| 1 | ACT01 | Kế toán (Chất lượng cao) | A01, D01, D07, D09 | 21.57 | |
| 2 | ACT02 | Kế toán | A00, A01, D01, D07 | 24.69 | |
| 3 | ACT03 | Kế toán (Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)) | A00, A01, D01, D07 | 21 | |
| 4 | ACT04 | Kiểm toán | A00, A01, D01, D07 | 24.88 | |
| 5 | BANK01 | Ngân hàng (Chất lượng cao) | A01, D01, D07, D09 | 21.98 | |
| 6 | BANK02 | Ngân hàng | A00, A01, D01, D07 | 24.93 | |
| 7 | BANK03 | Ngân hàng số | A00, A01, D01, D07 | 24.82 | |
| 8 | BANK04 | Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00, A01, D01, D07 | 21 | |
| 9 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00, A01, D01, D07 | 21 | |
| 10 | BANK06 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | A01, D01, D07, D09 | 22.94 | |
| 11 | BANK07 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | A01, D01, D07, D09 | 21.2 | |
| 12 | BUS01 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | A01, D01, D07, D09 | 22.1 | |
| 13 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07 | 24.38 | |
| 14 | BUS03 | Quản trị du lịch | A01, D01, D07, D09 | 23.53 | |
| 15 | BUS04 | Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | A00, A01, D01, D07 | 21.13 | |
| 16 | BUS05 | Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | A00, A01, D01, D07 | 21.44 | |
| 17 | BUS06 | Chất lượng cao Marketing số | A01, D01, D07, D09 | 23.1 | |
| 18 | BUS07 | Marketing | A00, A01, D01, D07 | 24.72 | |
| 19 | DS01 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00, A01, D01, D07 | 23.84 | |
| 20 | ECON01 | Kinh tế đầu tư | A01, D01, D07, D09 | 24.38 | |
| 21 | ECON02 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | A01, D01, D07, D09 | 22.13 | |
| 22 | FIN01 | Chất lượng cao Tài chính | A01, D01, D07, D09 | 21.6 | |
| 23 | FIN02 | Tài chính | A00, A01, D01, D07 | 25.16 | |
| 24 | FIN03 | Công nghệ tài chính | A00, A01, D01, D07 | 24.4 | |
| 25 | FIN04 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | A01, D01, D07, D09 | 21.05 | |
| 26 | FL01 | Ngôn ngữ Anh (Tài chính - Ngân hàng) | A01, D01, D07, D09 | 23.41 | |
| 27 | FL02 | Ngôn ngữ Anh (Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao) | A01, D01, D07, D09 | 21.82 | |
| 28 | IB01 | Kinh doanh quốc tế | A01, D01, D07, D09 | 25.25 | |
| 29 | IB02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01, D01, D07, D09 | 25.11 | |
| 30 | IB03 | Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00, A01, D01, D07 | 21 | |
| 31 | IB04 | Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao) | A01, D01, D07, D09 | 23.4 | |
| 32 | IB05 | Thương mại điện tử (chất lượng cao) | A01, D01, D07, D09 | 23.48 | |
| 33 | IT01 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07 | 23.53 | |
| 34 | LAW01 | Luật kinh tế | C00, C03, D01, D14 | 24.47 | |
| 35 | LAW01 | Luật kinh tế | A00, A01, D01, D07 | 26.97 | |
| 36 | MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | A01, D01, D07, D09 | 24.75 | |
| 37 | MIS02 | Hệ thống thông tin quản lý (chất lượng cao) | A01, D01, D07, D09 | 21.95 | |