| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07, C04, D10, D09, D84 | 24.4 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00, A01, D01, D07, D10, C01, D09, D84 | 24.4 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, D07, D10, C01, D09, D84 | 24.2 | |
| 4 | 7480206 | Địa tin học | A00, A01, C02, C03, C04, D01, D10 | 18.8 | |
| 5 | 7440201 | Địa chất học | D01, D10, C04, D07, C01, A06, A00, A04 | 18.4 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07, D0C, A0T, K01, A1T | 23.2 | |
| 7 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00, A05, A06, A01, A02, B00, C02, D07 | 21.2 | |
| 8 | 7520301 | Kỹ thuật Hóa học | A00, A05, A06, A01, A02, B00, C02, D07 | 21.2 | |
| 9 | 7520103 | Kỹ thuật Cơ khí | A00, A01, D01, C01, A0T | 24 | |
| 10 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00, A01, D01, C01, A0T | 23.2 | |
| 11 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01, D01, C01, A0T | 26.2 | |
| 12 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00, B00, C04, D01, A09, C01, A01, A04 | 18.4 | |
| 13 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00, C04, D01, A01, C01, C02, D07, D10 | 18 | |
| 14 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00, A01, D07, A04, A06, B00, B02, B08 | 18 | |
| 15 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00, A01, C04, D01, D10 | 18.2 | |
| 16 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 | 19.6 | |
| 17 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00, A01, D07, D01, C02, B00, B02, B08 | 19.6 | |
| 18 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 | 19.6 | |
| 19 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 | 21.6 | |
| 20 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | | 18 | |
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00, A01, C04, D01, D10, A09 | 20.8 | |
| 22 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00, A01, D01, D07, D0C, A0T, K01, A1T | 22 | |
| 23 | 7810105 | Du lịch địa chất | D01, D10, C04, D07, A07, A06, C03, A04 | 22 | |
| 24 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 | 18.8 | |
| 25 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, C01, C04, D01 | 20.8 | |
| 26 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, D01, C01, A0T | 24.8 | |
| 27 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00, A01, D01, C01, A0T | 21.2 | |
| 28 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00, A01, D01, D07, C04, D10, D09, D84 | 22.4 | |
| 29 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A00, A01, D07, A04, A06, B00, B02, B08 | 18.8 | |
| 30 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00, A01, D07, A04, A06, B00, B02, B08 | 18.8 | |
| 31 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | C04, D01, C01, C02, A00, A04, D10, D15 | 18.4 | |
| 32 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00, A01, A04, D01, C02, C01, D07, C04 | 18 | |
| 33 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00, A01, C02, C03, C04, D01, D10 | 22 | |
| 34 | 7850202 | An toàn, vệ sinh lao động | A00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10 | 19.6 | |
| 35 | 7720203 | Hóa dược | A00, B00, D07, A01, C02, A11, A06, D01 | 21.2 | |
| 36 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00, A01, D07, D01, C02, B00, B02, B08 | 18.8 | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, B00, C04, D01, A09,D10, A07, C14 | 20.8 | |
| 38 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00, A01, D01, C01, A0T | 24.4 | |
| 39 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 | 22.8 | |
| 40 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, D01, C01, A0T | 25.2 | |
| 41 | 7520107 | Kỹ thuật robot | A00, A01, D01, C01, A0T | 22.8 | |
| 42 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D09, D10, D14, D15, D66, D78, D96 | 23.6 | |
| 43 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D04, C00, D09, D66, C03, D78, D14 | 26.4 | |
| 44 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D01 | 18.8 | |
| 45 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | C04, A00, D10, C02, A07, D01, D07, C01 | 18 | |
| 46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sàn | A00, A04, C04, D10, A01, D01, A06, B00 | 18.4 | |
| 47 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | A01, A04, A09, B02, C04, D01, D84, D10 | 18 | |