Ngành Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Là ngành nghề chưa bao giờ hết “hot” cho đến thời điểm hiện tại, thế nhưng học ngành Tài chính ngân hàng có dễ xin việc không vẫn là nỗi băn khoăn của rất nhiều bạn. Bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn có một cái nhìn tổng quan về triển vọng nghề nghiệp của ngành Tài chính ngân hàng, từ đó sẽ là cơ sở quan trọng giúp cho các bạn trong việc chọn ngành nghề cho tương lai.

Học ngành Tài chính Ngân hàng có dễ xin việc không?

Ở mỗi quốc gia, ngành Tài chính ngân hàng luôn đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển, bởi đất nước nào cũng cần có hệ thống ngân hàng và các tập đoàn tài chính, các công ty bảo hiểm,… Nhất là ở một quốc gia đang phát triển như Việt Nam thì ngành Tài chính ngân hàng lại càng chiếm vị trí quan trọng.

Hơn nữa, theo thống kê từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tốc độ tăng trưởng quy mô ngành ngân hàng luôn ở mức lớn. Thị trường chứng khoán sôi động cùng sự phát triển của bất động sản mang lại nhiều cơ hội nghề nghiệp cho những người làm việc trong lĩnh vực Tài chính ngân hàng.
Tài chính - ngân hàng
 “Học ngành Tài chính ngân hàng có dễ xin việc không?” là thắc mắc của rất nhiều học sinh khi lựa chọn ngành nghề

Học ngành Tài chính ngân hàng tốt nghiệp ra trường làm gì? Ở đâu?

Hiện nay, có rất nhiều trường đại học có đào tạo ngành Tài chính ngân hàng như: Đại học Kinh tế TP.HCM, Đại học Kinh tế - Luật (ĐHQG-HCM), Đại học Ngoại thương, Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (UEF), Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH),…

Sinh viên tốt nghiệp ngành Tài chính ngân hàng không chỉ có kiến thức chuyên sâu về ngành nghề mà còn được trang bị các kỹ năng mềm cần thiết. Bên cạnh đó, các bạn cũng được trau dồi các nghiệp vụ để thực hành nghề nghiệp như: huy động vốn, thanh toán tiền tệ, kinh doanh ngoại hối hay kiểm soát và quản lý rủi ro, phân tích tài chính, thẩm định tài chính, kế toán ngân hàng, quản trị hoạt động ngân hàng,...

Những vị trí công việc và môi trường mà sinh viên tốt nghiệp ngành Tài chính ngân hàng có thể làm như:

  • Chuyên viên tín dụng ngân hàng hoặc chuyên viên kế toán, người kiểm toán nội bộ tại các ngân hàng.
  • Kế toán viên tại các phòng thanh toán quốc tế hay nhân viên quản trị tài sản và nguồn vốn, chuyên viên tài trợ thương mại.
  • Chuyên viên định giá tài sản, chuyên viên phân tích tài chính doanh nghiệp hay chuyên viên mua bán và sát nhập doanh nghiệp,…
  • Giảng viên, chuyên viên đào tạo nếu yêu thích công việc giảng dạy và mong muốn chia sẻ kiến thức của mình tại các trường Đại học, Cao đẳng hay các cơ sở đào tạo ngành Tài chính ngân hàng.

Với những thông tin vừa cung cấp, tin chắc rằng các bạn đã hình dung được bức tranh nghề nghiệp của ngành Tài chính ngân hàng cũng như có cho mình câu trả lời “Học ngành Tài chính ngân hàng có dễ xin việc không”. Chúc tất cả các bạn có sự lựa chọn ngành nghề phù hợp với năng lực bản thân nhé. 

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Tài chính - ngân hàng

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2023 2024
1 Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 22.5 0
2 Học viện Ngân hàng 25.7 0
3 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 15 0
4 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14 0
5 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15 0
6 Học viện Tài chính 35.51 0
7 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội 34.25 0
8 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 23.1 0
9 Học viện Ngân hàng 25.65 0
10 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 23.25 0
11 Trường Đại học Nam Cần Thơ 15 0
12 Trường Đại học Chu Văn An 15 0
13 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 15 0
14 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 15 0
15 Trường Đại học Lương Thế Vinh 13 0
16 Trường Đại học Kinh Bắc 15 0
17 Trường Đại học Phương Đông 16 0
18 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 23 0
19 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 0
20 Trường Đại học Quang Trung 15 0
21 Trường Đại học Gia Định 15 0
22 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 24.9 0
23 Học viện Ngân hàng 26.05 0
24 Trường Đại học Công đoàn 23.2 0
25 Trường Đại học Ngoại thương 27.45 0
26 Trường Đại học Bình Dương 15 0
27 Trường Đại học Mở Hà Nội 23.33 0
28 Học viện Tài chính 34.6 0
29 Trường Đại học Tiền Giang 15 0
30 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 15 0
31 Trường Đại học Trưng Vương 15 0
32 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 15 0
33 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 15 0
34 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 15 0
35 Trường Đại học Thái Bình 17 0
36 Trường Đại học Bạc Liêu 16 0
37 Trường Đại học Giao thông Vận tải 25.1 0
38 Trường Đại học Điện Lực 22.5 0
39 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 15 0
40 Trường Đại học Phan Thiết 15 0
41 Học viện Ngân hàng 32.7 0
42 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 0
43 Trường Đại học Tài chính - Marketing 24.2 0
44 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 23 0
45 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 17.5 0
46 Học viện Chính sách và phát triển 23.5 0
47 Trường Đại học Kiên Giang 15 0
48 Trường Đại học Hòa Bình 15 0
49 Trường Đại học Hoa Sen 15 0
50 Trường Đại học Đại Nam 15 0
51 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 15 0
52 Trường Đại học Thủ Dầu Một 19.25 0
53 Học viện Tài chính 34.25 0
54 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
55 Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung 15 0
56 Học viện Ngân hàng 32.6 0
57 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 23.75 0
58 Trường Đại học Cửu Long 15 0
59 Trường Đại học Trà Vinh 15 0
60 Trường Đại học Thái Bình Dương 15 0
61 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 20 0
62 Phân hiệu Trường Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 17 0
63 Phân hiệu Trường Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 17 0
64 Trường Đại học Lạc Hồng 15.15 0
65 Trường Đại học Tây Đô 15 0
66 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 24 0
67 Trường Đại học Đông Đô 15 0
68 Trường Đại học Phenikaa 23 0
69 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 21.75 0
70 Trường Đại học Kinh tế Nghệ An 18 0
71 Trường Đại học Hải Dương 15 0
72 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 18 0
73 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 22.55 0
74 Trường Đại học Ngoại thương - Cơ sở II, TP.HCM 27.8 0
75 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 24.4 0
76 Trường Đại học Lao động - Xã hội 22.75 0
77 Trường Đại học Sài Gòn 22.46 0
78 Trường Đại học Thành Đông 14 0
79 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 32.5 0
80 Trường Đại học Lâm nghiệp 15 0
81 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế 18 0
82 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 18 0
83 Trường Đại học Hùng Vương 17 0
84 Trường Đại học Sài Gòn 23.46 0
85 Trường Đại học Thương mại 25.9 0
86 Trường Đại học Thương mại 25.7 0
87 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 21.75 0
88 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 19 0
89 Trường Đại học Hải Phòng 15 0
90 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 15 0
91 Trường Đại học Tây Bắc 15 0
92 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 15 0
93 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 0
94 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 0
95 Trường Đại học Mở TP.HCM 23.9 0
96 Học viện Tài chính 25.94 0
97 Học viện Tài chính 26.04 0
98 Trường Đại học Mở TP.HCM 22 0
99 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân 27.1 0
100 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 23.3 0
101 Trường Đại học Đông Á 15 0
102 Đại học Kinh tế TP.HCM 24 0
103 Đại học Kinh tế TP.HCM 23 0
104 Trường Đại học Văn Hiến 23 0
105 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 0
106 Trường Đại học Hà Nội 33.7 0
107 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 22.55 0
108 Trường Đại học Tây Nguyên 19.75 0
109 Trường Đại học Hồng Đức 15 0
110 Học viện Tài chính 25.8 0
111 Trường Đại học Công thương TP.HCM 20.5 0
112 Đại học Kinh tế TP.HCM 25.3 0
113 Đại học Kinh tế TP.HCM 23.55 0
114 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 16 0
115 Trường Đại học Hà Tĩnh 16 0
116 Đại học Kinh tế TP.HCM 25.7 0
117 Đại học Kinh tế TP.HCM 25.7 0
118 Trường Đại học Đà Lạt 26 0
119 Học viện Ngân hàng 23.55 0
120 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 24.73 0
121 Trường Đại học Quy Nhơn 15 0
122 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 17 0
123 Trường Đại học Đồng Tháp 15 0
124 Trường Đại học Vinh 19 0
125 Trường Đại học Duy Tân 14 0
126 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.59 0
127 Trường Đại học Cần Thơ 25 0
128 Trường Đại học Tài chính - Marketing 23.1 0
129 Học viện Ngân hàng 21.6 0
130 Trường Đại học Văn Lang 16 0
131 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 23.75 0
132 Đại học Bách khoa Hà Nội 25.75 0
133 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 30.25 0
134 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 23.75 0
135 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 24 0
136 Trường Đại học Nha Trang 20.5 0
137 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 24 0
138 Trường Đại học Cần Thơ 23.1 0

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2023 2024
1 Học viện Ngân hàng 37 0
2 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 19.5 0
3 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 15 0
4 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 18 0
5 Học viện Ngân hàng 29.8 0
6 Học viện Tài chính 27 0
7 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 26.17 0
8 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 26.5 0
9 Trường Đại học Nam Cần Thơ 18 0
10 Trường Đại học Chu Văn An 15 0
11 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 17 0
12 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 18 0
13 Trường Đại học Lương Thế Vinh 15 0
14 Trường Đại học Kinh Bắc 18 0
15 Trường Đại học Phương Đông 21 0
16 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 27 0
17 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 18 0
18 Trường Đại học Quang Trung 18 0
19 Trường Đại học Gia Định 16.5 0
20 Trường Đại học Bình Dương 15 0
21 Trường Đại học Mở Hà Nội 20 0
22 Học viện Tài chính 26.9 0
23 Học viện Ngân hàng 29.8 0
24 Trường Đại học Tiền Giang 23.65 0
25 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 18 0
26 Trường Đại học Trưng Vương 17 0
27 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 18 0
28 Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 19.5 0
29 Học viện Chính sách và phát triển 27.21 0
30 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 18 0
31 Trường Đại học Thái Bình 15.5 0
32 Trường Đại học Bạc Liêu 18 0
33 Học viện Ngân hàng 27.2 0
34 Trường Đại học Điện Lực 25 0
35 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 15 0
36 Trường Đại học Phan Thiết 6 0
37 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 0
38 Trường Đại học Tài chính - Marketing 28.2 0
39 Học viện Ngân hàng 26 0
40 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 25.5 0
41 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 19.5 0
42 Trường Đại học Kiên Giang 16 0
43 Trường Đại học Hòa Bình 17 0
44 Trường Đại học Hoa Sen 6 0
45 Trường Đại học Đại Nam 18 0
46 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 18 0
47 Trường Đại học Thủ Dầu Một 24.8 0
48 Học viện Ngân hàng 37 0
49 Học viện Tài chính 29.5 0
50 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 0
51 Trường Đại Học Công nghiệp Việt-Hung 18 0
52 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 27.25 0
53 Trường Đại học Cửu Long 6 0
54 Trường Đại học Trà Vinh 18 0
55 Trường Đại học Thái Bình Dương 18 0
56 Học viện Ngân hàng 29.8 0
57 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 20 0
58 Phân hiệu Trường Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 40 0
59 Phân hiệu Trường Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 40 0
60 Trường Đại học Lạc Hồng 18 0
61 Trường Đại học Tây Đô 16.5 0
62 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 26.75 0
63 Trường Đại học Đông Đô 16.5 0
64 Trường Đại học Phenikaa 25 0
65 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 22.25 0
66 Trường Đại học Kinh tế Nghệ An 16 0
67 Trường Đại học Hải Dương 15.5 0
68 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 26.5 0
69 Trường Đại học Lao động - Xã hội 24 0
70 Trường Đại học Thành Đông 18 0
71 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 36.5 0
72 Trường Đại học Lâm nghiệp 18 0
73 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 19 0
74 Trường Đại học Hùng Vương 18 0
75 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 26.2 0
76 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 21 0
77 Trường Đại học Hải Phòng 16.5 0
78 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 18 0
79 Trường Đại học Tây Bắc 18 0
80 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 18.25 0
81 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 0
82 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 0
83 Học viện Tài chính 28.5 0
84 Học viện Tài chính 29 0
85 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 24.42 0
86 Trường Đại học Đông Á 6 0
87 Đại học Kinh tế TP.HCM 47 0
88 Đại học Kinh tế TP.HCM 47 0
89 Trường Đại học Văn Hiến 18 0
90 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 0
91 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 25.07 0
92 Trường Đại học Tây Nguyên 22.65 0
93 Học viện Tài chính 29.5 0
94 Trường Đại học Công thương TP.HCM 23 0
95 Đại học Kinh tế TP.HCM 55 0
96 Đại học Kinh tế TP.HCM 47 0
97 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 0
98 Trường Đại học Hà Tĩnh 18 0
99 Đại học Kinh tế TP.HCM 56 0
100 Đại học Kinh tế TP.HCM 53 0
101 Trường Đại học Đà Lạt 23 0
102 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 28.76 0
103 Trường Đại học Quy Nhơn 24 0
104 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 0
105 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 0
106 Trường Đại học Đồng Tháp 19 0
107 Trường Đại học Vinh 22 0
108 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 85.5 0
109 Trường Đại học Cần Thơ 28.25 0
110 Trường Đại học Tài chính - Marketing 27.5 0
111 Trường Đại học Duy Tân 18 0
112 Trường Đại học Văn Lang 18 0
113 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 25 0
114 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 33.25 0
115 Đại học Kinh tế TP.HCM 49 0
116 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 25 0
117 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 0
118 Trường Đại học Nha Trang 27 0
119 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 28 0
120 Trường Đại học Cần Thơ 28.25 0

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2023 2024
1 Học viện Ngân hàng 21.6 0
2 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 600 0
3 Học viện Ngân hàng 21.6 0
4 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 790 0
5 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 600 0
6 Trường Đại học Quang Trung 500 0
7 Trường Đại học Gia Định 600 0
8 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 17.45 0
9 Trường Đại học Bình Dương 500 0
10 Học viện Ngân hàng 21.6 0
11 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 550 0
12 Học viện Chính sách và phát triển 19 0
13 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 15 0
14 Trường Đại học Bạc Liêu 600 0
15 Học viện Ngân hàng 20 0
16 Trường Đại học Giao thông Vận tải 50 0
17 Trường Đại học Phan Thiết 500 0
18 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 500 0
19 Trường Đại học Tài chính - Marketing 800 0
20 Học viện Ngân hàng 20 0
21 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 16.5 0
22 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 16 0
23 Học viện Chính sách và phát triển 19 0
24 Trường Đại học Kiên Giang 550 0
25 Trường Đại học Hoa Sen 600 0
26 Trường Đại học Thủ Dầu Một 680 0
27 Học viện Ngân hàng 21.6 0
28 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 785 0
29 Trường Đại học Trà Vinh 500 0
30 Trường Đại học Thái Bình Dương 550 0
31 Học viện Ngân hàng 21.6 0
32 Phân hiệu Trường Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 600 0
33 Phân hiệu Trường Đại học Kinh tế TP.HCM tại Vĩnh Long 600 0
34 Trường Đại học Lạc Hồng 600 0
35 Trường Đại học Tây Đô 500 0
36 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 830 0
37 Trường Đại học Sài Gòn 767 0
38 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 800 0
39 Trường Đại học An Giang - ĐHQG TP.HCM 600 0
40 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 550 0
41 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 0
42 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 650 0
43 Trường Đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ 715 0
44 Trường Đại học Đông Á 600 0
45 Đại học Kinh tế TP.HCM 800 0
46 Đại học Kinh tế TP.HCM 800 0
47 Trường Đại học Văn Hiến 550 0
48 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 0
49 Trường Đại học Tây Nguyên 600 0
50 Trường Đại học Công thương TP.HCM 600 0
51 Đại học Kinh tế TP.HCM 850 0
52 Đại học Kinh tế TP.HCM 800 0
53 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600 0
54 Đại học Kinh tế TP.HCM 865 0
55 Đại học Kinh tế TP.HCM 845 0
56 Trường Đại học Đà Lạt 15 0
57 Trường Đại học Quy Nhơn 700 0
58 Trường Đại học Đồng Tháp 615 0
59 Trường Đại học Vinh 18 0
60 Trường Đại học Duy Tân 650 0
61 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 834 0
62 Trường Đại học Tài chính - Marketing 710 0
63 Trường Đại học Văn Lang 650 0
64 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 670 0
65 Đại học Bách khoa Hà Nội 52.45 0
66 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 700 0
67 Đại học Kinh tế TP.HCM 800 0
68 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 670 0
69 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 0
70 Trường Đại học Nha Trang 650 0
71 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 650 0