| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | C00, C19, D14, D15, X01, X70, X74, X21 | 27.01 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00, A01, A02, A04, C03, X70, C00, D01 | 27.53 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C00, D01, C14, C19, C20, X01, X70, X74 | 27.22 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00, T03, T04, T05, T02, T09, T10, T11 | 27.19 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00, A01, D01, B00, C01, C02, D07, X06 | 28.28 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00, A01, D01, B00, X02, X06, X26, X56 | 27.02 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07 | 27.93 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00, B00, A11, D07, C02, X09, X10, X11 | 27.88 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00, A02, D08, B03, B04, X13, X14, X16 | 27.41 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78 | 28.07 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A07, C00, D09, D14, C03, X17, X70, X71 | 27.99 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A07, D10, D15, C00, C04, X21, X74, X75 | 28.04 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01, A01, D66, X26, X78, X79, D14, D15 | 28.29 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, A02, X06, X09, X26, X56 | 19.68 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00, A01, D01, A02, X06, X09, X26, X56 | 19.68 | |
| 16 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, A02, X06, X09, X26, X56 | 19.68 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 23.19 | |
| 18 | 7620105 | Chăn nuôi | B08, B00, A02, B03, X13, X14, X16, D01 | 21 | |
| 19 | 7620109 | Nông học | D08, B00, B03, A02, X13, X14, X16, D01 | 21 | |
| 20 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | D08, B00, B03, A02, X13, X14, X16, D01 | 21 | |
| 21 | 7620205 | Lâm sinh | D08, B00, B03, A02, X13, X14, X16, D01 | 21 | |
| 22 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | D08, B00, B03, A02, X13, X14, X16, D01 | 21 | |
| 23 | 7720401 | Dinh dưỡng | A11, B00, D07, X09, B04, B08, X13, X66 | 21 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | D01,D09, D10, D14, D15, C00, X70, X74 | 24.18 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 | 18.9 | |