Ngành Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Là ngành nghề chưa bao giờ hết “hot” cho đến thời điểm hiện tại, thế nhưng học ngành Tài chính ngân hàng có dễ xin việc không vẫn là nỗi băn khoăn của rất nhiều bạn. Bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn có một cái nhìn tổng quan về triển vọng nghề nghiệp của ngành Tài chính ngân hàng, từ đó sẽ là cơ sở quan trọng giúp cho các bạn trong việc chọn ngành nghề cho tương lai.

Học ngành Tài chính Ngân hàng có dễ xin việc không?

Ở mỗi quốc gia, ngành Tài chính ngân hàng luôn đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển, bởi đất nước nào cũng cần có hệ thống ngân hàng và các tập đoàn tài chính, các công ty bảo hiểm,… Nhất là ở một quốc gia đang phát triển như Việt Nam thì ngành Tài chính ngân hàng lại càng chiếm vị trí quan trọng.

Hơn nữa, theo thống kê từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tốc độ tăng trưởng quy mô ngành ngân hàng luôn ở mức lớn. Thị trường chứng khoán sôi động cùng sự phát triển của bất động sản mang lại nhiều cơ hội nghề nghiệp cho những người làm việc trong lĩnh vực Tài chính ngân hàng.
Tài chính - ngân hàng
 “Học ngành Tài chính ngân hàng có dễ xin việc không?” là thắc mắc của rất nhiều học sinh khi lựa chọn ngành nghề

Học ngành Tài chính ngân hàng tốt nghiệp ra trường làm gì? Ở đâu?

Hiện nay, có rất nhiều trường đại học có đào tạo ngành Tài chính ngân hàng như: Đại học Kinh tế TP.HCM, Đại học Kinh tế - Luật (ĐHQG-HCM), Đại học Ngoại thương, Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (UEF), Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH),…

Sinh viên tốt nghiệp ngành Tài chính ngân hàng không chỉ có kiến thức chuyên sâu về ngành nghề mà còn được trang bị các kỹ năng mềm cần thiết. Bên cạnh đó, các bạn cũng được trau dồi các nghiệp vụ để thực hành nghề nghiệp như: huy động vốn, thanh toán tiền tệ, kinh doanh ngoại hối hay kiểm soát và quản lý rủi ro, phân tích tài chính, thẩm định tài chính, kế toán ngân hàng, quản trị hoạt động ngân hàng,...

Những vị trí công việc và môi trường mà sinh viên tốt nghiệp ngành Tài chính ngân hàng có thể làm như:

  • Chuyên viên tín dụng ngân hàng hoặc chuyên viên kế toán, người kiểm toán nội bộ tại các ngân hàng.
  • Kế toán viên tại các phòng thanh toán quốc tế hay nhân viên quản trị tài sản và nguồn vốn, chuyên viên tài trợ thương mại.
  • Chuyên viên định giá tài sản, chuyên viên phân tích tài chính doanh nghiệp hay chuyên viên mua bán và sát nhập doanh nghiệp,…
  • Giảng viên, chuyên viên đào tạo nếu yêu thích công việc giảng dạy và mong muốn chia sẻ kiến thức của mình tại các trường Đại học, Cao đẳng hay các cơ sở đào tạo ngành Tài chính ngân hàng.

Với những thông tin vừa cung cấp, tin chắc rằng các bạn đã hình dung được bức tranh nghề nghiệp của ngành Tài chính ngân hàng cũng như có cho mình câu trả lời “Học ngành Tài chính ngân hàng có dễ xin việc không”. Chúc tất cả các bạn có sự lựa chọn ngành nghề phù hợp với năng lực bản thân nhé. 

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Tài chính - ngân hàng

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2025 2026
1 Trường Đại học Đông Đô 14 0
2 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 22 0
3 Trường Đại học Phương Đông 15 0
4 Trường Đại học Nam Cần Thơ 15 0
5 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội 24.25 24.4
6 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 23 23.15
7 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 16 15
8 Trường Đại học Phan Thiết 15 15
9 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 21 22.08
10 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 15 15
11 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 15 15
12 Trường Đại học Trưng Vương 15.5 15
13 Trường Đại học Lương Thế Vinh 15 15
14 Trường Đại học Nghệ An 17 16
15 Trường Đại học Intracom 15 15
16 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 15 15
17 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 24.3 0
18 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 0
19 Trường Đại học Gia Định 15 0
20 Trường Đại học Lâm nghiệp 17 0
21 Trường Đại học Giao thông Vận tải 25.86 0
22 Trường Đại học Võ Trường Toản 15 0
23 Trường Đại học Tân Tạo 15 0
24 Trường Đại học Tiền Giang 15 0
25 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 20.45 22.19
26 Trường Đại học Quang Trung 18 15
27 Trường Đại học Bạc Liêu 15 15
28 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 15 15
29 Trường Đại học Điện Lực 21.83 21.25
30 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 15 15
31 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Ninh Bình 20.2 19
32 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 23.5 22.5
33 Trường Đại học Mở Hà Nội 19.56 19
34 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 15 15
35 Trường Đại học Tài chính - Marketing 15 0
36 Đại học Kinh tế Quốc dân 26.29 0
37 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 16 0
38 Học viện Ngân hàng 21.98 0
39 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 0 27.45
40 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 24 18
41 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 18 60
42 Học viện Ngân hàng 24.93 0
43 Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung 16.1 0
44 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 16 0
45 Trường Đại học Tài chính - Marketing 16 0
46 Trường Đại học Cửu Long 15 15
47 Đại học Kinh tế Quốc dân 26.27 0
48 Học viện Ngân hàng 24.82 0
49 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 18 60
50 Phân hiệu Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 17 60
51 Học viện Ngân hàng 21 0
52 Trường Đại học Công đoàn 18.75 0
53 Trường Đại học Tây Đô 15 0
54 Trường Đại học Thái Bình Dương 15 15
55 Trường Đại học Bình Dương 15 15
56 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 14 0
57 Trường Đại học Hà Tĩnh 15 15
58 Trường Đại học Nguyễn Trãi 15 0
59 Trường Đại học Nha Trang 22.64 0
60 Học viện Ngân hàng 21 0
61 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 17 0
62 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 16 0
63 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 15 0
64 Học viện Ngân hàng 22.94 0
65 Trường Đại học Nha Trang 22.64 0
66 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 0
67 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 0
68 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 0 21.25
69 Trường Đại học Lao động - Xã hội 14 0
70 Trường Đại học Kiên Giang 15 15
71 Trường Đại học Thái Bình 16 15
72 Trường Đại học Lao động - Xã hội 0 21.02
73 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28.09 0
74 Học viện Ngân hàng 21.2 0
75 Trường Đại học Hoa Sen 15 15
76 Trường Đại học Ngoại thương 0 28.7
77 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.15 0
78 Trường Đại học Lao động - Xã hội 0 17.5
79 Trường Đại học Thăng Long 19.5 19
80 Trường Đại học Thành Đông 15 15
81 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 22.76 23.48
82 Trường Đại học Hòa Bình 15 0
83 Trường Đại học Ngoại thương 0 27
84 Trường Đại học Hải Dương 15 0
85 Học viện Chính sách và phát triển 29.9 0
86 Học viện Tài chính 25.47 0
87 Trường Đại học Lạc Hồng 15 0
88 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 18 16
89 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 17.5 18
90 Trường Đại học Hải Phòng 19.25 20.5
91 Trường Đại học Hùng Vương 18.6 18
92 Đại học Công nghiệp Hà Nội 20.75 19
93 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 19.25 19.78
94 Học viện Tài chính 26.31 0
95 Học viện Chính sách và phát triển 26.54 0
96 Trường Đại học Tây Bắc 15 0
97 Học viện Tài chính 25.4 0
98 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 21 0
99 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 23 0
100 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 18.73 19.03
101 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 15
102 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 0 16
103 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 20.25 0
104 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 16 0
105 Trường Đại học Mở TP.HCM 19.2 0
106 Học viện Tài chính 21 0
107 Học viện Tài chính 21.3 0
108 Đại học Phenikaa 20 0
109 Trường Đại học Thủ Dầu Một 22.75 0
110 Trường Đại học Mở TP.HCM 15 0
111 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 23.43 0
112 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 15 15
113 Trường Đại học Đà Lạt 20 19
114 Đại học Trà Vinh 15 15
115 Học viện Tài chính 21 0
116 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 15
117 Trường Đại học Công thương TP.HCM 23.5 21
118 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 15 15
119 Học viện Tài chính 21 0
120 Đại học Trà Vinh 0 15
121 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 17.33 15
122 Đại học Trà Vinh 0 15
123 Học viện Tài chính 21 0
124 Trường Đại học Đại Nam 15 0
125 Đại học Kinh tế TP.HCM 23.8 0
126 Trường Đại học Đông Á 15 0
127 Trường Đại học Tây Nguyên 21.76 0
128 Đại học Duy Tân 15 0
129 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
130 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 16 15
131 Học viện Tài chính 21 0
132 Học viện Ngân hàng 21.6 0
133 Đại học Trà Vinh 0 15
134 Đại học Trà Vinh 0 15
135 Học viện Ngân hàng 25.16 0
136 Trường Đại học Hà Nội 26.1 0
137 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 16 15
138 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
139 Đại học Duy Tân 15 0
140 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15 0
141 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
142 Trường Đại học Thương mại 26.1 0
143 Đại học Trà Vinh 0 15
144 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 19.5 19
145 Trường Đại học Sao Đỏ 0 15
146 Đại học Trà Vinh 0 15
147 Trường Đại học Thương mại 25.4 0
148 Trường Đại học Thương mại 25.2 0
149 Trường Đại học Văn Hiến 15 15
150 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 16 0
151 Trường Đại học Văn Lang 15 20
152 Đại học Kinh tế Quốc dân 25.41 0
153 Trường Đại học Thương mại 25 0
154 Trường Đại học Sài Gòn 20.01 22.13
155 Trường Đại học Tài chính - Marketing 22.55 20.6
156 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 26.65 0
157 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 23.4 0
158 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 27.65 0
159 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 26.2 0
160 Trường Đại học Vinh 20 0
161 Đại học Cần Thơ 22.9 23.97
162 Trường Đại học Đồng Tháp 19.35 18.5
163 Trường Đại học Hồng Đức 16 0
164 Trường Đại học Hồng Đức 17.75 0
165 Trường Đại học Tài chính - Marketing 24.09 22.25
166 Trường Đại học Luật TP.HCM 19.65 0
167 Trường Đại học Luật TP.HCM 18.85 0
168 Trường Đại học Luật TP.HCM 19.25 0
169 Trường Đại học Luật TP.HCM 19.45 0
170 Trường Đại học Thủy lợi 22.26 22.26
171 Trường Đại học Luật TP.HCM 22.45 0
172 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 20 17
173 Trường Đại học Luật TP.HCM 19.85 0
174 Trường Đại học Mở TP.HCM 15 0
175 Đại học Bách khoa Hà Nội 24.3 24.48
176 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 23 0
177 Trường Đại học Quy Nhơn 22.5 0
178 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
179 Đại học Kinh tế Quốc dân 27.34 0
180 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
181 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
182 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 23 0
183 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
184 Đại học Cần Thơ 20.1 20.85
185 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 21 0
186 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 20 0
187 Trường Đại học Ngoại thương 26.36 0
188 Trường Đại học Ngoại thương 25.36 0
189 Trường Đại học Ngoại thương 26 0
190 Trường Đại học Ngoại thương 27 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2025 2026
1 Trường Đại học Đông Đô 16.5 0
2 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 22 0
3 Trường Đại học Phương Đông 18 0
4 Trường Đại học Nam Cần Thơ 18 0
5 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 24.4 25.09
6 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 18 18
7 Trường Đại học Phan Thiết 15 15
8 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 24 0
9 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 19.5 0
10 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 18 18
11 Trường Đại học Trưng Vương 17 15.5
12 Trường Đại học Lương Thế Vinh 15 17
13 Trường Đại học Nghệ An 18 17
14 Trường Đại học Intracom 15 16
15 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 17 0
16 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 26.19 0
17 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 0
18 Trường Đại học Gia Định 16 15
19 Trường Đại học Lâm nghiệp 20.4 0
20 Trường Đại học Giao thông Vận tải 27.23 0
21 Trường Đại học Tân Tạo 15 0
22 Trường Đại học Tiền Giang 15 0
23 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 23.45 0
24 Trường Đại học Quang Trung 13 18
25 Trường Đại học Bạc Liêu 18 18
26 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 19.5 0
27 Trường Đại học Điện Lực 23.5 22.75
28 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Ninh Bình 22.98 21.63
29 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 26.31 25.44
30 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 18 17
31 Trường Đại học Tài chính - Marketing 18 0
32 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 0
33 Học viện Ngân hàng 25.96 0
34 Học viện Ngân hàng 28.47 0
35 Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung 18 0
36 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 20 0
37 Trường Đại học Tài chính - Marketing 18.8 0
38 Trường Đại học Cửu Long 18 18
39 Học viện Ngân hàng 28.41 0
40 Học viện Ngân hàng 24 0
41 Trường Đại học Tây Đô 16.5 0
42 Trường Đại học Thái Bình Dương 18 0
43 Trường Đại học Bình Dương 16 16
44 Trường Đại học Hà Tĩnh 18 18
45 Trường Đại học Nguyễn Trãi 18 0
46 Học viện Ngân hàng 24 0
47 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 17 0
48 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 18.8 0
49 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 18 0
50 Học viện Ngân hàng 26.94 0
51 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 15 0
52 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 0 23.19
53 Trường Đại học Kiên Giang 17.75 16
54 Trường Đại học Thái Bình 16 0
55 Trường Đại học Lao động - Xã hội 0 23.02
56 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 35.34 0
57 Học viện Ngân hàng 24.4 0
58 Trường Đại học Hoa Sen 18 18
59 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 29.55 0
60 Trường Đại học Lao động - Xã hội 0 19.67
61 Trường Đại học Thành Đông 18 18
62 Trường Đại học Hòa Bình 15 0
63 Trường Đại học Hải Dương 15 0
64 Học viện Chính sách và phát triển 29.9 0
65 Trường Đại học Lạc Hồng 18.63 0
66 Trường Đại học Hải Phòng 19.25 24.4
67 Học viện Chính sách và phát triển 26.54 0
68 Trường Đại học Tây Bắc 19.68 0
69 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 24 0
70 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 18
71 Đại học Phenikaa 23.85 0
72 Trường Đại học Thủ Dầu Một 23.5 0
73 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 25.95 0
74 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 18 18
75 Trường Đại học Đà Lạt 23 22
76 Đại học Trà Vinh 0 1556
77 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 18 18
78 Trường Đại học Công thương TP.HCM 25.3 24.13
79 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
80 Đại học Trà Vinh 19 1556
81 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 22.51 18
82 Đại học Trà Vinh 19.25 1556
83 Trường Đại học Đại Nam 18 0
84 Trường Đại học Đông Á 18 0
85 Trường Đại học Tây Nguyên 24.51 0
86 Đại học Duy Tân 18 0
87 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
88 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 19 18
89 Học viện Ngân hàng 25.2 0
90 Đại học Trà Vinh 18 1556
91 Đại học Trà Vinh 18.45 1556
92 Học viện Ngân hàng 28.58 0
93 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 19 18
94 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
95 Đại học Duy Tân 18 0
96 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 15 0
97 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
98 Đại học Trà Vinh 18.68 1556
99 Trường Đại học Sao Đỏ 0 18
100 Đại học Trà Vinh 18.68 1556
101 Trường Đại học Văn Hiến 18 18
102 Trường Đại học Văn Lang 18 23
103 Trường Đại học Tài chính - Marketing 25.08 20.57
104 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 28.22 0
105 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 23.4 0
106 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 28.5 0
107 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 27.05 0
108 Trường Đại học Vinh 23 0
109 Trường Đại học Đồng Tháp 26.1 22.83
110 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 27.89 0
111 Trường Đại học Hồng Đức 16 0
112 Trường Đại học Tài chính - Marketing 27.87 23.01
113 Trường Đại học Thủy lợi 26.79 28.06
114 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 27.5 0
115 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
116 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 16 0
117 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
118 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 26 0
119 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
120 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25.9 0
121 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 23 0
122 Trường Đại học Ngoại thương 27.04 0
123 Trường Đại học Ngoại thương 27.96 0
124 Trường Đại học Ngoại thương 27.81 0
125 Trường Đại học Ngoại thương 27.02 0
126 Trường Đại học Ngoại thương 28.41 0
127 Trường Đại học Ngoại thương 27.3 0

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2025 2026
1 Trường Đại học Đông Đô 50 0
2 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 22 0
3 Trường Đại học Phương Đông 50 0
4 Trường Đại học Nam Cần Thơ 500 0
5 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 75.53 81.83
6 Trường Đại học Phan Thiết 500 600
7 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 85 0
8 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 500 510
9 Trường Đại học Nghệ An 17 0
10 Trường Đại học Intracom 0 50
11 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 794.44 0
12 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 0
13 Trường Đại học Gia Định 0 550
14 Trường Đại học Lâm nghiệp 58 0
15 Trường Đại học Giao thông Vận tải 92.93 0
16 Trường Đại học Tân Tạo 650 0
17 Trường Đại học Tiền Giang 15 0
18 Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 84 0
19 Trường Đại học Quang Trung 500 450
20 Trường Đại học Bạc Liêu 550 500
21 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Ninh Bình 67.75 67.5
22 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 75.62 76.88
23 Trường Đại học Mở Hà Nội 71.98 68
24 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn 550 550
25 Học viện Ngân hàng 90 0
26 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 814 0
27 Học viện Ngân hàng 100 0
28 Trường Đại học Cửu Long 0 225
29 Học viện Ngân hàng 100 0
30 Học viện Ngân hàng 85 0
31 Trường Đại học Tây Đô 500 0
32 Trường Đại học Thái Bình Dương 550 0
33 Trường Đại học Bình Dương 600 600
34 Trường Đại học Hà Tĩnh 50 50
35 Trường Đại học Nha Trang 633.82 0
36 Học viện Ngân hàng 85 0
37 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 65 0
38 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 15 0
39 Học viện Ngân hàng 93 0
40 Trường Đại học Nha Trang 633.82 0
41 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 0
42 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 0 80.5
43 Trường Đại học Kiên Giang 600 500
44 Trường Đại học Lao động - Xã hội 0 79.12
45 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 867 0
46 Học viện Ngân hàng 86 0
47 Trường Đại học Hoa Sen 600 600
48 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 803 0
49 Trường Đại học Lao động - Xã hội 0 60.84
50 Trường Đại học Thăng Long 0 67
51 Học viện Chính sách và phát triển 29.9 0
52 Trường Đại học Lạc Hồng 600 0
53 Trường Đại học Hải Phòng 19.25 0
54 Đại học Công nghiệp Hà Nội 20.75 0
55 Học viện Chính sách và phát triển 26.54 0
56 Trường Đại học Tây Bắc 8.6 0
57 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 72 0
58 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 659 0
59 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600 650
60 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 771 0
61 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 640 0
62 Trường Đại học Mở TP.HCM 709 0
63 Đại học Phenikaa 68.89 0
64 Trường Đại học Thủ Dầu Một 910 0
65 Trường Đại học Mở TP.HCM 567 0
66 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 877 0
67 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 500 550
68 Trường Đại học Đà Lạt 780 615
69 Đại học Trà Vinh 0 15
70 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 550
71 Trường Đại học Công thương TP.HCM 752 737.5
72 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 600 600
73 Đại học Trà Vinh 0 15
74 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 504 500
75 Đại học Trà Vinh 0 15
76 Trường Đại học Đông Á 600 0
77 Trường Đại học Tây Nguyên 830.4 0
78 Đại học Duy Tân 600 0
79 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
80 Học viện Ngân hàng 88 0
81 Đại học Trà Vinh 0 15
82 Đại học Trà Vinh 0 15
83 Học viện Ngân hàng 101 0
84 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
85 Đại học Duy Tân 600 0
86 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 530 0
87 Trường Đại học Thương mại 107.33 0
88 Đại học Trà Vinh 0 15
89 Trường Đại học Sao Đỏ 0 54
90 Đại học Trà Vinh 0 15
91 Trường Đại học Thương mại 102.67 0
92 Trường Đại học Thương mại 101.33 0
93 Trường Đại học Văn Hiến 600 600
94 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 600 0
95 Trường Đại học Văn Lang 500 750
96 Trường Đại học Thương mại 100 0
97 Trường Đại học Tài chính - Marketing 872.25 20.66
98 Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II - TP.HCM 28.1 0
99 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 23.4 0
100 Trường Đại học Vinh 20 0
101 Trường Đại học Đồng Tháp 721.61 654.44
102 Trường Đại học Hồng Đức 16 0
103 Trường Đại học Tài chính - Marketing 696.17 29.77
104 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 683 0
105 Trường Đại học Mở TP.HCM 567 0
106 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 729 0
107 Trường Đại học Quy Nhơn 816 0
108 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
109 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
110 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 79 0
111 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
112 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 640 0
113 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 69 0
114 Trường Đại học Ngoại thương 27.7 0