| 1 | DCV | Trường Đại học Công nghiệp Vinh | 25.5 | 0 |
| 2 | DNC | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 15 | 0 |
| 3 | DTE | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên | 17.5 | 0 |
| 4 | XDT | Trường Đại học Xây dựng miền Trung | 15 | 0 |
| 5 | DLA | Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An | 15 | 0 |
| 6 | DCA | Trường Đại học Intracom | 15 | 0 |
| 7 | DDD | Trường Đại học Đông Đô | 14 | 0 |
| 8 | DMT | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 25.25 | 0 |
| 9 | NHH | Học viện Ngân hàng | 21.57 | 0 |
| 10 | NHB | Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh | 21.25 | 0 |
| 11 | NHP | Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên | 15 | 0 |
| 12 | UKB | Trường Đại học Kinh Bắc | 15 | 0 |
| 13 | FBU | Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội | 23 | 0 |
| 14 | NHH | Học viện Ngân hàng | 24.69 | 0 |
| 15 | DTB | Trường Đại học Thái Bình | 16 | 0 |
| 16 | VUI | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì | 15 | 0 |
| 17 | DPD | Trường Đại học Phương Đông | 15 | 0 |
| 18 | MDA | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 22.75 | 0 |
| 19 | SKV | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh | 16 | 0 |
| 20 | NHH | Học viện Ngân hàng | 21 | 0 |
| 21 | DDM | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh | 15 | 0 |
| 22 | QHE | Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội | 24.2 | 24.54 |
| 23 | VTT | Trường Đại học Võ Trường Toản | 15 | 0 |
| 24 | NLN | Phân hiệu trường Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận | 17 | 0 |
| 25 | DTV | Trường Đại học Lương Thế Vinh | 15 | 0 |
| 26 | GDU | Trường Đại học Gia Định | 15 | 0 |
| 27 | DPT | Trường Đại học Phan Thiết | 15 | 0 |
| 28 | DQT | Trường Đại học Quang Trung | 18 | 0 |
| 29 | GSA | Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM | 23.18 | 0 |
| 30 | DDP | Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum | 15 | 0 |
| 31 | TTG | Trường Đại học Tiền Giang | 15 | 0 |
| 32 | XDN | Phân hiệu Trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại TP. Đà Nẵng | 15 | 0 |
| 33 | DTN | Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên | 15 | 0 |
| 34 | TTU | Trường Đại học Tân Tạo | 15 | 0 |
| 35 | DBL | Trường Đại học Bạc Liêu | 15 | 0 |
| 36 | DFA | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh | 15 | 0 |
| 37 | DVB | Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên | 15 | 0 |
| 38 | SDU | Trường Đại học Sao Đỏ | 15 | 15 |
| 39 | LNH | Trường Đại học Lâm nghiệp | 16 | 0 |
| 40 | GHA | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 25.41 | 0 |
| 41 | GHA | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 21.15 | 0 |
| 42 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 0 | 26.85 |
| 43 | TDD | Trường Đại học Thành Đô | 16 | 16 |
| 44 | CCM | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | 16 | 0 |
| 45 | KTD | Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 16 | 0 |
| 46 | DTQ | Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên | 16 | 0 |
| 47 | DVX | Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân | 15 | 0 |
| 48 | DNB | Trường Đại học Hoa Lư | 16 | 0 |
| 49 | DDL | Trường Đại học Điện Lực | 21.17 | 0 |
| 50 | DKQ | Trường Đại học Tài chính - Kế toán | 15 | 0 |
| 51 | DTD | Trường Đại học Tây Đô | 15 | 0 |
| 52 | DKK | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội | 23 | 0 |
| 53 | DCQ | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị | 16 | 0 |
| 54 | DBG | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | 15 | 0 |
| 55 | MHN | Trường Đại học Mở Hà Nội | 19.69 | 17.75 |
| 56 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 22.75 | 18 |
| 57 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 0 | 23 |
| 58 | DCL | Trường Đại học Cửu Long | 15 | 0 |
| 59 | DKD | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định | 20 | 0 |
| 60 | LNS | Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai | 16 | 0 |
| 61 | DKQ | Trường Đại học Tài chính - Kế toán | 16 | 0 |
| 62 | MTU | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây | 15 | 0 |
| 63 | DKB | Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương | 14 | 0 |
| 64 | LDA | Trường Đại học Công đoàn | 18.2 | 0 |
| 65 | NAU | Trường Đại học Nghệ An | 17 | 0 |
| 66 | DVP | Trường Đại học Trưng Vương | 15 | 0 |
| 67 | KSV | Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long | 17.5 | 60 |
| 68 | DNU | Trường Đại học Đồng Nai | 16 | 23.02 |
| 69 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 27.1 | 0 |
| 70 | HHT | Trường Đại học Hà Tĩnh | 15 | 0 |
| 71 | DQK | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 17 | 0 |
| 72 | DBD | Trường Đại học Bình Dương | 15 | 0 |
| 73 | TTQ | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn | 15 | 0 |
| 74 | DLX | Trường Đại học Lao động - Xã hội | 14 | 0 |
| 75 | DLS | Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) | 14 | 0 |
| 76 | BVS | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP.HCM | 16.25 | 0 |
| 77 | DHK | Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế | 16 | 0 |
| 78 | NTU | Trường Đại học Nguyễn Trãi | 15 | 0 |
| 79 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 21.7 | 0 |
| 80 | KHA | Đại học Kinh tế Quốc dân | 25.9 | 0 |
| 81 | TKG | Trường Đại học Kiên Giang | 15 | 0 |
| 82 | DDA | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | 15 | 0 |
| 83 | HSU | Trường Đại học Hoa Sen | 15 | 15 |
| 84 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 23 | 23.5 |
| 85 | TBD | Trường Đại học Thái Bình Dương | 15 | 0 |
| 86 | TSN | Trường Đại học Nha Trang | 21.7 | 0 |
| 87 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 25.8 | 0 |
| 88 | DTL | Trường Đại học Thăng Long | 19.78 | 0 |
| 89 | DHV | Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM | 15 | 0 |
| 90 | DHK | Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế | 16 | 0 |
| 91 | DQB | Trường Đại học Quảng Bình | 15 | 0 |
| 92 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 26.62 | 0 |
| 93 | DKT | Trường Đại học Hải Dương | 15 | 0 |
| 94 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 24 | 0 |
| 95 | NLS | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 17 | 16 |
| 96 | DDB | Trường Đại học Thành Đông | 15 | 0 |
| 97 | TLS | Phân hiệu trường Đại học Thủy Lợi tại TP.HCM | 15 | 0 |
| 98 | TQU | Trường Đại học Tân Trào | 16 | 0 |
| 99 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 0 | 27.1 |
| 100 | TMA | Trường Đại học Thương mại | 24.8 | 0 |
| 101 | SKN | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 14 | 0 |
| 102 | THV | Trường Đại học Hùng Vương | 18.6 | 0 |
| 103 | MIT | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | 15 | 0 |
| 104 | ETU | Trường Đại học Hòa Bình | 15 | 0 |
| 105 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 22.5 | 0 |
| 106 | DLH | Trường Đại học Lạc Hồng | 15 | 0 |
| 107 | TDM | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 23 | 0 |
| 108 | HLU | Trường Đại học Hạ Long | 16 | 0 |
| 109 | HCP | Học viện Chính sách và phát triển | 23.23 | 0 |
| 110 | TTB | Trường Đại học Tây Bắc | 15 | 0 |
| 111 | DCN | Đại học Công nghiệp Hà Nội | 20 | 0 |
| 112 | DCN | Đại học Công nghiệp Hà Nội | 20.25 | 0 |
| 113 | GTA | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 21 | 0 |
| 114 | PKA | Đại học Phenikaa | 19 | 0 |
| 115 | GTA | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 16 | 0 |
| 116 | HIU | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 15 | 0 |
| 117 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 23 | 0 |
| 118 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 25.45 | 0 |
| 119 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 15 |
| 120 | DNT | Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM | 15 | 15 |
| 121 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 22.47 | 23.48 |
| 122 | DVH | Trường Đại học Văn Hiến | 15 | 15 |
| 123 | DCT | Trường Đại học Công thương TP.HCM | 22.5 | 21 |
| 124 | DDQ | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | 20.25 | 0 |
| 125 | SKH | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 15 | 0 |
| 126 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 20.2 | 0 |
| 127 | MBS | Trường Đại học Mở TP.HCM | 15 | 0 |
| 128 | DCD | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | 17.33 | 0 |
| 129 | KCC | Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ | 23.29 | 0 |
| 130 | NTS | Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM | 26.45 | 0 |
| 131 | NHS | Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM | 18.35 | 19.76 |
| 132 | TDL | Trường Đại học Đà Lạt | 20 | 19 |
| 133 | BVH | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 21 | 0 |
| 134 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 0 |
| 135 | SPK | Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM | 23.65 | 20.5 |
| 136 | DKC | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | 15 | 15 |
| 137 | TTN | Trường Đại học Tây Nguyên | 20.44 | 0 |
| 138 | NHF | Trường Đại học Hà Nội | 26.67 | 0 |
| 139 | DDN | Trường Đại học Đại Nam | 15 | 0 |
| 140 | UEF | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM | 16 | 15 |
| 141 | HTC | Học viện Tài chính | 25.01 | 0 |
| 142 | HTC | Học viện Tài chính | 21.5 | 0 |
| 143 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 144 | DDT | Đại học Duy Tân | 15 | 0 |
| 145 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 146 | HTC | Học viện Tài chính | 21 | 0 |
| 147 | SPK | Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM | 23.65 | 20.5 |
| 148 | HTC | Học viện Tài chính | 21.5 | 0 |
| 149 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 150 | QSA | Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM | 16.5 | 0 |
| 151 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 152 | DVL | Trường Đại học Văn Lang | 15 | 15 |
| 153 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 19.95 | 22.69 |
| 154 | DMS | Trường Đại học Tài chính - Marketing | 23.09 | 22.75 |
| 155 | SGD | Trường Đại học Sài Gòn | 19.25 | 20.92 |
| 156 | TDV | Trường Đại học Vinh | 20.5 | 0 |
| 157 | TCT | Đại học Cần Thơ | 22.61 | 23.78 |
| 158 | SPD | Trường Đại học Đồng Tháp | 18.41 | 19.88 |
| 159 | TLA | Trường Đại học Thủy lợi | 22.25 | 0 |
| 160 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 20.5 | 0 |
| 161 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 21.25 | 0 |
| 162 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 18 | 0 |
| 163 | HDT | Trường Đại học Hồng Đức | 16.25 | 0 |
| 164 | THP | Trường Đại học Hải Phòng | 19 | 0 |
| 165 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 17 | 17 |
| 166 | TLA | Trường Đại học Thủy lợi | 18.09 | 0 |
| 167 | DAD | Trường Đại học Đông Á | 15 | 0 |
| 168 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 23 | 0 |
| 169 | BKA | Đại học Bách khoa Hà Nội | 0 | 20.06 |
| 170 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 20.3 | 0 |
| 171 | IUH | Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM | 17 | 17 |
| 172 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 26.8 | 0 |
| 173 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 25.8 | 0 |
| 174 | NTH | Trường Đại học Ngoại thương | 25.7 | 0 |
| 175 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 21 | 0 |
| 176 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 17 | 0 |
| 177 | BVU | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 15 | 0 |
| 178 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 21 | 0 |
| 179 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 15 | 0 |
| 180 | NTT | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 0 | 15 |
| 181 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 21 | 0 |
| 182 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 21 | 0 |
| 183 | DTT | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 20 | 0 |
| 184 | TCT | Đại học Cần Thơ | 18.38 | 19.3 |
| 185 | DQN | Trường Đại học Quy Nhơn | 19.2 | 0 |