| 1 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, X01, D01, D07 | 17.5 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00, A01, C04, X01, D01 | 17.5 | |
| 3 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00, A01, C04, X01, D01 | 17.5 | |
| 4 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00, A01, C04, X01, D01 | 17 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00, A01, C04, X01, D01 | 19 | |
| 6 | 7340115-TA | Quản trị Marketing (dạy và học bằng Tiếng Anh) | A00, A01, C04, X01, D01 | 19.5 | |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00, A01, C04, X01, D01 | 18 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C04, X01, D01 | 18 | |
| 9 | 7340101-TA | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng Tiếng Anh) | A00, C00, C04, X01, D01 | 19.5 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C01, X01, D01 | 18.5 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00, A01, C01, X01, D01 | 17.5 | |
| 12 | 7340201-TA | Tài chính (dạy và học bằng Tiếng Anh) | A00, A01, C01, X01, D01 | 19.5 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | A00, C00, X01, D01, D14 | 18 | |
| 14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành( Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch) | A00, C00, C04, X01, D01 | 18 | |
| 15 | 7810103-TA | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch - dạy và học bằng Tiếng Anh | A00, C00, C04, X01, D01 | 19.5 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00, C00, X01, D01, D14 | 18 | |
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00, A01, C01, X01, D01 | 19 | |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00, A01, C04, X01, D01 | 18 | |
| 19 | 7340403 | Quản lý kinh tế | A00, A01, C01, X01, D01 | 17 | |
| 20 | 7310101-HG | Kinh tế (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00, A01, C04, X01, D01 | 17.5 | |
| 21 | 7810103-HG | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (Học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00, A01, C04, X01, D01 | 18 | |