117 Trường Đại học Mở TP.HCM 23.8 0
118 Trường Đại học Mở TP.HCM 21.25 0
119 Trường Đại học Công thương TP.HCM 20 0
120 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân 27.05 0
121 Trường Đại học Đông Á 15 0
122 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 20.7 0
123 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 24.91 0
124 Trường Đại học Tây Nguyên 18.95 0
125 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 0
126 Trường Đại học Hà Nội 33.52 0
127 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 0
128 Học viện Tài chính 26.15 0
129 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 20 0
130 Trường Đại học Đà Lạt 16 0
131 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 17 0
132 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15 0
133 Trường Đại học Hà Tĩnh 16 0
134 Học viện Ngân hàng 32.75 0
135 Trường Đại học Quy Nhơn 15 0
136 Trường Đại học Quy Nhơn 15 0
137 Đại học Kinh tế TP.HCM 24.9 0
138 Học viện Ngân hàng 23.9 0
139 Đại học Kinh tế TP.HCM 25.31 0
140 Trường Đại học Đồng Tháp 15 0
141 Trường Đại học Vinh 19 0
142 Đại học Kinh tế TP.HCM 25 0
143 Trường Đại học Tài chính - Marketing 23 0
144 Trường Đại học Cần Thơ 24.76 0
145 Trường Đại học Duy Tân 14 0
146 Trường Đại học Văn Lang 16 0
147 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.28 0
148 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 24.06 0
149 Đại học Bách khoa Hà Nội 25.52 0
150 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 22.75 0
151 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 21.6 0
152 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân 26.9 0
153 Trường Đại học Đông Á 15 0
154 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 0
155 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 22.75 0
156 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 22.75 0
157 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 22 0
158 Trường Đại học Nha Trang 21 0
159 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 22 0
160 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 22 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2023 2024
1 Trường Đại học Nam Cần Thơ 18 0
2 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 18 0
3 Trường Đại học Bình Dương 15 0
4 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 24.5 0
5 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 18.5 0
6 Trường Đại học Tiền Giang 23.37 0
7 Trường Đại học Công nghiệp Vinh 18 0
8 Trường Đại học Trưng Vương 17 0
9 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 18 0
10 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 23 0
11 Trường Đại học Chu Văn An 15 0
12 Trường Đại học Kinh Bắc 18 0
13 Trường Đại học Phương Đông 22 0
14 Trường Đại học Lương Thế Vinh 15 0
15 Trường Đại học Thái Bình 15.5 0
16 Trường Đại học Mở Hà Nội 20 0
17 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 20 0
18 Trường Đại học Phan Thiết 6 0
19 Trường Đại học Lâm nghiệp 18 0
20 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 26.5 0
21 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 18 0
22 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 18 0
23 Trường Đại học Kiên Giang 16 0
24 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 25.71 0
25 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 15 0
26 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 15 0
27 Trường Đại học Thủ Dầu Một 25.3 0
28 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 18 0
29 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 17 0
30 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 18 0
31 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 18 0
32 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 0
33 Trường Đại học Thành Đô 18 0
34 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 18 0
35 Trường Đại học Quang Trung 18 0
36 Trường Đại học Gia Định 16.5 0
37 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 25.5 0
38 Trường Đại học Lao động - Xã hội 23.3 0
39 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 21.15 0
40 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 15 0
41 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 18 0
42 Trường Đại học Bạc Liêu 18 0
43 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 19.5 0
44 Trường Đại học Sao Đỏ 20 0
45 Trường Đại học Hòa Bình 17 0
46 Trường Đại học Đại Nam 18 0
47 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 20.5 0
48 Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội 19 0
49 Trường Đại học Thái Bình Dương 18 0
50 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 0
51 Trường Đại học Tài chính - Marketing 28.2 0
52 Trường Đại học Cửu Long 6 0
53 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 26 0
54 Trường Đại học Điện Lực 24.5 0
55 Trường Đại học Lạc Hồng 18 0
56 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây 18 0
57 Trường Đại học Tây Đô 16.5 0
58 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 0
59 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 25 0
60 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 19.5 0
61 Học viện Tài chính 29.5 0
62 Trường Đại học Nguyễn Trãi 18 0
63 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 18 0
64 Trường Đại học Hoa Sen 6 0
65 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 18 0
66 Trường Đại học Đông Đô 16.5 0
67 Trường Đại học Phú Xuân 18 0
68 Trường Đại học Nha Trang 28 0
69 Trường Đại học Trà Vinh 18 0
70 Trường Đại học Đồng Nai 24.49 0
71 Học viện Ngân hàng 36 0
72 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 24.5 0
73 Trường Đại học Phenikaa 25 0
74 Phân hiệu Trường Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 40 0
75 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở 2, TP.HCM 21.67 0
76 Học viện Chính sách và phát triển 27.24 0
77 Trường Đại học Hải Dương 15.5 0
78 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 25.5 0
79 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 26.5 0
80 Học viện Ngân hàng 29.8 0
81 Học viện Tài chính 29.4 0
82 Học viện Ngân hàng 26 0
83 Trường Đại học Kinh tế Nghệ An 16 0
84 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 18 0
85 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 26 0
86 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 25 0
87 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 23 0
88 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 36 0
89 Trường Đại học Hùng Vương 18 0
90 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 18 0
91 Trường Đại học Thành Đông 18 0
92 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 16 0
93 Trường Đại học Văn Hiến 18 0
94 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 0
95 Trường Đại học Hải Phòng 17 0
96 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 26.64 0
97 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 21.86 0
98 Trường Đại học Tây Bắc 18 0
99 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 20 0
100 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 18.25 0
101 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 0
102 Trường Đại học Công thương TP.HCM 23 0
103 Trường Đại học Đông Á 6 0
104 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 24.68 0
105 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 28.75 0
106 Trường Đại học Tây Nguyên 21.35 0
107 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 0
108 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 0
109 Học viện Tài chính 27 0
110 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 22 0
111 Trường Đại học Đà Lạt 24 0
112 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 0
113 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 0
114 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 18 0
115 Trường Đại học Hà Tĩnh 18 0
116 Trường Đại học Quy Nhơn 23 0
117 Trường Đại học Quy Nhơn 20 0
118 Đại học Kinh tế TP.HCM 58 0
119 Đại học Kinh tế TP.HCM 54 0
120 Trường Đại học Đồng Tháp 19 0
121 Trường Đại học Vinh 23 0
122 Đại học Kinh tế TP.HCM 53 0
123 Trường Đại học Tài chính - Marketing 27.5 0
124 Trường Đại học Cần Thơ 28 0
125 Trường Đại học Duy Tân 18 0
126 Trường Đại học Văn Lang 18 0
127 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 85.1 0
128 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 82.1 0
129 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 24 0
130 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 20 0
131 Trường Đại học Đông Á 6 0
132 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 31.5 0
133 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 23 0
134 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 24 0
135 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 0
136 Trường Đại học Nha Trang 28 0
137 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 27 0
138 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 0

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2023 2024
1 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 600 0
2 Trường Đại học Bình Dương 500 0
3 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 75 0
4 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 550 0
5 Trường Đại học Phan Thiết 500 0
6 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 700 0
7 Trường Đại học Kiên Giang 550 0
8 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 680 0
9 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 600 0
10 Trường Đại học Thủ Dầu Một 740 0
11 Trường Đại học Quang Trung 500 0
12 Trường Đại học Gia Định 600 0
13 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 17.2 0
14 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 760 0
15 Trường Đại học Giao thông Vận tải 50 0
16 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 15 0
17 Trường Đại học Bạc Liêu 600 0
18 Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội 17.17 0
19 Trường Đại học Thái Bình Dương 550 0
20 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 500 0
21 Trường Đại học Tài chính - Marketing 800 0
22 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 765 0
23 Trường Đại học Nha Trang 650 0
24 Trường Đại học Lạc Hồng 600 0
25 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây 600 0
26 Trường Đại học Tây Đô 500 0
27 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 16.5 0
28 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 16 0
29 Trường Đại học Hoa Sen 600 0
30 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 600 0
31 Trường Đại học Trà Vinh 500 0
32 Học viện Ngân hàng 21.6 0
33 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 20.75 0
34 Phân hiệu Trường Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 600 0
35 Học viện Chính sách và phát triển 19 0
36 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 20 0
37 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 800 0
38 Học viện Ngân hàng 21.6 0
39 Học viện Ngân hàng 20 0
40 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 730 0
41 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 800 0
42 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 530 0
43 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 75 0
44 Trường Đại học Văn Hiến 550 0
45 Trường Đại học Sài Gòn 766 0
46 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 0
47 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 600 0
48 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 16 0
49 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 550 0
50 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 650 0
51 Trường Đại học Công thương TP.HCM 650 0
52 Trường Đại học Đông Á 600 0
53 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 600 0
54 Trường Đại học Tây Nguyên 600 0
55 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600 0
56 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 0
57 Trường Đại học Đà Lạt 15 0
58 Trường Đại học Quy Nhơn 700 0
59 Trường Đại học Quy Nhơn 700 0
60 Đại học Kinh tế TP.HCM 800 0
61 Đại học Kinh tế TP.HCM 840 0
62 Trường Đại học Đồng Tháp 615 0
63 Trường Đại học Vinh 18 0
64 Đại học Kinh tế TP.HCM 835 0
65 Trường Đại học Tài chính - Marketing 710 0
66 Trường Đại học Duy Tân 650 0
67 Trường Đại học Văn Lang 650 0
68 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 827 0
69 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 777 0
70 Đại học Bách khoa Hà Nội 51.04 0
71 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 650 0
72 Trường Đại học Đông Á 600 0
73 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 700 0
74 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 675 0
75 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 650 0
76 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 0
77 Trường Đại học Nha Trang 650 0
78 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 0
79 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 0