Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH
Tên viết tắt: BAV
Tên tiếng Việt: Học viện Ngân hàng
Tên tiếng Anh: BANKING ACADEMY
Điện thoại: 0243 852 1305
Hotline: 1900 561 595
Địa chỉ: Số 12 Chùa Bộc, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Học viện Ngân hàng

Năm 2025, Học viện Ngân hàng - BAV xét tuyển 3644 chỉ tiêu qua 6 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Phương thức 2. Xét tuyển dựa trên năng lực học tập THPT

Phương thức 3. Xét tuyển kết hợp giữa dựa trên chứng chỉ quốc tế và kết quả học tập THPT

Phương thức 4. Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT

Phương thức 5. Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN (bài thi HSA)

Phương thức 6. Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2025

Xem thông tin Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và cách thức quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2025. TẠI ĐÂY.

Học viện Ngân hàngHọc viện Ngân hàng

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kế toán (Chất lượng cao) 21.57
2 Kế toán 24.69
3 Kế toán (Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)) 21
4 Kiểm toán 24.88
5 Ngân hàng (Chất lượng cao) 21.98
6 Ngân hàng 24.93
7 Ngân hàng số 24.82
8 Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 21
9 Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 21
10 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 22.94
11 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công 21.2
12 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 22.1
13 Quản trị kinh doanh 24.38
14 Quản trị du lịch 23.53
15 Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 21.13
16 Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 21.44
17 Chất lượng cao Marketing số 23.1
18 Marketing 24.72
19 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 23.84
20 Kinh tế đầu tư 24.38
21 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 22.13
22 Chất lượng cao Tài chính 21.6
23 Tài chính 25.16
24 Công nghệ tài chính 24.4
25 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính 21.05
26 Ngôn ngữ Anh (Tài chính - Ngân hàng) 23.41
27 Ngôn ngữ Anh (Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao) 21.82
28 Kinh doanh quốc tế 25.25
29 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.11
30 Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 21
31 Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao) 23.4
32 Thương mại điện tử (chất lượng cao) 23.48
33 Công nghệ thông tin 23.53
34 Luật kinh tế 24.47
35 Luật kinh tế 26.97
36 Hệ thống thông tin quản lý 24.75
37 Hệ thống thông tin quản lý (chất lượng cao) 21.95

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kế toán (Chất lượng cao) 25.14
2 Kế toán 28.35
3 Kế toán (Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)) 24
4 Kiểm toán 28.44
5 Ngân hàng (Chất lượng cao) 25.96
6 Ngân hàng 28.47
7 Ngân hàng số 28.41
8 Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 24
9 Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 24
10 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 26.94
11 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công 24.4
12 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 26.1
13 Quản trị kinh doanh 28.19
14 Quản trị du lịch 27.53
15 Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 24.26
16 Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 24.88
17 Chất lượng cao Marketing số 27.1
18 Marketing 28.36
19 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 27.84
20 Kinh tế đầu tư 28.19
21 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 26.13
22 Chất lượng cao Tài chính 25.2
23 Tài chính 28.58
24 Công nghệ tài chính 28.2
25 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính 24.1
26 Ngôn ngữ Anh (Tài chính - Ngân hàng) 27.41
27 Ngôn ngữ Anh (Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao) 25.64
28 Kinh doanh quốc tế 28.63
29 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.56
30 Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 24
31 Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao) 27.4
32 Thương mại điện tử (chất lượng cao) 27.48
33 Công nghệ thông tin 27.53
34 Luật kinh tế 28.24
35 Hệ thống thông tin quản lý 28.38
36 Hệ thống thông tin quản lý (chất lượng cao) 25.9

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Kế toán (Chất lượng cao) 88
2 Kế toán 99
3 Kế toán (Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)) 85
4 Kiểm toán 100
5 Ngân hàng (Chất lượng cao) 90
6 Ngân hàng 100
7 Ngân hàng số 100
8 Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 85
9 Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 85
10 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 93
11 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công 86
12 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 91
13 Quản trị kinh doanh 97
14 Quản trị du lịch 94
15 Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 86
16 Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 88
17 Chất lượng cao Marketing số 93
18 Marketing 99
19 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 95
20 Kinh tế đầu tư 97
21 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 91
22 Chất lượng cao Tài chính 88
23 Tài chính 101
24 Công nghệ tài chính 97
25 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính 86
26 Ngôn ngữ Anh (Tài chính - Ngân hàng) 94
27 Ngôn ngữ Anh (Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao) 90
28 Kinh doanh quốc tế 102
29 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 101
30 Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 85
31 Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao) 94
32 Thương mại điện tử (chất lượng cao) 94
33 Công nghệ thông tin 94
34 Luật kinh tế 98
35 Hệ thống thông tin quản lý 99
36 Hệ thống thông tin quản lý (chất lượng cao) 90