Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU
Tên viết tắt: VLUTE
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Tên tiếng Anh: VINH LONG UNIVERSITY OF TECHNOLOGY EDUCATION
Điện thoại: 0270 386 2456
Hotline:
Địa chỉ: Số 73 Nguyễn Huệ, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2025

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục học 14
2 Ngôn ngữ Anh 14
3 Kinh tế 14
4 Chính trị học 14
5 Truyền thông đa phương tiện 14
6 Thương mại điện tử 14
7 Luật 18 Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm
8 Công nghệ Sinh học 14
9 Khoa học dữ liệu 14
10 Công nghệ thông tin 14
11 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14
12 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14
13 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14
15 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 14
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14
17 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14
19 Kỹ thuật Robot 14
20 Kỹ thuật ô tô 14
21 Kỹ thuật Hóa học 14
22 Công nghệ thực phẩm 14
23 Thú y 14
24 Công tác xã hội 14
25 Du lịch 14
26 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 14

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục học 18
2 Ngôn ngữ Anh 18
3 Kinh tế 18
4 Chính trị học 18
5 Truyền thông đa phương tiện 18
6 Thương mại điện tử 18
7 Luật 21 Môn Toán/Ngữ văn từ 7 điểm
8 Công nghệ Sinh học 18
9 Khoa học dữ liệu 18
10 Công nghệ thông tin 18
11 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18
12 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18
13 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18
15 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 18
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18
17 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
19 Kỹ thuật Robot 18
20 Kỹ thuật ô tô 18
21 Kỹ thuật Hóa học 18
22 Công nghệ thực phẩm 18
23 Thú y 18
24 Công tác xã hội 18
25 Du lịch 18
26 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 18

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục học 600
2 Ngôn ngữ Anh 600
3 Kinh tế 600
4 Chính trị học 600
5 Truyền thông đa phương tiện 600
6 Thương mại điện tử 600
7 Luật 722
8 Công nghệ Sinh học 600
9 Khoa học dữ liệu 600
10 Công nghệ thông tin 600
11 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 600
12 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 600
13 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 600
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 600
15 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 600
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600
17 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600
18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600
19 Kỹ thuật Robot 600
20 Kỹ thuật ô tô 600
21 Kỹ thuật Hóa học 600
22 Công nghệ thực phẩm 600
23 Thú y 600
24 Công tác xã hội 600
25 Du lịch 600
26 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 600