Học viện Tài chính

Mã trường: HTC
Tên viết tắt: AOF
Tên tiếng Việt: Học viện Tài chính
Tên tiếng Anh: ACADEMY OF FINANCE
Điện thoại: 024 3.8389326
Hotline: 0961 481 086
Địa chỉ: số 58 Lê Văn Hiến, phường Đông Ngạc, Tp. Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Học viện Tài chính

Năm 2025, Học Viện Tài chính tuyển sinh theo 3 phương thức xét tuyển như sau:

1. Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD-ĐT

 2. Phương thức Xét tuyển kết hợp

Nhóm 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại tốt (thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 có xếp loại học tập loại giỏi trở lên), có kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của các môn tính điểm xét tuyển đạt từ 8,0 trở lên và có một trong các thành tích vượt trội sau :

- Chứng chỉ IELTS Academic đạt từ 7.0 điểm hoặc TOEFL iBT đạt từ 100 điểm (không sử dụng Home Edition) hoặc SAT từ 1450 điểm

- Đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển).

- Đạt giải Nhất cuộc thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung Ương của một trong các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn (Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển).

Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại tốt (thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 có xếp loại học tập loại giỏi trở lên), có một trong số các thành tích:

- Thí sinh đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia của một trong các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn (Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển).

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của một trong các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn (Thời gian đạt giải không quá 3 năm tỉnh đến thời điểm xét tuyễn).

- Thí sinh có chứng chỉ IELTS Academic đạt từ 5.5 điểm, TOEFL iBT đạt từ 55 điểm (không sử dụng Home Edition) hoặc SAT từ 1050 điểm.

Nhóm 3: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại tốt (thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 có xếp loại học tập loại giỏi trở lên).

 3. Phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Quy đổi mức điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển tương đương giữa các phương thức tuyển sinh năm 2025

- Bảng quy đổi tương đương mức điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển (Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (Phương thức gốc) và phương thức xét tuyển kết hợp).

Học viện Tài chính

Nhóm 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại tốt, có một trong số các thành tích vượt trội

Bảng điểm quy đổi kết quả học tập vượt trội, chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10

Học viện Tài chính

- Đối với những thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi sang thang điểm 10 thay thế điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh (gồm cả thí sinh không có điểm thi môn tiếng Anh). Đối với thí sinh có điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh cao hơn điểm quy đổi sẽ không cần thay thế điểm thi này.

Bảng quy đổi thang điểm 10 như sau

Học viện Tài chính

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Tiếng Anh tài chính kế toán 24.1
2 Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính 25.43
3 Kinh tế chính trị - tài chính 24.92
4 Kinh tế đầu tư 25.56
5 Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) 22.82
6 Toán tài chính 24.57
7 Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch 24.98
8 Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) 22.58
9 Marketing 26.23
10 Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) 23.44
11 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản 21.51
12 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) 21
13 Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) 24.89
14 Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế) 25.47
15 Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) 26.31
16 Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) 25.4
17 Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) 21
18 Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) 21.3
19 Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) 21
20 Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) 21
21 Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) 21
22 Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) 21
23 Tài chính bảo hiểm 22.56
24 Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công 25.01
25 Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) 21.5
26 Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) 21
27 Kế toán công (Theo định hướng ACCA) 21.5
28 Kiểm toán 26.6
29 Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) 21.5
30 Quản lý tài chính công 22.55
31 Tin học tài chính kế toán 25.07
32 Luật kinh doanh 25.12
33 Khoa học dữ liệu trong tài chính 25.52
34 Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán 24.97