Trường Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH
Tên viết tắt: VNUF
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Lâm nghiệp
Tên tiếng Anh: VietNam National Universtiy Of Forestry
Website: vnuf.edu.vn/
Điện thoại: 024 33840233
Hotline:
Địa chỉ: xã Xuân Mai, thành phố Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Lâm nghiệp

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kinh tế 16.2
2 Quản trị kinh doanh 15.2
3 Bất động sản 15.5
4 Tài chính - ngân hàng 17
5 Kế toán 16
6 Công nghệ Sinh học 15
7 Hệ thống thông tin 15.2
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.3
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.2
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 16.5
11 Kỹ thuật Cơ khí 15.2
12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 20.1
13 Công nghệ chế biến lâm sản 15
14 Kiến trúc cảnh quan 16
15 Thiết kế Nội thất 16.5
16 Kỹ thuật xây dựng 15.8
17 Chăn nuôi 16.5
18 Khoa học cây trồng 19
19 Lâm sinh 15
20 Lâm nghiệp 15
21 Quản lý tài nguyên rừng 15.1
22 Thú y 15.3
23 Công tác xã hội 16
24 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 16.7
25 Quản lý tài nguyên và môi trường 16
26 Quản lý đất đai 16.6
27 Du lịch sinh thái 16
28 Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường 16.1

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kinh tế 19.44
2 Quản trị kinh doanh 18.24
3 Bất động sản 18.6
4 Tài chính - ngân hàng 20.4
5 Kế toán 19.2
6 Công nghệ Sinh học 18
7 Hệ thống thông tin 18.24
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.36
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.24
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 19.8
11 Kỹ thuật Cơ khí 18.24
12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 24.12
13 Công nghệ chế biến lâm sản 18
14 Kiến trúc cảnh quan 19.2
15 Thiết kế Nội thất 19.8
16 Kỹ thuật xây dựng 18.96
17 Chăn nuôi 19.8
18 Khoa học cây trồng 22.8
19 Lâm sinh 18
20 Lâm nghiệp 18
21 Quản lý tài nguyên rừng 18.12
22 Thú y 18.36
23 Công tác xã hội 19.2
24 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 20.04
25 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.2
26 Quản lý đất đai 19.92
27 Du lịch sinh thái 19.2
28 Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường 19.32

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kinh tế 55
2 Quản trị kinh doanh 51
3 Bất động sản 52
4 Tài chính - ngân hàng 58
5 Kế toán 54
6 Công nghệ Sinh học 50
7 Hệ thống thông tin 51
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 51
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô 51
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 56
11 Kỹ thuật Cơ khí 51
12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 74
13 Công nghệ chế biến lâm sản 50
14 Kiến trúc cảnh quan 54
15 Thiết kế Nội thất 56
16 Kỹ thuật xây dựng 53
17 Chăn nuôi 56
18 Khoa học cây trồng 68
19 Lâm sinh 50
20 Lâm nghiệp 50
21 Quản lý tài nguyên rừng 50
22 Thú y 51
23 Công tác xã hội 54
24 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 57
25 Quản lý tài nguyên và môi trường 54
26 Quản lý đất đai 56
27 Du lịch sinh thái 54
28 Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường 54