Quảng cáo 1
Tra cứu ngành đào tạo

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Lĩnh vực kế toán - kiểm toán ngày càng đặt ra bài toán cấp thiết về nguồn nhân lực chất lượng trong bối cảnh toàn cầu hóa và cách mạng công nghiệp 4.0. Theo đó, những câu hỏi “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?” hay “Học ngành Kế toán ra trường làm những việc gì?” chiếm nhiều sự quan tâm. Bài viết dưới đây sẽ giải đáp thắc mắc trên, giúp các bạn có cái nhìn toàn diện hơn về ngành học này.

Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?

Hiện nay thị trường dịch vụ kế toán – kiểm toán Việt Nam ngày càng phát triển với tốc độ tăng trưởng đáng kể của số lượng doanh nghiệp, quy mô khách hàng và đội ngũ chuyên viên có chứng chỉ hành nghề. Nhu cầu về nguồn nhân lực không ngừng tăng, tạo ra nhiều cơ hội việc làm và trả lời cho câu hỏi “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?”. Theo đó, yêu cầu về trình độ và chất lượng nguồn nhân lực cũng ngày càng cao, cả về chuyên môn và kỹ năng nghiệp vụ.

Nắm bắt được xu hướng của thị trường lao động, chương trình đào tạo ngành Kế toán tại UEF không chỉ tập trung bồi dưỡng các kiến thức về chuyên môn mà còn chú trọng nâng cao các kỹ năng mềm thông qua các buổi học thực hành với phòng máy hiện đại. Chương trình đại học song ngữ giúp sinh viên rèn luyện và nâng cao trình độ Tiếng Anh ngay từ năm nhất theo yêu cầu thị trường về nguồn nhân lực có năng lực ngoại ngữ.

Mối lo “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?” rất dễ bắt gặp ở nhiều thí sinh, phụ huynh

Với phương châm “đào tạo gắn kết thực tiễn”, Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) luôn chú trọng mở rộng bản đồ hợp tác, con số doanh nghiệp hiện đã lên tới hơn 500 công ty, tập đoàn và tổ chức. Về lĩnh vực kế toán - tài chính có thể kể đến: Công ty Cổ phần MISA, Công ty Tư vấn – Kiểm toán Chuẩn Việt, công ty Bảo hiểm AAA, Ngân hàng Bản Việt, Sacombank, Đông Á,... 
Từ mạng lưới đối tác này, Nhà trường luôn chủ trương xây dựng mối quan hệ gắn kết giữa Doanh nghiệp - Sinh viên - Nhà trường thông qua nhiều hoạt động thực tế: báo cáo chuyên đề, workshop, talkshow với những chia sẻ từ các CEO, giám đốc, quản lý cấp cao. Cơ hội thực tập, việc làm cho sinh viên UEF cũng rộng mở, góp phần gỡ đi khúc mắc “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?”.

UEF không ngừng mở rộng liên kết với nhiều doanh nghiệp, xóa tan nỗi lo thất nghiệp của sinh viên
Học ngành Kế toán ra trường làm những việc gì?
Sinh viên tốt nghiệp ngành Kế toán có thể ứng tuyển ở đa dạng các lĩnh vực như chuyên viên kiểm toán, nhân viên thuế, nhân viên ngân hàng hoặc lĩnh vực giáo dục. Thí sinh yêu thích ngành này có thể tham khảo một số vị trí cụ thể như sau:
  • Chuyên viên kế toán, Chuyên viên tư vấn tài chính, Nhân viên thuế, Nhân viên ngân hàng, Chuyên viên thẩm định giá, ...
  • Kiểm toán viên nội bộ, Kiểm toán viên độc lập, Kiểm soát viên
  • Kế toán trưởng, Trưởng phòng kế toán, Giám đốc tài chính - CFO, Quản lý tài chính các dự án
  • Nghiên cứu viên, Giảng viên giảng dạy Kế toán, Thanh tra kinh tế

Với những thông tin quan trọng trên, hi vọng bài viết “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?” đã giúp bạn có cái nhìn đa chiều hơn về ngành học này và xác định rõ đam mê, định hướng của bản thân. Với kim chỉ nam “UEF luôn đồng hành với sinh viên”, hãy để Nhà trường tiếp sức cho bạn trong hành trình chinh phục ước mơ từ chính bước tìm hiểu đầu tiên này.

Bạch Vân/UEF

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Kế toán

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Trường Đại học Hùng Vương 17 0
2 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 16 0
3 Trường Đại học Hải Dương 15.5 0
4 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 0
5 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 15 0
6 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 15 0
7 Trường Đại học Giao thông Vận tải 25.5 0
8 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 23.45 0
9 Trường Đại học Bình Dương 15 0
10 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 0
11 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 15 0
12 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15 0
13 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 15 0
14 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 25.55 0
15 Trường Đại học Tây Đô 15 0
16 Trường Đại học Gia Định 15 0
17 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 24.25 0
18 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 24.5 0
19 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 17 0
20 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 0
21 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 25.75 0
22 Trường Đại học Bạc Liêu 18 0
23 Trường Đại học Tài chính - Marketing 25.3 0
24 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 24.75 0
25 Trường Đại học Điện Lực 22 0
26 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 24.25 0
27 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 24.25 0
28 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 25.4 0
29 Trường Đại học Cửu Long 15 0
30 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.45 0
31 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 26.45 0
32 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 18.5 0
33 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 25.25 0
34 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 23.1 0
35 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở 2, TP.HCM 23.95 0
36 Trường Đại học Văn Hiến 19 0
37 Trường Đại học Hoa Sen 16 0
38 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 15 0
39 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 18.5 0
40 Trường Đại học Mở TP.HCM 25.7 0
41 Trường Đại học Tài chính - Marketing 24.2 0
42 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 0
43 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 34.8 0
44 Trường Đại học Tây Bắc 15 0
45 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 15 0
46 Trường Đại học Văn Lang 17 0
47 Trường Đại học Trà Vinh 15 0
48 Trường Đại học Hà Nội 35.12 0
49 Trường Đại học An Giang 21.5 0
50 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 25 0
51 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 19 0
52 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.85 0
53 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.85 0
54 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15 0
55 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 24.65 0
56 Trường Đại học Đà Lạt 16 0
57 Trường Đại học Vinh 18 0
58 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 25.76 0
59 Trường Đại học Sài Gòn 23.5 0
60 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 24.8 0
61 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 24.8 0
62 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 23 0
63 Trường Đại học Mở TP.HCM 24.15 0
64 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 0
65 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 32.8 0
66 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 23 0
67 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25 0
68 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 30.5 0
69 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 16 0
70 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 16 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 25 0
2 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 18 0
3 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 16 0
4 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 18 0
5 Trường Đại học Gia Định 5.5 0
6 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 21.5 0
7 Trường Đại học Bạc Liêu 18 0
8 Trường Đại học Tài chính - Marketing 26.5 0
9 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 24 0
10 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 23 0
11 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 56 0
12 Trường Đại học Cửu Long 6 0
13 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 18.5 0
14 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 27 0
15 Trường Đại học Văn Hiến 18 0
16 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 18 0
17 Trường Đại học Tài chính - Marketing 25 0
18 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 0
19 Trường Đại học Tây Bắc 18 0
20 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 18 0
21 Trường Đại học Văn Lang 18 0
22 Trường Đại học Trà Vinh 18 0
23 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 25 0
24 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 18 0
25 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 25.5 0
26 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 18 0
27 Trường Đại học Đà Lạt 22 0
28 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 21 0
29 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 0
30 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 21 0

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2021 2022
1 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 780 0
2 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 600 0
3 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 846 0
4 Trường Đại học Tây Đô 550 0
5 Trường Đại học Gia Định 600 0
6 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 740 0
7 Trường Đại học Bạc Liêu 18 0
8 Trường Đại học Tài chính - Marketing 820 0
9 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 712 0
10 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 650 0
11 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 870 0
12 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 832 0
13 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 832 0
14 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 610 0
15 Trường Đại học Tài chính - Marketing 780 0
16 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 0
17 Trường Đại học Văn Lang 650 0
18 Trường Đại học Trà Vinh 600 0
19 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 780 0
20 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 830 0
21 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 830 0
22 Trường Đại học Sài Gòn 727 0
23 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 781 0
24 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 781 0
25 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 680 0
26 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 650 0
27 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 700 0