Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Mã trường: SKN
Tên viết tắt: NUTE
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
Tên tiếng Anh: NAM DINH UNIVERSITY OF TECHNOLOGY EDUCATION
Điện thoại: (0228) 364 5194
Hotline: (0228) 363 0858
Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa, Phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2026

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản trị kinh doanh 16
2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) 16
3 Kế toán 16
4 Khoa học máy tính 25
5 Công nghệ thông tin 16
6 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) 16
7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.5
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) 15.5
9 Công nghệ chế tạo máy 15.5
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 16
14 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) 22
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) 16
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản trị kinh doanh 19.5
2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) 19.5
3 Kế toán 19.5
4 Khoa học máy tính 28
5 Công nghệ thông tin 19.5
6 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) 19.5
7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.75
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) 18.75
9 Công nghệ chế tạo máy 18.75
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.5
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.5
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 19.5
14 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) 26
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) 19.5
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.5