| 1 | 7229040 | Văn hoá học | C04, D01, C00, C03, X01, X74, X70, C01, C02, C05 | 15 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | C04, C01, C02, D01, C03, D10, X01, A00, A01, X21 | 15 | |
| 6 | 7380101 | Luật | C04, C01, C02, D01, C03, X01, X70, C00, C05, X74 | 18 | Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên |
| 7 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | |
| 9 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26 | 15 | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | |
| 11 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | 15 | |
| 13 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | |
| 14 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | |
| 15 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | 15 | |
| 16 | 7810101 | Du lịch | C04, C01, C02, D01, C03, X01, X70, C00, C05, X74 | 15 | |