Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA
Tên viết tắt: NEU
Tên tiếng Việt: Đại học Kinh tế Quốc dân
Tên tiếng Anh: NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY
Website: neu.edu.vn
Điện thoại: 024.36.280.280
Hotline: 024.36.280.280
Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Phường Bạch Mai, TP. Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Đại học Kinh tế Quốc dân

Đại học Kinh tế Quốc dânĐại học Kinh tế Quốc dânĐại học Kinh tế Quốc dânĐại học Kinh tế Quốc dânĐại học Kinh tế Quốc dân

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 An toàn thông tin 25.59
2 Bảo hiểm 24.75
3 Định phí bảo hiểm & Quản trị rủi ro 25.5
4 Bất động sản 25.41
5 Công nghệ tài chính BFT / ngành TC-NH 26.29
6 Công nghệ thông tin 25.89
7 Tài chính và Đầu tư (BFI) 26.27
8 Hệ thống thông tin 26.38
9 Hệ thống thông tin quản lý 27.5
10 Kế toán 27.1
11 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 25.9
12 Khoa học dữ liệu 26.13
13 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 26.78
14 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD 27.5
15 Khoa học máy tính 26.27
16 Khoa học quản lý 26.06
17 Kiểm toán 28.38
18 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 27.25
19 Kinh doanh nông nghiệp 23.75
20 Kinh doanh quốc tế 28.6
21 Kinh doanh thương mại 28
22 Quản trị kinh doanh thương mại 26.29
23 Kinh tế học 26.52
24 Kinh tế và Quản lý đô thị 25.8
25 Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực 26.79
26 Kinh tế học tài chính (FE)/ ngành kinh tế 25.41
27 Kinh tế đầu tư 27.5
28 Kinh tế nông nghiệp 24.35
29 Kinh tế phát triển 26.77
30 Kinh tế quốc tế 28.13
31 Kinh doanh số (E-BDB)/ ngành QTKD 26.4
32 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 23.5
33 Kỹ thuật Phần mềm 24.7
34 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.61
35 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 27.69
36 Luật 26.41
37 Luật kinh doanh 25.5
38 Luật kinh tế 26.75
39 Luật thương mại quốc tế 26.44
40 Marketing 28.12
41 Truyền thông Marketing 27.61
42 Ngôn ngữ Anh 26.51
43 Kinh tế phát triển - CT CLC1 25.25
44 Quan hệ công chúng / Quản trị Kinh doanh - CT CLC2 26.5
45 Digital Marketing - CT CLC3 26.42
46 Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1 24.75
47 Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2 25.5
48 Quan hệ Công chúng 28.07
49 Quan hệ lao động 25
50 Quản lý công 25.42
51 Quản lý công và chính sách (E-PMP) 23
52 Quản lý đất đai 24.38
53 Quản lý dự án 26.63
54 Quản lý tài nguyên và môi trường 24.17
55 Quản lý thị trường 25.44
56 Quản trị chất lương và Đổi mới (E-MQI) 24.2
57 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 26.06
58 Quản trị Lữ hành 24.64
59 Quản trị khách sạn 26.25
60 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 24.25
61 Quản trị khách sạn 25.61
62 Quản trị kinh doanh 27.1
63 Quản trị kinh doanh (E-BBA) 25.64
64 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD 24.92
65 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 25.1
66 Quản trị nhân lực 27.1
67 Quản trị sự kiện 25.89
68 Tài chính - ngân hàng 27.34
69 Thẩm định giá 24.55
70 Thống kê kinh tế 26.79
71 Thương mại điện tử 28.83
72 Toán kinh tế 26.73
73 Trí tuệ nhân tạo 25.44