Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM

Mã trường: GSA
Tên viết tắt: UTC2
Tên tiếng Việt: Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM
Tên tiếng Anh: UNIVERSITY OF TRANSPORT AND COMMUNICATIONS - CAMPUS IN HO CHI MINH CITY
Điện thoại: 028 3896 281
Hotline: 028 3730.6883
Địa chỉ: 450-451 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản trị kinh doanh 23.52
2 Kinh doanh quốc tế 25.86
3 Tài chính - ngân hàng 24.3
4 Kế toán 23.18
5 Công nghệ thông tin 24.76
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.38
7 Kỹ thuật cơ điện tử 25.5
8 Kỹ thuật cơ khí động lực 24.02
9 Kỹ thuật ô tô 24.42
10 Kỹ thuật điện 24.58
11 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.2
12 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 25.7
13 Kiến trúc 22.12
14 Kỹ thuật xây dựng 21.34
15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.76
16 Kinh tế xây dựng 22.04
17 Quản lý xây dựng 21.14
18 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 22.48
19 Kinh tế vận tải 25.46
20 Khai thác vận tải 25.78
21 Kỹ thuật máy tính 23.86
22 Quản lý đô thị và công trình 15.06
23 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) 15.12
24 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương ngành Đường sắt tốc độ cao) 21.46

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản trị kinh doanh 25.67
2 Kinh doanh quốc tế 27.23
3 Tài chính - ngân hàng 26.19
4 Kế toán 25.44
5 Công nghệ thông tin 26.5
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.25
7 Kỹ thuật cơ điện tử 26.99
8 Kỹ thuật cơ khí động lực 26
9 Kỹ thuật ô tô 26.27
10 Kỹ thuật điện 26.38
11 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 26.12
12 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 27.12
13 Kiến trúc 24.74
14 Kỹ thuật xây dựng 24.22
15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 23.16
16 Kinh tế xây dựng 24.68
17 Quản lý xây dựng 24.08
18 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 24.98
19 Kinh tế vận tải 26.96
20 Khai thác vận tải 27.18
21 Kỹ thuật máy tính 25.9
22 Quản lý đô thị và công trình 20.02
23 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) 20.06
24 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương ngành Đường sắt tốc độ cao) 24.3

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Quản trị kinh doanh 756.89
2 Kinh doanh quốc tế 781.79
3 Tài chính - ngân hàng 794.44
4 Kế toán 742.47
5 Công nghệ thông tin 816.59
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 949.33
7 Kỹ thuật cơ điện tử 853.43
8 Kỹ thuật cơ khí động lực 780.96
9 Kỹ thuật ô tô 800.22
10 Kỹ thuật điện 807.93
11 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 789.63
12 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 863.63
13 Kiến trúc 698.84
14 Kỹ thuật xây dựng 666.74
15 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 601.7
16 Kinh tế xây dựng 695.55
17 Quản lý xây dựng 658.51
18 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 713.66
19 Kinh tế vận tải 851.38
20 Khai thác vận tải 867.71
21 Kỹ thuật máy tính 773.26
22 Quản lý đô thị và công trình 449.91
23 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) 451.81
24 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương ngành Đường sắt tốc độ cao) 671.68