Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM

Mã trường: NTS
Tên viết tắt: FTU2
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM
Tên tiếng Anh: FOREIGN TRADE UNIVERSITY 2, HO CHI MINH CITY
Điện thoại: (028).35127254
Hotline: (028) 35127257
Địa chỉ: Số 15 đường D5, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP. HCM.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Ngoại thương - Cơ sở II, TP.HCM

Năm 2025, Đại học Ngoại Thương Cơ sở II - TP.HCM tuyển sinh theo 4 phương thức xét tuyển:

1) Phương thức xét tuyển có sử dụng kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của nhà trường

+ Nhóm đối tượng thí sinh là học sinh tham gia/đạt giải trong Kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia hoặc Cuộc thi KHKT cấp Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức thuộc lĩnh vực phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển của trường (bao gồm các môn Toán, Tin học, Vật lý, Hoá học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nga, Tiếng Nhật

+ Nhóm đối tượng học sinh hệ chuyên các môn Toán, Toán - Tin, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nga, Tiếng Nhật của trường THPT trọng điểm quốc gia/THPT chuyên

 2) Phương thức xét tuyển có sử dụng kết quả thi tốt nghiệp năm 2025

+ Nhóm đối tượng thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

+ Nhóm đối tượng thí sinh sử dụng kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

3) Phương thức xét tuyển có sử dụng chứng chỉ đánh giá năng lực trong nước và quốc tế

+ Nhóm đối tượng thí sinh có chứng chỉ đánh giá năng lực trong nước

+ Nhóm đối tượng thí sinh có chứng chỉ năng lực quốc tế

Trường Đại học Ngoại thương - Cơ sở II, TP.HCMTrường Đại học Ngoại thương - Cơ sở II, TP.HCM

 4) Phương thức xét tuyển thẳng theo quy chế

Năm 2025, Đại học Ngoại thương giữ ổn định các phương thức xét tuyển như năm 2024. Trong trường hợp Quy chế tuyển sinh đại học năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo có sự điều chỉnh, nhà trường sẽ điều chỉnh các tổ hợp môn xét tuyển phù hợp với quy định của Quy chế tuyển sinh đại học năm 2025.

Trường ĐH Ngoại thương cũng công bố bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển/nhóm đối tương tượng xét tuyển trong tuyển sinh đại học chính quy năm 2025. Xem TẠI ĐÂY.

>> Xem Thông báo tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025. TẠI ĐÂY

Trường Đại học Ngoại thương - Cơ sở II, TP.HCMTrường Đại học Ngoại thương - Cơ sở II, TP.HCMTrường Đại học Ngoại thương - Cơ sở II, TP.HCMTrường Đại học Ngoại thương - Cơ sở II, TP.HCM

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.3 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
2 CT TC Kinh tế đối ngoại 26.2
3 CT TC Kinh tế đối ngoại 27.2
4 CT CLC Kinh tế đối ngoại 26.35 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
5 CT TC Kế toán - Kiểm toán 25.45
6 CT TC Kế toán - Kiểm toán 26.45
7 CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp 27.5 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
8 CT TC Quản trị kinh doanh 25.75
9 CT TC Quản trị kinh doanh 26.75
10 CT CLC Quản tri kinh doanh 25.65 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
11 CT TC Tài chính - Ngân hàng 26.65
12 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.65
13 CT CLC Tài chinh - Ngân hàng 26.2 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.08 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.82 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
3 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.58 HSG quốc gia
4 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.77 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
5 CT TC Kinh tế đối ngoại 27.93 HSG quốc gia
6 CT TC Kinh tế đối ngoại 28.33 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
7 CT CLC Kinh tế đối ngoại 27.09 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
8 CT CLC Kinh tế đối ngoại 28.01 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
9 CT TC Kế toán - Kiểm toán 27.15 HSG quốc gia
10 CT TC Kế toán - Kiểm toán 28 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
11 CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp 28.38 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
12 CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp 27.5 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
13 CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp 28.57 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
14 CT ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp 28.02 HSG quốc gia
15 CT TC Quản trị kinh doanh 27.5 HSG quốc gia
16 CT TC Quản trị kinh doanh 28.12 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
17 CT CLC Quản tri kinh doanh 26.97 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
18 CT CLC Quản tri kinh doanh 27.68 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
19 CT TC Tài chính - Ngân hàng 28.22 HSG quốc gia
20 CT TC Tài chính - Ngân hàng 28.5 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
21 CT CLC Tài chinh - Ngân hàng 27.05 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
22 CT CLC Tài chinh - Ngân hàng 27.89 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT