Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Lĩnh vực kế toán - kiểm toán ngày càng đặt ra bài toán cấp thiết về nguồn nhân lực chất lượng trong bối cảnh toàn cầu hóa và cách mạng công nghiệp 4.0. Theo đó, những câu hỏi “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?” hay “Học ngành Kế toán ra trường làm những việc gì?” chiếm nhiều sự quan tâm. Bài viết dưới đây sẽ giải đáp thắc mắc trên, giúp các bạn có cái nhìn toàn diện hơn về ngành học này.

Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?

Hiện nay thị trường dịch vụ kế toán – kiểm toán Việt Nam ngày càng phát triển với tốc độ tăng trưởng đáng kể của số lượng doanh nghiệp, quy mô khách hàng và đội ngũ chuyên viên có chứng chỉ hành nghề. Nhu cầu về nguồn nhân lực không ngừng tăng, tạo ra nhiều cơ hội việc làm và trả lời cho câu hỏi “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?”. Theo đó, yêu cầu về trình độ và chất lượng nguồn nhân lực cũng ngày càng cao, cả về chuyên môn và kỹ năng nghiệp vụ.

Nắm bắt được xu hướng của thị trường lao động, chương trình đào tạo ngành Kế toán tại các trường Đại học không chỉ tập trung bồi dưỡng các kiến thức về chuyên môn mà còn chú trọng nâng cao các kỹ năng mềm thông qua các buổi học thực hành với phòng máy hiện đại. Chương trình đại học song ngữ giúp sinh viên rèn luyện và nâng cao trình độ Tiếng Anh ngay từ năm nhất theo yêu cầu thị trường về nguồn nhân lực có năng lực ngoại ngữ.

Với phương châm “đào tạo gắn kết thực tiễn”, các trường Đại học luôn chú trọng mở rộng bản đồ hợp tác, con số doanh nghiệp hiện đã lên tới hơn 500 công ty, tập đoàn và tổ chức. Về lĩnh vực kế toán - tài chính có thể kể đến: Công ty Cổ phần MISA, Công ty Tư vấn – Kiểm toán Chuẩn Việt, công ty Bảo hiểm AAA, Ngân hàng Bản Việt, Sacombank, Đông Á,... 
Từ mạng lưới đối tác này, Nhà trường luôn chủ trương xây dựng mối quan hệ gắn kết giữa Doanh nghiệp - Sinh viên - Nhà trường thông qua nhiều hoạt động thực tế: báo cáo chuyên đề, workshop, talkshow với những chia sẻ từ các CEO, giám đốc, quản lý cấp cao. Cơ hội thực tập, việc làm cho sinh viên cũng rộng mở, góp phần gỡ đi khúc mắc “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?”.

Học ngành Kế toán ra trường làm những việc gì?
Sinh viên tốt nghiệp ngành Kế toán có thể ứng tuyển ở đa dạng các lĩnh vực như chuyên viên kiểm toán, nhân viên thuế, nhân viên ngân hàng hoặc lĩnh vực giáo dục. Thí sinh yêu thích ngành này có thể tham khảo một số vị trí cụ thể như sau:
  • Chuyên viên kế toán, Chuyên viên tư vấn tài chính, Nhân viên thuế, Nhân viên ngân hàng, Chuyên viên thẩm định giá, ...
  • Kiểm toán viên nội bộ, Kiểm toán viên độc lập, Kiểm soát viên
  • Kế toán trưởng, Trưởng phòng kế toán, Giám đốc tài chính - CFO, Quản lý tài chính các dự án
  • Nghiên cứu viên, Giảng viên giảng dạy Kế toán, Thanh tra kinh tế

Với những thông tin quan trọng trên, hi vọng bài viết “Học ngành Kế toán ra trường có việc làm không?” đã giúp bạn có cái nhìn đa chiều hơn về ngành học này và xác định rõ đam mê, định hướng của bản thân. 

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Kế toán

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2025 2026
1 Trường Đại học Công nghiệp Vinh 25.5 0
2 Trường Đại học Nam Cần Thơ 15 0
3 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 17.5 0
4 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 0
5 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 15 0
6 Trường Đại học Intracom 15 0
7 Trường Đại học Đông Đô 14 0
8 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 25.25 0
9 Học viện Ngân hàng 21.57 0
10 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 21.25 0
11 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 15 0
12 Trường Đại học Kinh Bắc 15 0
13 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 23 0
14 Học viện Ngân hàng 24.69 0
15 Trường Đại học Thái Bình 16 0
16 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 15 0
17 Trường Đại học Phương Đông 15 0
18 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 22.75 0
19 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 16 0
20 Học viện Ngân hàng 21 0
21 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15 0
22 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội 24.2 24.54
23 Trường Đại học Võ Trường Toản 15 0
24 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 17 0
25 Trường Đại học Lương Thế Vinh 15 0
26 Trường Đại học Gia Định 15 0
27 Trường Đại học Phan Thiết 15 0
28 Trường Đại học Quang Trung 18 0
29 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 23.18 0
30 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 15 0
31 Trường Đại học Tiền Giang 15 0
32 Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng 15 0
33 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 15 0
34 Trường Đại học Tân Tạo 15 0
35 Trường Đại học Bạc Liêu 15 0
36 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 15 0
37 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 0
38 Trường Đại học Sao Đỏ 15 15
39 Trường Đại học Lâm nghiệp 16 0
40 Trường Đại học Giao thông Vận tải 25.41 0
41 Trường Đại học Giao thông Vận tải 21.15 0
42 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 26.85
43 Trường Đại học Thành Đô 16 16
44 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 16 0
45 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 16 0
46 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 16 0
47 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 15 0
48 Trường Đại học Hoa Lư 16 0
49 Trường Đại học Điện Lực 21.17 0
50 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 15 0
51 Trường Đại học Tây Đô 15 0
52 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 23 0
53 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 16 0
54 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 15 0
55 Trường Đại học Mở Hà Nội 19.69 17.75
56 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 22.75 18
57 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 23
58 Trường Đại học Cửu Long 15 0
59 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 20 0
60 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 16 0
61 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 16 0
62 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây 15 0
63 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 0
64 Trường Đại học Công đoàn 18.2 0
65 Trường Đại học Nghệ An 17 0
66 Trường Đại học Trưng Vương 15 0
67 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 17.5 60
68 Trường Đại học Đồng Nai 16 23.02
69 Đại học Kinh tế Quốc dân 27.1 0
70 Trường Đại học Hà Tĩnh 15 0
71 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 17 0
72 Trường Đại học Bình Dương 15 0
73 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 15 0
74 Trường Đại học Lao động - Xã hội 14 0
75 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 14 0
76 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM 16.25 0
77 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 16 0
78 Trường Đại học Nguyễn Trãi 15 0
79 Trường Đại học Nha Trang 21.7 0
80 Đại học Kinh tế Quốc dân 25.9 0
81 Trường Đại học Kiên Giang 15 0
82 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 15 0
83 Trường Đại học Hoa Sen 15 15
84 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 23 23.5
85 Trường Đại học Thái Bình Dương 15 0
86 Trường Đại học Nha Trang 21.7 0
87 Trường Đại học Thương mại 25.8 0
88 Trường Đại học Thăng Long 19.78 0
89 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 0
90 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 16 0
91 Trường Đại học Quảng Bình 15 0
92 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 26.62 0
93 Trường Đại học Hải Dương 15 0
94 Trường Đại học Thương mại 24 0
95 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 17 16
96 Trường Đại học Thành Đông 15 0
97 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 15 0
98 Trường Đại học Tân Trào 16 0
99 Trường Đại học Ngoại thương 0 27.1
100 Trường Đại học Thương mại 24.8 0
101 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 14 0
102 Trường Đại học Hùng Vương 18.6 0
103 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15 0
104 Trường Đại học Hòa Bình 15 0
105 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 22.5 0
106 Trường Đại học Lạc Hồng 15 0
107 Trường Đại học Thủ Dầu Một 23 0
108 Trường Đại học Hạ Long 16 0
109 Học viện Chính sách và phát triển 23.23 0
110 Trường Đại học Tây Bắc 15 0
111 Đại học Công nghiệp Hà Nội 20 0
112 Đại học Công nghiệp Hà Nội 20.25 0
113 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 21 0
114 Đại học Phenikaa 19 0
115 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 16 0
116 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 0
117 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 23 0
118 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 25.45 0
119 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 15
120 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 15 15
121 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 22.47 23.48
122 Trường Đại học Văn Hiến 15 15
123 Trường Đại học Công thương TP.HCM 22.5 21
124 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 20.25 0
125 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 15 0
126 Trường Đại học Mở TP.HCM 20.2 0
127 Trường Đại học Mở TP.HCM 15 0
128 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 17.33 0
129 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 23.29 0
130 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 26.45 0
131 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 18.35 19.76
132 Trường Đại học Đà Lạt 20 19
133 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 21 0
134 Trường Đại học Đông Á 15 0
135 Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM 23.65 20.5
136 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 15 15
137 Trường Đại học Tây Nguyên 20.44 0
138 Trường Đại học Hà Nội 26.67 0
139 Trường Đại học Đại Nam 15 0
140 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 16 15
141 Học viện Tài chính 25.01 0
142 Học viện Tài chính 21.5 0
143 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
144 Đại học Duy Tân 15 0
145 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
146 Học viện Tài chính 21 0
147 Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM 23.65 20.5
148 Học viện Tài chính 21.5 0
149 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
150 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 16.5 0
151 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
152 Trường Đại học Văn Lang 15 15
153 Trường Đại học Sài Gòn 19.95 22.69
154 Trường Đại học Tài chính - Marketing 23.09 22.75
155 Trường Đại học Sài Gòn 19.25 20.92
156 Trường Đại học Vinh 20.5 0
157 Đại học Cần Thơ 22.61 23.78
158 Trường Đại học Đồng Tháp 18.41 19.88
159 Trường Đại học Thủy lợi 22.25 0
160 Trường Đại học Hải Phòng 20.5 0
161 Trường Đại học Hải Phòng 21.25 0
162 Trường Đại học Hồng Đức 18 0
163 Trường Đại học Hồng Đức 16.25 0
164 Trường Đại học Hải Phòng 19 0
165 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 17 17
166 Trường Đại học Thủy lợi 18.09 0
167 Trường Đại học Đông Á 15 0
168 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 23 0
169 Đại học Bách khoa Hà Nội 0 20.06
170 Trường Đại học Quy Nhơn 20.3 0
171 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 17 17
172 Trường Đại học Ngoại thương 26.8 0
173 Trường Đại học Ngoại thương 25.8 0
174 Trường Đại học Ngoại thương 25.7 0
175 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
176 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 17 0
177 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
178 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
179 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 0
180 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 0 15
181 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
182 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
183 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 20 0
184 Đại học Cần Thơ 18.38 19.3
185 Trường Đại học Quy Nhơn 19.2 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2025 2026
1 Trường Đại học Nam Cần Thơ 18 0
2 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 0
3 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 18 0
4 Trường Đại học Intracom 15 0
5 Trường Đại học Đông Đô 16.5 0
6 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 26.2 0
7 Học viện Ngân hàng 25.14 0
8 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 24.5 0
9 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 19.5 0
10 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 23 0
11 Học viện Ngân hàng 28.35 0
12 Trường Đại học Thái Bình 16 0
13 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 18 0
14 Trường Đại học Phương Đông 18 0
15 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 24.2 0
16 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 18 0
17 Học viện Ngân hàng 24 0
18 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 18 0
19 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 19.13 0
20 Trường Đại học Lương Thế Vinh 15 0
21 Trường Đại học Gia Định 16 15
22 Trường Đại học Phan Thiết 15 0
23 Trường Đại học Quang Trung 13 0
24 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 25.44 0
25 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 16 0
26 Trường Đại học Tiền Giang 15 0
27 Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng 15 0
28 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên 15 0
29 Trường Đại học Tân Tạo 15 0
30 Trường Đại học Bạc Liêu 18 0
31 Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên 15 0
32 Trường Đại học Sao Đỏ 18 18
33 Trường Đại học Lâm nghiệp 19.2 0
34 Trường Đại học Giao thông Vận tải 26.93 0
35 Trường Đại học Giao thông Vận tải 24.09 0
36 Trường Đại học Thành Đô 18 18
37 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 19 0
38 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 0
39 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 16 0
40 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 17 0
41 Trường Đại học Điện Lực 23 0
42 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 18 0
43 Trường Đại học Tây Đô 16.5 0
44 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 25.88 0
45 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 20 0
46 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 18 0
47 Trường Đại học Cửu Long 18 0
48 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 22.75 0
49 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 18.8 0
50 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 18.8 0
51 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây 18 0
52 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 15 0
53 Trường Đại học Nghệ An 18 0
54 Trường Đại học Trưng Vương 16.5 0
55 Trường Đại học Hà Tĩnh 18 0
56 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 17 0
57 Trường Đại học Bình Dương 16 0
58 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 18 0
59 Trường Đại học Nguyễn Trãi 18 0
60 Trường Đại học Kiên Giang 18.15 0
61 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 18 0
62 Trường Đại học Hoa Sen 18 18
63 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 25.88 27.55
64 Trường Đại học Thái Bình Dương 18 0
65 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 33.43 0
66 Trường Đại học Hải Dương 15 0
67 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 19.13 18
68 Trường Đại học Thành Đông 18 0
69 Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM 17 0
70 Trường Đại học Tân Trào 16 0
71 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 17 0
72 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15 0
73 Trường Đại học Hòa Bình 15 0
74 Trường Đại học Lạc Hồng 19.56 0
75 Trường Đại học Thủ Dầu Một 23.75 0
76 Trường Đại học Hạ Long 19 0
77 Học viện Chính sách và phát triển 23.23 0
78 Trường Đại học Tây Bắc 19.68 0
79 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 24 0
80 Đại học Phenikaa 23.33 0
81 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 18 0
82 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 0
83 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 27.15 0
84 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 18 18
85 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 18 18
86 Trường Đại học Văn Hiến 18 18
87 Trường Đại học Công thương TP.HCM 24.4 24.13
88 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 28 0
89 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 20.83 0
90 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 22.51 0
91 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 25.83 0
92 Trường Đại học Đà Lạt 23 22
93 Trường Đại học Đông Á 18 0
94 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
95 Trường Đại học Tây Nguyên 23.44 0
96 Trường Đại học Đại Nam 18 0
97 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 19 18
98 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
99 Đại học Duy Tân 18 0
100 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
101 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
102 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
103 Trường Đại học Văn Lang 18 18
104 Trường Đại học Tài chính - Marketing 25.58 22.67
105 Trường Đại học Vinh 23.5 0
106 Trường Đại học Đồng Tháp 25.66 24.04
107 Trường Đại học Thủy lợi 26.78 0
108 Trường Đại học Hải Phòng 20.5 0
109 Trường Đại học Hải Phòng 21.25 0
110 Trường Đại học Hồng Đức 18 0
111 Trường Đại học Hải Phòng 19 0
112 Trường Đại học Thủy lợi 22.82 0
113 Trường Đại học Đông Á 18 0
114 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 27.5 0
115 Trường Đại học Quy Nhơn 23.83 0
116 Trường Đại học Quy Nhơn 23.43 0
117 Trường Đại học Quy Nhơn 23.97 0
118 Trường Đại học Quy Nhơn 23.88 0
119 Trường Đại học Ngoại thương 27.55 0
120 Trường Đại học Ngoại thương 28.14 0
121 Trường Đại học Ngoại thương 26.47 0
122 Trường Đại học Ngoại thương 27.72 0
123 Trường Đại học Ngoại thương 26.98 0
124 Trường Đại học Ngoại thương 27.7 0
125 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
126 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 0
127 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
128 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
129 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 18 0
130 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 0 18
131 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
132 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
133 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25 0

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2025 2026
1 Trường Đại học Nam Cần Thơ 500 0
2 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 0
3 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 500 0
4 Trường Đại học Đông Đô 50 0
5 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 124.67 0
6 Học viện Ngân hàng 88 0
7 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 87 0
8 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 23 0
9 Học viện Ngân hàng 99 0
10 Trường Đại học Phương Đông 50 0
11 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 74.3 0
12 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 10.6 0
13 Học viện Ngân hàng 85 0
14 Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 601 0
15 Trường Đại học Gia Định 0 550
16 Trường Đại học Phan Thiết 500 0
17 Trường Đại học Quang Trung 500 0
18 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 742.47 0
19 Trường Đại học Tiền Giang 15 0
20 Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng 15 0
21 Trường Đại học Tân Tạo 650 0
22 Trường Đại học Bạc Liêu 550 0
23 Trường Đại học Sao Đỏ 50 54
24 Trường Đại học Lâm nghiệp 54 0
25 Trường Đại học Giao thông Vận tải 90.22 0
26 Trường Đại học Giao thông Vận tải 72.75 0
27 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 16 0
28 Trường Đại học Tây Đô 500 0
29 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 73.75 0
30 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 743 0
31 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 67.5 0
32 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây 600 0
33 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 0
34 Trường Đại học Nghệ An 17 0
35 Trường Đại học Hà Tĩnh 50 0
36 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 65 0
37 Trường Đại học Bình Dương 600 0
38 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 600 0
39 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 640 0
40 Trường Đại học Nha Trang 607.35 0
41 Trường Đại học Kiên Giang 600 0
42 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 15 0
43 Trường Đại học Hoa Sen 600 600
44 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 735 792
45 Trường Đại học Thái Bình Dương 550 0
46 Trường Đại học Nha Trang 607.35 0
47 Trường Đại học Thương mại 105.33 0
48 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 640 0
49 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 837 0
50 Trường Đại học Thương mại 95.6 0
51 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 601 601
52 Trường Đại học Thương mại 99.12 0
53 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 55 0
54 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 530 0
55 Trường Đại học Lạc Hồng 600 0
56 Trường Đại học Thủ Dầu Một 920 0
57 Học viện Chính sách và phát triển 23.23 0
58 Trường Đại học Tây Bắc 8.6 0
59 Đại học Công nghiệp Hà Nội 20 0
60 Đại học Công nghiệp Hà Nội 20.25 0
61 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 72 0
62 Đại học Phenikaa 65.7 0
63 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 56.75 0
64 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600 0
65 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 659 0
66 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 27.72 0
67 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 550
68 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 500 550
69 Trường Đại học Văn Hiến 600 600
70 Trường Đại học Công thương TP.HCM 716 737.5
71 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 771 0
72 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 11 0
73 Trường Đại học Mở TP.HCM 745 0
74 Trường Đại học Mở TP.HCM 567 0
75 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 504 0
76 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 867 0
77 Trường Đại học Đà Lạt 780 615
78 Trường Đại học Đông Á 600 0
79 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 600 600
80 Trường Đại học Tây Nguyên 788.6 0
81 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
82 Đại học Duy Tân 600 0
83 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 600 0
84 Trường Đại học Văn Lang 500 600
85 Trường Đại học Tài chính - Marketing 889.33 23.53
86 Trường Đại học Vinh 20.5 0
87 Trường Đại học Đồng Tháp 684.29 708.94
88 Trường Đại học Hải Phòng 20.5 0
89 Trường Đại học Hải Phòng 21.25 0
90 Trường Đại học Hồng Đức 18 0
91 Trường Đại học Hải Phòng 19 0
92 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 600 0
93 Trường Đại học Đông Á 600 0
94 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 729 0
95 Trường Đại học Quy Nhơn 743 0
96 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 600 0
97 Trường Đại học Ngoại thương 27.82 0
98 Trường Đại học Ngoại thương 27.51 0
99 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
100 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
101 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 0
102 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 0 550
103 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
104 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
105 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 600 0
106 Trường Đại học Quy Nhơn 705 0