Trường Đại học Điện Lực

Mã trường: DDL
Tên viết tắt: EPU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Điện Lực
Tên tiếng Anh: ELECTRIC POWER UNIVERSITY
Website: epu.edu.vn/
Email: dt@epu.edu.vn
Điện thoại: 024 2245 2662
Hotline: 024 2245 2662
Địa chỉ: 235, Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Điện Lực

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với kết quả học tập (học bạ) 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển

1) Cách thức xét tuyển

Thí sinh thỏa mãn cùng lúc 02 điều kiện sau đây

(1) Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS hoặc TOEFL IBT trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 20/7/2025;

(2) Sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 2 môn còn lại theo tổ hợp xét tuyển;

Bảng điểm quy đổi các chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận

Trường Đại học Điện Lực

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 22.67
2 Quản trị kinh doanh 21.5
3 Marketing 22.92
4 Thương mại điện tử 22.92
5 Tài chính - ngân hàng 21.83
6 Công nghệ tài chính 16.5
7 Kế toán 21.17
8 Kiểm toán 20.23
9 Luật kinh tế 21.17
10 Khoa học dữ liệu 16.5
11 Kỹ thuật máy tính 20.83
12 Trí tuệ nhân tạo 20.5
13 Công nghệ thông tin 21.9
14 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 19.17
15 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.58
16 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.13
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.75
18 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.92
19 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 21.83
20 Công nghệ vật liệu 21.35
21 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 18.5
22 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.17
23 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 16.5
24 Quản lý công nghiệp 19.17
25 Quản lý năng lượng 18.17
26 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22.92
27 Kỹ thuật Robot 18.17
28 Kỹ thuật nhiệt 19.97
29 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 19.83
30 Quản trị khách sạn 19.83

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 24.2
2 Quản trị kinh doanh 23.25
3 Marketing 24.5
4 Thương mại điện tử 24.5
5 Tài chính - ngân hàng 23.5
6 Công nghệ tài chính 18
7 Kế toán 23
8 Kiểm toán 22.3
9 Luật kinh tế 23
10 Khoa học dữ liệu 18
11 Kỹ thuật máy tính 22.75
12 Trí tuệ nhân tạo 22.5
13 Công nghệ thông tin 23.55
14 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21.5
15 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.1
16 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.75
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.3
18 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.5
19 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.5
20 Công nghệ vật liệu 23.14
21 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 21
22 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.5
23 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 18
24 Quản lý công nghiệp 21.5
25 Quản lý năng lượng 20.5
26 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.5
27 Kỹ thuật Robot 20.5
28 Kỹ thuật nhiệt 22.1
29 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 22
30 Quản trị khách sạn 22