Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Được mệnh danh là “Ngành công nghiệp không khói”, Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành đang thu hút ngày càng nhiều sự quan tâm của các bạn trẻ. Đây là một trong những ngành học dẫn đầu về nhu cầu nhân lực, có mức lương cao.  Dù là ngành học không còn xa lạ đối với thí sinh, tuy nhiên nhiều bạn trẻ vẫn chưa hình dung được học ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành là học những gì, ra trường làm việc gì?

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành

Chuyến hành trình xuyên việt của sinh viên khoa Du lịch trường Đại học Văn Hiến
1. Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành là gì?
   Là ngành học bao gồm các kiến thức về quá trình quản lý và điều hành du lịch, chịu trách nhiệm phân công công việc cho các hướng dẫn viên du lịch, nhận thông tin để phối hợp với các bộ phận, cơ quan chức năng giải quyết phát sinh, thiết kế chương trình du lịch… 
   Theo học ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành sinh viên sẽ được tiếp thu những kiến thức phong phú về văn hóa, đời sống, lịch sử. Được làm việc trong môi trường năng động nhưng cũng đầy thử thách.
2. Những tố chất phù hợp với ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành?
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành
Để thành công với ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành bạn cần hội tụ đủ những tố chất sau:
   ✔️ Có vốn hiểu biết rộng: với đặc thù công việc là quảng bá đến du khách những điều hay, nét đặc trưng của từng vùng miền, danh lam thắng cảnh vì vậy người làm ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành cần có vốn kiến thức sâu rộng về địa lý, kinh tế, văn hóa, ẩm thực…
   ✔️ Kỹ năng giao tiếp tốt: hằng ngày bạn thường xuyên tiếp xúc với nhiều khách hàng, phải xử lý nhiều tình huống khác nhau. Vì vậy, đòi hỏi các bạn phải có cách ứng xử linh hoạt để giải quyết tốt những mâu thuẫn phát sinh trong công việc. 
   ✔️ Kỹ năng ngoại ngữ: trong xu thế hội nhập xã hội như hiện nay thì ngoại ngữ đóng vai trò quan trọng giúp bạn tiến gần hơn đến thành công. Giỏi ngoại ngữ đồng nghĩa với việc bạn đã nắm bắt trong tay công cụ đắc lực để kết nối thế giới, giao lưu văn hóa.
   ✔️ Có khả năng tổ chức, quản lý, sắp xếp công việc: bạn biết cách điều phối, sắp xếp công việc phù hợp, biết cách xây dựng chiến lược phát triển là lợi thế cho bạn. 
3. Bạn sẽ đảm nhận những công việc nào sau khi ra trường?
   Sinh viên tốt nghiệp ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành có thể đảm nhận nhiều vị trí khác nhau như: Hướng dẫn viên du lịch; tổ chức hội nghị - sự kiện, quản trị, điều hành, thiết kế tour tại các công ty du lịch trong và ngoài nước, chuyên viên tại các Sở, Ban ngành về Du lịch…
   Theo Tổng cục du lịch Việt Nam, mỗi năm ngành du lịch nước ta đón khoảng 800 nghìn lượt khách nước ngoài. Dự kiến đến năm 2020, Việt Nam sẽ đón khoảng 47- 48 triệu lượt khách du lịch nội địa, 10 – 10.5 triệu lượt khách quốc tế và với tổng số 580.000 buồng lưu trú. Với tốc độ phát triển này, dự kiến sẽ tạo ra khoảng 3.000.000 việc làm cho nguồn nhân lực ở nhóm ngành du lịch - khách sạn.
CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Hạ Long 15 20
2 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 22.5 22.75
3 Trường Du Lịch - Đại học Huế 17 17
4 Trường Đại học Kinh Bắc 15 15
5 Trường Đại học Thương mại 25.5 24.8
6 Trường Đại học Nam Cần Thơ 16 15
7 Trường Đại học Đông Á 15 15
8 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 17 15
9 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
10 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 17 15.5
11 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 20 15
12 Trường Đại học Tây Đô 15 15
13 Trường Đại học Công nghiệp Vinh 25 0
14 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 15
15 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 16 15
16 Trường Đại học Thành Đông 14 15
17 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 0 15
18 Trường Đại học Quang Trung 15 18
19 Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa 15 15
20 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 20 15
21 Trường Đại học Phú Xuân 15 15
22 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 16 16
23 Trường Đại học Tân Trào 24.15 23.5
24 Trường Đại học Văn hóa TP.HCM 27 26.05
25 Trường Đại học Phan Thiết 15 15
26 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 16 16
27 Trường Đại học Văn hóa TP.HCM 26.5 25.85
28 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 17 15
29 Học viện Ngân hàng 25.6 23.53
30 Trường Đại học Tài chính - Marketing 24.2 24.16
31 Trường Đại học Hòa Bình 17 15
32 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19.5 16
33 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 26 25.6
34 Trường Đại học Sao Đỏ 16 15
35 Trường Đại học Trưng Vương 16 15.5
36 Trường Đại học Gia Định 15 15
37 Trường Đại học Phương Đông 16 17
38 Trường Đại học Khánh Hòa 17.5 18.75
39 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 18 18
40 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 20 19.5
41 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 16 16
42 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 0 17.78
43 Trường Đại học Lao động - Xã hội 23.04 0
44 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 22.85 22.48
45 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 15
46 Trường Đại học Mở Hà Nội 28.53 18.4
47 Trường Đại học Hà Tĩnh 15 15
48 Trường Đại học Thăng Long 23.33 20.15
49 Trường Đại học Hùng Vương 18 22
50 Học viện Phụ nữ Việt Nam 25.25 24.41
51 Trường Đại học Quảng Bình 15 15
52 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 25.41
53 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 15 0
54 Trường Đại học Hoa Sen 16 15
55 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 19 23.5
56 Học viện Hàng không Việt Nam 22 0
57 Học viện Hàng không Việt Nam 0 23.5
58 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 24.5 25
59 Trường Đại học Tây Bắc 22 24.5
60 Trường Đại học Lâm nghiệp 15.7 16.7
61 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 15 17.33
62 Trường Đại học Hải Phòng 16 24
63 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 22.5 21.5
64 Học viện Hàng không Việt Nam 0 22
65 Học viện Hàng không Việt Nam 22 22
66 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 15 14
67 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 0 18
68 Trường Đại học Cửu Long 15 15
69 Trường Đại học Hải Dương 0 15
70 Trường Đại học Hà Nội 33.04 27.58
71 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15 0
72 Trường Đại học Công thương TP.HCM 21 24
73 Trường Đại học Đại Nam 18 15
74 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 25.75 23
75 Trường Đại học Điện Lực 18 19.83
76 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 0 20
77 Trường Đại học Hà Nội 32.11 23.08
78 Trường Đại học Văn Hiến 16.25 15
79 Trường Đại học Thủy lợi 24.21 21.48
80 Trường Đại học Đại Nam 16 15
81 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 15
82 Trường Đại học Đà Lạt 20.5 22
83 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 17 15
84 Đại học Phenikaa 0 19
85 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 24.88 23.96
86 Trường Đại học Lạc Hồng 16 19
87 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 0
88 Trường Đại học Đông Á 15 15
89 Trường Đại học Hải Phòng 0 23.5
90 Trường Đại học Thương mại 25.55 0
91 Trường Đại học Hải Phòng 0 22.25
92 Trường Đại học Giao thông Vận tải 24.3 24.02
93 Học viện Hành chính và Quản trị công 25.2 24.4
94 Học viện Hành chính và Quản trị công 27.2 0
95 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 19 21.5
96 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 27.94 27.05
97 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 0 25.05
98 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 26.94 25.55
99 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 27.43 26.62
100 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 15
101 Trường Đại học Văn Lang 16 15
102 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 26.43 25.12
103 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 0 24.62
104 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 23.77 22.25
105 Đại học Kinh tế Quốc dân 26.71 26.06
106 Đại học Kinh tế Quốc dân 35.75 24.64
107 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 0 18.1
108 Học viện Hành chính và Quản trị công 0 16
109 Đại học Kinh tế TP.HCM 25.2 23.4
110 Đại học Duy Tân 0 15
111 Trường Đại học Nha Trang 21 23.58
112 Trường Đại học Nha Trang 20 23.58
113 Trường Đại học Nha Trang 17 21.7
114 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 15
115 Đại học Cần Thơ 24.1 21.4
116 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 25.5 0
117 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 26 24.37
118 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 26.4 0
119 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 27.47 0
120 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 0 27.87
121 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 0 24.87
122 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 0 25.37
123 Đại học Cần Thơ 22.9 19.1
124 Đại học Duy Tân 18 0
125 Trường Đại học Quy Nhơn 19.85 22.25
126 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 0 20.25
127 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 28.33 27.65
128 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 25.8 23.4
129 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 26.47 24.1
130 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 26.75 24.35
131 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 27 26.4
132 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 25.1 22.4
133 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 25.6 23.3
134 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 25.7 24.4
135 Trường Đại học Trà Vinh 0 15
136 Trường Đại học Trà Vinh 15 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Hạ Long 19 22.15
2 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 26 0
3 Trường Du Lịch - Đại học Huế 19.5 19.5
4 Trường Đại học Kinh Bắc 15 0
5 Trường Đại học Thương mại 23 0
6 Trường Đại học Nam Cần Thơ 18 18
7 Trường Đại học Đông Á 18 18
8 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 18 18
9 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
10 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 6 18
11 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 24 15
12 Trường Đại học Tây Đô 16.5 16.5
13 Trường Đại học Công nghiệp Vinh 23 0
14 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 16
15 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 18 18
16 Trường Đại học Thành Đông 18 18
17 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 0 16
18 Trường Đại học Quang Trung 18 13
19 Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa 16.5 16.5
20 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 24 18
21 Trường Đại học Phú Xuân 0 18
22 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên 18 0
23 Trường Đại học Tân Trào 22.94 23.5
24 Trường Đại học Văn hóa TP.HCM 26.5 27.05
25 Trường Đại học Phan Thiết 6 15
26 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 20 20
27 Trường Đại học Văn hóa TP.HCM 26.2 26.85
28 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 18 18
29 Học viện Ngân hàng 28 27.53
30 Trường Đại học Tài chính - Marketing 27.2 26.49
31 Trường Đại học Hòa Bình 17 15
32 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 19
33 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 27.5 26.48
34 Trường Đại học Sao Đỏ 18 18
35 Trường Đại học Trưng Vương 17 17
36 Trường Đại học Gia Định 17.5 16
37 Trường Đại học Phương Đông 23 20
38 Trường Đại học Khánh Hòa 18.7 20.75
39 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 18 0
40 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 20 0
41 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 19
42 Trường Đại học Lao động - Xã hội 23.82 0
43 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 25.4 24.98
44 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 18 0
45 Trường Đại học Hà Tĩnh 18 18
46 Trường Đại học Hùng Vương 20 0
47 Học viện Phụ nữ Việt Nam 20 25.81
48 Trường Đại học Quảng Bình 16 0
49 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 26.81
50 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 6 0
51 Trường Đại học Hoa Sen 6 18
52 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 21 26.31
53 Học viện Hàng không Việt Nam 20 0
54 Học viện Hàng không Việt Nam 0 26.59
55 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 26.5 27.62
56 Trường Đại học Tây Bắc 24 24.18
57 Trường Đại học Lâm nghiệp 18 20.04
58 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 18 22.51
59 Trường Đại học Hải Phòng 19 24
60 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 24.5 23.1
61 Học viện Hàng không Việt Nam 0 25.75
62 Học viện Hàng không Việt Nam 20 25.75
63 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 18 18
64 Trường Đại học Cửu Long 6 18
65 Trường Đại học Hải Dương 0 15
66 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 18 0
67 Trường Đại học Công thương TP.HCM 22 25.9
68 Trường Đại học Đại Nam 18 18
69 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 26.25 0
70 Trường Đại học Điện Lực 23.5 22
71 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19 0
72 Trường Đại học Văn Hiến 18 18
73 Trường Đại học Thủy lợi 26.25 26.05
74 Trường Đại học Đại Nam 18 18
75 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 18
76 Trường Đại học Đà Lạt 25 24.67
77 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
78 Đại học Phenikaa 0 23.33
79 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 26.81 23.96
80 Trường Đại học Lạc Hồng 0 19.83
81 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 0
82 Trường Đại học Đông Á 18 18
83 Trường Đại học Hải Phòng 0 23.5
84 Trường Đại học Thương mại 23 0
85 Trường Đại học Hải Phòng 0 22.25
86 Trường Đại học Giao thông Vận tải 27.29 26
87 Học viện Hành chính và Quản trị công 27 0
88 Học viện Hành chính và Quản trị công 29 0
89 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 24 0
90 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 27.87 27.53
91 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 0 27.53
92 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 26.87 27.53
93 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 27.29 27.25
94 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 0 16
95 Trường Đại học Văn Lang 18 18
96 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 26.29 27.25
97 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội 0 27.25
98 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 27.26 0
99 Đại học Kinh tế Quốc dân 26.06 0
100 Đại học Kinh tế Quốc dân 24.56 0
101 Đại học Kinh tế TP.HCM 56 0
102 Đại học Duy Tân 18 18
103 Trường Đại học Nha Trang 28 0
104 Trường Đại học Nha Trang 28 0
105 Trường Đại học Nha Trang 26 0
106 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 16
107 Đại học Cần Thơ 27.5 0
108 Đại học Cần Thơ 26.4 0
109 Trường Đại học Quy Nhơn 23 0
110 Trường Đại học Quy Nhơn 0 24.99
111 Trường Đại học Quy Nhơn 0 25.06
112 Trường Đại học Quy Nhơn 0 25.24
113 Trường Đại học Quy Nhơn 0 26
114 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 27.6 0
115 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 27.4 0
116 Trường Đại học Trà Vinh 18 18
117 Trường Đại học Trà Vinh 0 18
118 Trường Đại học Trà Vinh 0 18.45

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2024 2025
1 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 700 743
2 Trường Du Lịch - Đại học Huế 0 600
3 Trường Đại học Thương mại 18.5 99.12
4 Trường Đại học Nam Cần Thơ 0 500
5 Trường Đại học Đông Á 600 600
6 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 550 500
7 Trường Đại học Yersin Đà Lạt 15 15
8 Trường Đại học Tây Đô 500 500
9 Trường Đại học Quang Trung 500 500
10 Trường Đại học Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa 15 53.6
11 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 0 500
12 Trường Đại học Phan Thiết 500 500
13 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 15 15
14 Học viện Ngân hàng 100 94
15 Trường Đại học Tài chính - Marketing 750 917
16 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 85 126.53
17 Trường Đại học Sao Đỏ 0 50
18 Trường Đại học Gia Định 600 0
19 Trường Đại học Phương Đông 0 57
20 Trường Đại học Khánh Hòa 550 688
21 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 600 600
22 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 0 713.66
23 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 500 0
24 Trường Đại học Hà Tĩnh 0 50
25 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 20.18
26 Học viện Phụ nữ Việt Nam 0 21.18
27 Trường Đại học Hoa Sen 600 600
28 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định 75 75.62
29 Học viện Hàng không Việt Nam 650 0
30 Học viện Hàng không Việt Nam 0 800
31 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Hà Nội 77 81.25
32 Trường Đại học Tây Bắc 0 16.1
33 Trường Đại học Lâm nghiệp 0 57
34 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 0 504
35 Trường Đại học Hải Phòng 0 24
36 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 0 95.6
37 Học viện Hàng không Việt Nam 0 755
38 Học viện Hàng không Việt Nam 650 755
39 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 600 600
40 Trường Đại học Công thương TP.HCM 600 776
41 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 800 659
42 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 0 751
43 Trường Đại học Văn Hiến 600 600
44 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600 600
45 Trường Đại học Đà Lạt 16 820
46 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 700 600
47 Đại học Phenikaa 0 65.7
48 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 0 23.96
49 Trường Đại học Lạc Hồng 600 760
50 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 0
51 Trường Đại học Đông Á 600 600
52 Trường Đại học Hải Phòng 0 23.5
53 Trường Đại học Thương mại 19.5 0
54 Trường Đại học Hải Phòng 0 22.25
55 Trường Đại học Giao thông Vận tải 50 83.38
56 Học viện Hành chính và Quản trị công 664 0
57 Học viện Hành chính và Quản trị công 664 0
58 Trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM 650 713
59 Trường Đại học Văn Lang 650 500
60 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 15.25 22.25
61 Đại học Kinh tế Quốc dân 21.2 0
62 Đại học Kinh tế Quốc dân 19.75 0
63 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 0 18.1
64 Đại học Kinh tế TP.HCM 820 0
65 Đại học Duy Tân 0 600
66 Trường Đại học Nha Trang 675 666.21
67 Trường Đại học Nha Trang 675 666.21
68 Trường Đại học Nha Trang 650 607.35
69 Đại học Cần Thơ 247 0
70 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 95 0
71 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội 0 27.87
72 Đại học Cần Thơ 243 0
73 Đại học Duy Tân 650 0
74 Trường Đại học Quy Nhơn 700 792
75 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 835 0
76 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 0 886
77 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 780 0
78 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 0 815
79 Trường Đại học Trà Vinh 400 0